← Little Women

Little Women — Page 1

Vi → English Preface Level 4/10

Những Người Phụ Nữ Nhỏ Bé

Little Women

tác giả Louisa May Alcott

by Louisa May Alcott

Mục Lục

Contents

PHẦN 1

PART 1

CHƯƠNG MỘT: CHƠI TRÒ HÀNH HƯƠNG

CHAPTER ONE PLAYING PILGRIMS

CHƯƠNG HAI: GIÁNG SINH VUI VẺ

CHAPTER TWO A MERRY CHRISTMAS

CHƯƠNG BA: CẬU BÉ NHÀ LAURENCE

CHAPTER THREE THE LAURENCE BOY

CHƯƠNG BỐN: GÁNH NẶNG

CHAPTER FOUR BURDENS

CHƯƠNG NĂM: SỐNG THÂN THIỆN VỚI HÀNG XÓM

CHAPTER FIVE BEING NEIGHBORLY

CHƯƠNG SÁU: BETH TÌM THẤY CUNG ĐIỆN ĐẸP

CHAPTER SIX BETH FINDS THE PALACE BEAUTIFUL

CHƯƠNG BẢY: THUNG LŨNG NHỤC NHẰN CỦA AMY

CHAPTER SEVEN AMY'S VALLEY OF HUMILIATION

CHƯƠNG TÁM: JO GẶP APOLLYON

CHAPTER EIGHT JO MEETS APOLLYON

CHƯƠNG CHÍN: MEG ĐI HỘI CHỢ PHÙ HOA

CHAPTER NINE MEG GOES TO VANITY FAIR

CHƯƠNG MƯỜI: CÂU LẠC BỘ P.C. VÀ HỘP THƯ P.O.

CHAPTER TEN THE P.C. AND P.O.

Vocabulary

Little
Nhỏ bé, ít, không nhiều hoặc không lớn.
Women
Số nhiều của woman, chỉ những người phụ nữ.
by
Bởi, do; chỉ tác giả hoặc phương tiện thực hiện.
May
Tháng Năm; hoặc tên riêng của người.
Contents
Mục lục; danh sách các chương trong sách.
PART
Phần, đoạn; một bộ phận của tổng thể.
CHAPTER
Chương; một phần lớn trong cuốn sách.
ONE
Số một; thứ nhất trong thứ tự đếm.
PLAYING
Đang chơi; tham gia trò chơi hoặc diễn xuất.
PILGRIMS
Những người hành hương đến nơi linh thiêng.
TWO
Số hai; thứ hai trong thứ tự đếm.
A
Mạo từ không xác định, chỉ một sự vật.
MERRY
Vui vẻ, hân hoan, đầy niềm vui.
CHRISTMAS
Lễ Giáng sinh, ngày lễ lớn vào tháng Mười Hai.
THREE
Số ba; thứ ba trong thứ tự đếm.
THE
Mạo từ xác định, chỉ sự vật cụ thể đã biết.
BOY
Con trai, bé trai, người nam còn nhỏ tuổi.
FOUR
Số bốn; thứ tư trong thứ tự đếm.
BURDENS
Gánh nặng; những trách nhiệm hoặc khó khăn phải chịu.
FIVE
Số năm; thứ năm trong thứ tự đếm.
BEING
Đang là; tồn tại hoặc hành động theo cách nào đó.
NEIGHBORLY
Thân thiện, tốt bụng như người hàng xóm tốt.
SIX
Số sáu; thứ sáu trong thứ tự đếm.
FINDS
Tìm thấy; khám phá ra điều gì đó mới.
PALACE
Cung điện; tòa nhà lớn và xa hoa, tráng lệ.
BEAUTIFUL
Đẹp, xinh đẹp, có vẻ ngoài thu hút.
SEVEN
Số bảy; thứ bảy trong thứ tự đếm.
VALLEY
Thung lũng; vùng đất thấp giữa các ngọn núi.
OF
Của; giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan.
HUMILIATION
Sự xấu hổ, nhục nhã khi bị coi thường.
EIGHT
Số tám; thứ tám trong thứ tự đếm.
MEETS
Gặp gỡ; tiếp xúc hoặc đối mặt với ai đó.
NINE
Số chín; thứ chín trong thứ tự đếm.
GOES
Đi; di chuyển đến một nơi nào đó.
TO
Đến, tới; giới từ chỉ hướng hoặc mục đích.
VANITY
Sự phù phiếm, kiêu ngạo; quan tâm quá mức đến bản thân.
FAIR
Hội chợ; hoặc công bằng, sáng sủa, đẹp đẽ.
TEN
Số mười; thứ mười trong thứ tự đếm.
AND
Và; liên từ nối hai từ hoặc mệnh đề.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →