← A Study in Scarlet

A Study in Scarlet — Page 1

Vi → English Preface Level 6/10

NGHIÊN CỨU TRONG MÀU ĐỎ THẪM

A STUDY IN SCARLET

Tác giả: A. Conan Doyle

By A. Conan Doyle

MỤC LỤC

CONTENTS

NGHIÊN CỨU TRONG MÀU ĐỎ THẪM.

A STUDY IN SCARLET.

PHẦN I.

PART I.

CHƯƠNG I. ÔNG SHERLOCK HOLMES.

CHAPTER I. MR. SHERLOCK HOLMES.

CHƯƠNG II. KHOA HỌC SUY LUẬN.

CHAPTER II. THE SCIENCE OF DEDUCTION.

CHƯƠNG III. BÍ ẨN Ở VƯỜN LAURISTON.

CHAPTER III. THE LAURISTON GARDENS MYSTERY

CHƯƠNG IV. NHỮNG GÌ JOHN RANCE CÓ ĐỂ KỂ.

CHAPTER IV. WHAT JOHN RANCE HAD TO TELL.

CHƯƠNG V. MẨU QUẢNG CÁO CỦA CHÚNG TÔI ĐÓN MỘT VỊ KHÁCH.

CHAPTER V. OUR ADVERTISEMENT BRINGS A VISITOR.

CHƯƠNG VI. TOBIAS GREGSON CHO THẤY NĂNG LỰC CỦA MÌNH.

CHAPTER VI. TOBIAS GREGSON SHOWS WHAT HE CAN DO.

CHƯƠNG VII. ÁNH SÁNG TRONG BÓNG TỐI.

CHAPTER VII. LIGHT IN THE DARKNESS.

PHẦN II. ĐẤT NƯỚC CỦA CÁC VỊ THÁNH.

PART II. THE COUNTRY OF THE SAINTS

CHƯƠNG I. TRÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG KIỀM RỘNG LỚN.

CHAPTER I. ON THE GREAT ALKALI PLAIN.

CHƯƠNG II. BÔNG HOA CỦA UTAH.

CHAPTER II. THE FLOWER OF UTAH.

CHƯƠNG III. JOHN FERRIER NÓI CHUYỆN VỚI VỊ TIÊN TRI.

CHAPTER III. JOHN FERRIER TALKS WITH THE PROPHET.

CHƯƠNG IV. CUỘC CHẠY TRỐN ĐỂ SỐNG CÒN.

CHAPTER IV. A FLIGHT FOR LIFE.

CHƯƠNG V. NHỮNG THIÊN THẦN BÁO THÙ.

CHAPTER V. THE AVENGING ANGELS.

CHƯƠNG VI. TIẾP NỐI HỒI KÝ CỦA JOHN WATSON, BÁC SĨ Y KHOA.

CHAPTER VI. A CONTINUATION OF THE REMINISCENCES OF JOHN WATSON, M.D.

CHƯƠNG VII. KẾT LUẬN.

CHAPTER VII. THE CONCLUSION.

NGHIÊN CỨU TRONG MÀU ĐỎ THẪM.

A STUDY IN SCARLET.

Vocabulary

STUDY
Nghiên cứu, học tập hoặc khảo sát kỹ lưỡng một vấn đề.
SCARLET
Màu đỏ tươi, sáng rực như máu.
CONTENTS
Mục lục, danh sách các chương trong sách.
PART
Phần, một trong các đoạn lớn của tác phẩm.
CHAPTER
Chương, một phần chia nhỏ trong cuốn sách.
SCIENCE
Khoa học, hệ thống kiến thức dựa trên quan sát thực nghiệm.
DEDUCTION
Suy diễn, rút ra kết luận từ các dữ kiện quan sát.
GARDENS
Vườn hoa, khu vực có cây cỏ hoặc tên đường phố.
MYSTERY
Bí ẩn, điều khó hiểu hoặc chưa được giải thích.
TELL
Kể, nói, thông báo điều gì đó cho người khác biết.
ADVERTISEMENT
Quảng cáo, thông báo đăng trên báo hoặc nơi công cộng.
BRINGS
Mang lại, đưa đến hoặc dẫn dắt ai đó tới nơi nào.
VISITOR
Khách thăm, người đến thăm một địa điểm hoặc ai đó.
SHOWS
Thể hiện, chứng minh hoặc cho thấy khả năng của ai.
LIGHT
Ánh sáng, hoặc tính từ chỉ sự sáng sủa, nhẹ nhàng.
DARKNESS
Bóng tối, sự thiếu ánh sáng hoặc điều ác tối tăm.
COUNTRY
Đất nước hoặc vùng nông thôn, miền quê.
SAINTS
Thánh nhân, những người được tôn kính trong tôn giáo.
GREAT
Vĩ đại, rộng lớn hoặc quan trọng ở mức độ cao.
ALKALI
Chất kiềm, hợp chất hóa học có tính bazơ cao.
PLAIN
Đồng bằng, vùng đất bằng phẳng và rộng lớn.
FLOWER
Bông hoa, phần thực vật có màu sắc và hương thơm.
TALKS
Nói chuyện, trò chuyện hoặc thảo luận với ai đó.
PROPHET
Nhà tiên tri, người được cho là truyền đạt lời Chúa.
FLIGHT
Sự trốn chạy, bỏ trốn nhanh chóng để thoát nguy hiểm.
LIFE
Cuộc sống, sự sống của con người hoặc sinh vật.
AVENGING
Trả thù, hành động báo thù cho người bị hại.
ANGELS
Thiên thần, những sinh linh thần thánh trong tôn giáo.
CONTINUATION
Sự tiếp tục, phần kế tiếp của một câu chuyện hay sự kiện.
REMINISCENCES
Hồi ký, những ký ức hoặc kỷ niệm được kể lại.
CONCLUSION
Kết luận, phần cuối cùng tổng kết vấn đề hay câu chuyện.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →