← A Tale of Two Cities

A Tale of Two Cities — Page 1

Vi → English CONTENTS Level 8/10

Quyển Thứ Nhất -- Được Gọi Lại Cuộc Sống

Book the First--Recalled to Life

CHƯƠNG I Thời Đại

CHAPTER I The Period

CHƯƠNG II Xe Thư

CHAPTER II The Mail

CHƯƠNG III Những Bóng Tối Trong Đêm

CHAPTER III The Night Shadows

CHƯƠNG IV Sự Chuẩn Bị

CHAPTER IV The Preparation

CHƯƠNG V Quán Rượu

CHAPTER V The Wine-shop

CHƯƠNG VI Người Thợ Đóng Giày

CHAPTER VI The Shoemaker

Quyển Thứ Hai -- Sợi Chỉ Vàng

Book the Second--the Golden Thread

CHƯƠNG I Năm Năm Sau

CHAPTER I Five Years Later

CHƯƠNG II Một Cảnh Tượng

CHAPTER II A Sight

CHƯƠNG III Một Sự Thất Vọng

CHAPTER III A Disappointment

CHƯƠNG IV Lời Chúc Mừng

CHAPTER IV Congratulatory

CHƯƠNG V Con Chó Rừng

CHAPTER V The Jackal

CHƯƠNG VI Hàng Trăm Con Người

CHAPTER VI Hundreds of People

CHƯƠNG VII Quan Lớn Ở Trong Thành Phố

CHAPTER VII Monseigneur in Town

CHƯƠNG VIII Quan Lớn Ở Miền Quê

CHAPTER VIII Monseigneur in the Country

CHƯƠNG IX Đầu Quỷ Gorgon

CHAPTER IX The Gorgon's Head

CHƯƠNG X Hai Lời Hứa

CHAPTER X Two Promises

CHƯƠNG XI Một Bức Tranh Song Song

CHAPTER XI A Companion Picture

CHƯƠNG XII Người Đàn Ông Tế Nhị

CHAPTER XII The Fellow of Delicacy

CHƯƠNG XIII Người Đàn Ông Thiếu Tế Nhị

CHAPTER XIII The Fellow of no Delicacy

CHƯƠNG XIV Người Thương Nhân Lương Thiện

CHAPTER XIV The Honest Tradesman

CHƯƠNG XV Đan Len

CHAPTER XV Knitting

CHƯƠNG XVI Vẫn Đang Đan Len

CHAPTER XVI Still Knitting

CHƯƠNG XVII Một Đêm

CHAPTER XVII One Night

CHƯƠNG XVIII Chín Ngày

CHAPTER XVIII Nine Days

CHƯƠNG XIX Một Quan Điểm

CHAPTER XIX An Opinion

CHƯƠNG XX Một Lời Cầu Xin

CHAPTER XX A Plea

CHƯƠNG XXI Những Bước Chân Vang Vọng

CHAPTER XXI Echoing Footsteps

CHƯƠNG XXII Biển Vẫn Dâng Cao

CHAPTER XXII The Sea Still Rises

CHƯƠNG XXIII Lửa Bùng Cháy

CHAPTER XXIII Fire Rises

CHƯƠNG XXIV Bị Cuốn Đến Tảng Đá Nam Châm

CHAPTER XXIV Drawn to the Loadstone Rock

Quyển Thứ Ba -- Dấu Vết Của Cơn Bão

Book the Third--the Track of a Storm

CHƯƠNG I Trong Bí Mật

CHAPTER I In Secret

CHƯƠNG II Đá Mài

CHAPTER II The Grindstone

CHƯƠNG III Cái Bóng

CHAPTER III The Shadow

CHƯƠNG IV Bình Yên Trong Bão Tố

CHAPTER IV Calm in Storm

CHƯƠNG V Người Thợ Cưa Gỗ

CHAPTER V The Wood-sawyer

CHƯƠNG VI Chiến Thắng

CHAPTER VI Triumph

CHƯƠNG VII Tiếng Gõ Cửa

CHAPTER VII A Knock at the Door

CHƯƠNG VIII Một Tay Bài

CHAPTER VIII A Hand at Cards

CHƯƠNG IX Ván Bài Đã Được Sắp Xếp

CHAPTER IX The Game Made

CHƯƠNG X Bản Chất Của Cái Bóng

CHAPTER X The Substance of the Shadow

CHƯƠNG XI Hoàng Hôn

CHAPTER XI Dusk

CHƯƠNG XII Bóng Tối

CHAPTER XII Darkness

CHƯƠNG XIII Năm Mươi Hai

CHAPTER XIII Fifty-two

CHƯƠNG XIV Công Việc Đan Len Hoàn Thành

CHAPTER XIV The Knitting Done

CHƯƠNG XV Những Bước Chân Tắt Lịm Mãi Mãi

CHAPTER XV The Footsteps Die Out For Ever

Quyển Thứ Nhất -- Được Gọi Lại Cuộc Sống

Book the First--Recalled to Life

Vocabulary

Book
Một cuốn sách, tập hợp các trang viết
the
Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
First
Đầu tiên, thứ nhất trong thứ tự
Recalled
Được gọi lại, nhớ lại hoặc triệu hồi
to
Giới từ chỉ hướng đến hoặc mục đích
Life
Cuộc sống, sự tồn tại của sinh vật
CHAPTER
Chương, phần chia nhỏ trong một cuốn sách
I
Số La Mã một, hoặc đại từ ngôi thứ nhất
The
Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã biết
Period
Khoảng thời gian, giai đoạn nhất định
Mail
Thư từ, bưu kiện gửi qua bưu điện
Night
Ban đêm, khoảng thời gian sau khi mặt trời lặn
Shadows
Những bóng tối, bóng mờ tạo bởi ánh sáng
Preparation
Sự chuẩn bị, hành động sắp xếp trước
Wine
Rượu vang, đồ uống có cồn từ nho
shop
Cửa hàng, nơi bán các sản phẩm
Shoemaker
Người thợ đóng giày, nghề làm giày dép
Second
Thứ hai trong thứ tự, hoặc giây thời gian
Golden
Vàng óng, thuộc về vàng hoặc quý giá
Thread
Sợi chỉ mỏng dùng để khâu hoặc dệt
Five
Số năm, con số 5
Years
Những năm, đơn vị thời gian mười hai tháng
Later
Sau đó, vào thời điểm tiếp theo
A
Mạo từ không xác định, chỉ một vật bất kỳ
Sight
Tầm nhìn, cảnh vật nhìn thấy bằng mắt
Disappointment
Sự thất vọng khi điều mong đợi không xảy ra
Congratulatory
Mang tính chúc mừng, bày tỏ lời khen ngợi
Jackal
Con chó rừng, loài động vật ăn thịt nhỏ
Hundreds
Hàng trăm, số lượng rất nhiều
of
Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
People
Mọi người, con người nói chung
in
Giới từ chỉ vị trí bên trong một nơi
Town
Thị trấn, khu dân cư nhỏ hơn thành phố
Country
Vùng nông thôn, hoặc một quốc gia
's
Hậu tố sở hữu cách, biểu thị sự sở hữu
Head
Cái đầu, phần trên cùng của cơ thể
Two
Số hai, con số 2
Promises
Những lời hứa, cam kết sẽ làm điều gì đó
Companion
Người bạn đồng hành, người cùng đi với nhau
Picture
Bức tranh hoặc hình ảnh nhìn thấy
Fellow
Người đồng nghiệp, bạn bè hoặc đồng loại
Delicacy
Sự tinh tế, nhạy cảm hoặc món ăn ngon đặc biệt
no
Không, từ phủ định hoặc từ chối
Honest
Trung thực, thành thật không nói dối
Tradesman
Người buôn bán, thương nhân kinh doanh nhỏ lẻ
Knitting
Đan len, hành động tạo vải bằng que đan
Still
Vẫn còn, yên tĩnh hoặc không chuyển động
One
Số một, hoặc một người nào đó
Nine
Số chín, con số 9
Days
Những ngày, đơn vị thời gian hai mươi bốn giờ
An
Mạo từ không xác định trước nguyên âm
Opinion
Ý kiến, quan điểm cá nhân về một vấn đề
Plea
Lời van xin, thỉnh cầu hoặc biện hộ trước tòa
Echoing
Vang vọng, âm thanh dội lại nhiều lần
Footsteps
Tiếng bước chân, âm thanh khi đi bộ
Sea
Biển cả, vùng nước mặn rộng lớn
Rises
Dâng lên, tăng cao hoặc mọc lên
Fire
Lửa, ngọn lửa cháy tạo nhiệt và ánh sáng
Drawn
Bị kéo, được vẽ hoặc trông hốc hác mệt mỏi
Rock
Tảng đá, khối đá cứng trong tự nhiên
Third
Thứ ba trong thứ tự, sau thứ nhất và nhì
Track
Đường ray, vết đường mòn hoặc theo dõi
a
Mạo từ không xác định, chỉ một vật chung
Storm
Cơn bão, thời tiết xấu có mưa gió mạnh
In
Ở trong, bên trong một không gian hay thời gian
Secret
Bí mật, điều không được tiết lộ cho người khác
Shadow
Bóng tối, vùng tối do ánh sáng bị che khuất
Calm
Yên bình, trạng thái tĩnh lặng không có sóng gió
Wood
Gỗ, vật liệu từ cây hoặc khu rừng nhỏ
Triumph
Chiến thắng vẻ vang, sự thành công rực rỡ
Knock
Gõ cửa, tiếng đập tạo ra âm thanh
at
Giới từ chỉ vị trí tại một điểm cụ thể
Door
Cánh cửa, lối vào ra của một căn phòng
Hand
Bàn tay, bộ phận cuối cánh tay con người
Cards
Những lá bài, thẻ giấy dùng để chơi trò chơi
Game
Trò chơi, hoạt động giải trí có luật lệ
Made
Đã làm, được tạo ra hoặc chế tạo
Substance
Chất liệu, vật chất hoặc điều có ý nghĩa quan trọng
Dusk
Lúc hoàng hôn, thời điểm trời bắt đầu tối
Darkness
Bóng tối, trạng thái không có ánh sáng
Fifty
Năm mươi, con số 50
two
Hai, con số 2
Done
Đã hoàn thành, công việc được làm xong
Die
Chết, ngừng sống hoặc ngừng hoạt động
Out
Ra ngoài, ở phía ngoài hoặc hết
For
Giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc thời gian
Ever
Mãi mãi, bất kỳ lúc nào hoặc luôn luôn
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →