Great Expectations — Page 8
Ở bờ sông, tôi có thể mờ nhạt nhận ra hai vật đen duy nhất trong toàn cảnh có vẻ đang đứng thẳng;
On the edge of the river I could faintly make out the only two black things in all the prospect that seemed to be standing upright;
một trong số đó là cái phao tiêu mà các thủy thủ dùng để định hướng — trông như một cái thùng không đai trên một cây cọc — một thứ xấu xí khi bạn đến gần nó;
one of these was the beacon by which the sailors steered,—like an unhooped cask upon a pole,—an ugly thing when you were near it;
cái kia là một cái giá treo cổ, với một vài sợi xích treo lủng lẳng trên đó, vốn đã từng giam giữ một tên cướp biển.
the other, a gibbet, with some chains hanging to it which had once held a pirate.
Người đàn ông đang khập khiễng tiến về phía cái sau, như thể ông ta là tên cướp biển sống lại, đã trèo xuống, và đang quay lại để móc mình lên đó một lần nữa.
The man was limping on towards this latter, as if he were the pirate come to life, and come down, and going back to hook himself up again.
Khi tôi nghĩ vậy, tôi cảm thấy rùng mình kinh khủng; và khi tôi thấy đàn gia súc ngẩng đầu lên nhìn theo ông ta, tôi tự hỏi liệu chúng có nghĩ vậy không.
It gave me a terrible turn when I thought so; and as I saw the cattle lifting their heads to gaze after him, I wondered whether they thought so too.
Tôi nhìn quanh khắp nơi để tìm gã thanh niên đáng sợ, nhưng không thấy dấu hiệu nào của hắn.
I looked all round for the horrible young man, and could see no signs of him.
Nhưng lúc này tôi lại hoảng sợ, và chạy thẳng về nhà mà không dừng lại.
But now I was frightened again, and ran home without stopping.
Vocabulary
- edge
- mép, rìa hoặc cạnh của một vật hay nơi
- river
- dòng sông, luồng nước lớn chảy tự nhiên
- could
- động từ khuyết thiếu chỉ khả năng trong quá khứ
- faintly
- một cách mờ nhạt, yếu ớt, khó nhận ra rõ
- make out
- nhận ra hoặc phân biệt được điều gì khó thấy
- only
- chỉ, duy nhất, không có gì khác ngoài ra
- black
- màu đen, tối hoàn toàn không có ánh sáng
- prospect
- khung cảnh, tầm nhìn bao quát ra xung quanh
- standing
- đứng thẳng, ở tư thế đứng trên mặt đất
- upright
- thẳng đứng, theo chiều dọc vuông góc với mặt đất
- beacon
- ngọn đèn hiệu hoặc cột tiêu hướng dẫn đường đi
- sailors
- những thủy thủ, người làm việc và điều khiển tàu thuyền
- steered
- lái, điều khiển hướng đi của tàu hoặc phương tiện
- like
- giống như, tương tự với cái gì đó
- an
- mạo từ dùng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
- cask
- thùng gỗ lớn dùng để đựng chất lỏng
- upon
- trên, ở phía trên bề mặt của vật gì
- pole
- cây cột dài thẳng đứng bằng gỗ hoặc kim loại
- ugly
- xấu xí, trông không dễ nhìn chút nào
- thing
- vật, đồ vật hoặc sự việc nào đó
- when
- khi nào, vào lúc một sự việc xảy ra
- you
- bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
- were
- dạng quá khứ của động từ 'be' số nhiều
- near
- gần, ở khoảng cách không xa lắm
- it
- nó, đại từ chỉ vật hoặc sự vật
- other
- khác, cái còn lại ngoài cái đã nêu
- with
- với, cùng với ai hoặc cái gì đó
- some
- một vài, một số lượng không xác định cụ thể
- chains
- xích sắt gồm nhiều mắt nối với nhau
- hanging
- treo lơ lửng, không chạm xuống mặt đất
- had
- dạng quá khứ của động từ 'have', đã có
- once
- đã từng, xảy ra vào một thời điểm trước đây
- held
- đã giữ, dạng quá khứ của động từ 'hold'
- pirate
- cướp biển, kẻ cướp tàu thuyền trên biển
- The
- mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể
- man
- người đàn ông trưởng thành
- limping
- đi khập khiễng do chân bị thương hoặc tật
- on
- tiếp tục tiến về phía trước, không dừng lại
- towards
- về phía, di chuyển theo hướng đến gần vật gì
- this
- này, chỉ vật hoặc người ở gần người nói
- latter
- cái sau, cái được đề cập ở phần cuối
- as
- dùng để so sánh hoặc chỉ thời gian, cách thức
- if
- nếu; dùng để diễn đạt điều kiện giả định
- he
- đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống đực
- come
- đến, di chuyển về phía người nói
- life
- cuộc sống, sự tồn tại của con người hay sinh vật
- and
- và; dùng để nối các từ hoặc mệnh đề
- down
- xuống, theo hướng từ trên xuống dưới
- going
- đang đi, đang di chuyển đến nơi nào đó
- back
- trở lại, quay về nơi ban đầu
- hook
- cái móc; vật cong dùng để treo hoặc giữ đồ vật
- himself
- đại từ phản thân, chính anh ấy tự làm việc đó
- up
- lên, theo hướng từ dưới lên trên
- again
- một lần nữa, lặp lại điều đã xảy ra trước đó
- It
- đại từ chỉ sự vật, sự việc hoặc động vật
- gave
- đã cho, quá khứ của động từ give
- me
- tôi, đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số ít
- terrible
- kinh khủng, rất tệ hoặc gây ra sự sợ hãi
- turn
- lượt; sự thay đổi hướng hoặc trạng thái đột ngột
- thought
- suy nghĩ, ý tưởng trong tâm trí của ai đó
- so
- vì vậy, do đó; dùng để chỉ kết quả hoặc mức độ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →