History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1 — Page 1
LỊCH SỬ SUY TÀN VÀ SỤP ĐỔ CỦA ĐẾ CHẾ LA MÃ
HISTORY OF THE DECLINE AND FALL OF THE ROMAN EMPIRE
Edward Gibbon, Esq.
Edward Gibbon, Esq.
Với các ghi chú của Mục sư H. H. Milman
With notes by the Rev. H. H. Milman
Tập 1
Vol. 1
1782 (Viết), 1845 (Sửa đổi)
1782 (Written), 1845 (Revised)
MỤC LỤC
CONTENTS
Giới thiệu
Introduction
Lời tựa của Biên tập viên.
Preface By The Editor.
Lời tựa của Tác giả.
Preface Of The Author.
Lời tựa cho Tập đầu tiên.
Preface To The First Volume.
Lời tựa cho Tập bốn của Ấn bản Quarto gốc.
Preface To The Fourth Volume Of The Original Quarto Edition.
Chương I: Phạm vi của Đế chế trong Thời đại Antonines—Phần I.
Chapter I: The Extent Of The Empire In The Age Of The Antonines—Part I.
Phạm vi và Lực lượng Quân sự của Đế chế trong Thời đại Antonines.
The Extent And Military Force Of The Empire In The Age Of The Antonines.
Chương I: Phạm vi của Đế chế trong Thời đại Antonines.—Phần II.
Chapter I: The Extent Of The Empire In The Age Of The Antonines.—Part II.
Chương I: Phạm vi của Đế chế trong Thời đại Antonines.—Phần III.
Chapter I: The Extent Of The Empire In The Age Of The Antonines.—Part III.
Chương II: Sự Thịnh vượng Nội tại trong Thời đại Antonines.—Phần I.
Chapter II: The Internal Prosperity In The Age Of The Antonines.—Part I.
Về Sự Đoàn kết và Thịnh vượng Nội tại của Đế chế La Mã trong Thời đại Antonines.
Of The Union And Internal Prosperity Of The Roman Empire, In The Age Of The Antonines.
Chương II: Sự Thịnh vượng Nội tại trong Thời đại Antonines.—Phần II.
Chapter II: The Internal Prosperity In The Age Of The Antonines.—Part II.
Chương II: Sự Thịnh vượng Nội tại trong Thời đại Antonines.—Phần III.
Chapter II: The Internal Prosperity In The Age Of The Antonines.—Part III.
Chương II: Sự Thịnh vượng Nội tại trong Thời đại Antonines. Phần IV.
Chapter II: The Internal Prosperity In The Age Of The Antonines. Part IV.
Chương III: Hiến pháp trong Thời đại Antonines.—Phần I.
Chapter III: The Constitution In The Age Of The Antonines.—Part I.
Về Hiến pháp của Đế chế La Mã trong Thời đại Antonines.
Of The Constitution Of The Roman Empire, In The Age Of The Antonines.
Chương III: Hiến pháp trong Thời đại Antonines.—Phần II.
Chapter III: The Constitution In The Age Of The Antonines.—Part II.
Chương IV: Sự Tàn ác, Những Trò Điên rồ và Vụ Ám sát Commodus.—Phần I.
Chapter IV: The Cruelty, Follies And Murder Of Commodus.—Part I.
Sự Tàn ác, Những Trò Điên rồ và Vụ Ám sát Commodus—Cuộc Bầu chọn Pertinax—Những Nỗ lực Cải cách Nhà nước của Ông—Vụ Ám sát Ông bởi Đội Cận vệ Prætorian.
The Cruelty, Follies, And Murder Of Commodus—Election Of Pertinax—His Attempts To Reform The State—His Assassination By The Prætorian Guards.
Vocabulary
- HISTORY
- Lịch sử, ghi chép các sự kiện trong quá khứ
- OF
- Của, thuộc về một đối tượng nào đó
- THE
- Mạo từ xác định, chỉ một vật cụ thể
- DECLINE
- Sự suy giảm, đi xuống dần theo thời gian
- AND
- Và, nối hai sự vật hoặc ý tưởng lại
- FALL
- Sự sụp đổ, kết thúc quyền lực hoặc tồn tại
- ROMAN
- Thuộc về đế chế hoặc nền văn minh La Mã
- EMPIRE
- Đế chế, lãnh thổ rộng lớn do một hoàng đế cai trị
- With
- Với, cùng với một người hoặc vật nào đó
- notes
- Chú thích, ghi chú giải thích thêm nội dung văn bản
- by
- Bởi, do ai đó thực hiện hoặc tạo ra
- the
- Mạo từ xác định, chỉ một danh từ cụ thể
- Written
- Được viết ra, đã hoàn thành bằng chữ viết
- Revised
- Đã được sửa đổi, chỉnh sửa lại cho chính xác hơn
- CONTENTS
- Mục lục, danh sách các chương trong sách
- Introduction
- Phần giới thiệu, trình bày tổng quan về nội dung sách
- Preface
- Lời tựa, phần mở đầu do tác giả viết trước
- By
- Bởi, do ai đó thực hiện hoặc biên soạn
- The
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể
- Editor
- Biên tập viên, người chỉnh sửa và xuất bản sách
- Of
- Của, thuộc về một người hoặc vật
- Author
- Tác giả, người viết ra cuốn sách hoặc bài viết
- To
- Đến, hướng tới một đối tượng hoặc mục đích
- First
- Đầu tiên, thứ nhất trong một chuỗi thứ tự
- Volume
- Tập sách, một quyển trong bộ sách nhiều tập
- Fourth
- Thứ tư, đứng ở vị trí số bốn trong thứ tự
- Original
- Nguyên bản, phiên bản đầu tiên chưa qua chỉnh sửa
- Edition
- Ấn bản, phiên bản xuất bản của một cuốn sách
- Chapter
- Chương, phần chia nhỏ nội dung trong một cuốn sách
- Extent
- Phạm vi, quy mô rộng lớn của một vùng lãnh thổ
- Empire
- Đế chế, lãnh thổ rộng lớn do hoàng đế cai trị
- In
- Trong, ở bên trong một khoảng thời gian hoặc không gian
- Age
- Thời đại, giai đoạn lịch sử đặc trưng của một nền văn minh
- Part
- Phần, một đoạn hoặc bộ phận trong toàn thể
- And
- Và, liên kết hai ý hoặc hai sự vật lại
- Military
- Quân sự, liên quan đến quân đội và chiến tranh
- Force
- Lực lượng, sức mạnh của quân đội hoặc tổ chức
- Internal
- Nội bộ, thuộc về bên trong một tổ chức hoặc quốc gia
- Prosperity
- Sự thịnh vượng, trạng thái giàu có và phát triển
- Union
- Sự đoàn kết, liên minh giữa các nhóm hoặc quốc gia
- Roman
- Thuộc về nền văn minh hoặc đế chế La Mã cổ đại
- Constitution
- Hiến pháp, luật cơ bản điều hành một quốc gia
- Cruelty
- Sự tàn nhẫn, hành động gây đau khổ cho người khác
- Follies
- Những hành động ngu ngốc, thiếu suy nghĩ của ai đó
- Murder
- Vụ giết người, hành động cố ý tước đoạt mạng sống
- Election
- Cuộc bầu cử, chọn lựa người lãnh đạo qua bỏ phiếu
- His
- Của anh ấy, thuộc về người đàn ông đã đề cập
- Attempts
- Những nỗ lực, cố gắng thực hiện một điều gì đó
- Reform
- Cải cách, thay đổi hệ thống để tốt hơn trước
- State
- Tình trạng hoặc nhà nước, thực thể chính trị có tổ chức
- Assassination
- Vụ ám sát, giết hại một nhân vật quan trọng có chủ mưu
- Guards
- Lính canh, những người bảo vệ một địa điểm hoặc nhân vật
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →