← Moby Word Lists

Moby Word Lists — Page 1

Vi → English Preface Level 1/10

MOBY (TM) WORDS II - GHI CHÚ TÀI LIỆU

MOBY (TM) WORDS II DOCUMENTATION NOTES

Tài liệu này, phần mềm và/hoặc cơ sở dữ liệu là:

This documentation, the software and/or database are:

Tài liệu thuộc Phạm vi Công cộng theo sự cho phép của tác giả, tháng Một năm 2001.

Public Domain material by grant from the author, January, 2001.

Các tệp từ vựng đi kèm với sản phẩm này ở định dạng ASCII thông thường với dấu phân cách CR LF (ASCII 13/10).

The vocabulary files included with this product are in ordinary ASCII format with CR LF (ASCII 13/10) delimiters.

Vocabulary

WORDS
Số nhiều của word, nghĩa là các từ ngữ.
DOCUMENTATION
Tài liệu hướng dẫn giải thích cách sử dụng phần mềm.
NOTES
Các ghi chú ngắn cung cấp thông tin bổ sung.
This
Từ chỉ định, nghĩa là 'này' hoặc 'cái này'.
documentation
Tài liệu hướng dẫn giải thích cách sử dụng phần mềm.
the
Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể.
software
Phần mềm máy tính, chương trình dùng trên máy tính.
and
Liên từ nối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau.
or
Liên từ chỉ sự lựa chọn giữa hai khả năng.
database
Cơ sở dữ liệu lưu trữ thông tin có tổ chức.
are
Động từ 'to be' chia cho chủ ngữ số nhiều.
Public
Thuộc về công chúng, dành cho mọi người sử dụng.
Domain
Lĩnh vực hoặc phạm vi thuộc quyền sở hữu công cộng.
material
Tài liệu hoặc nội dung được sử dụng cho mục đích nào đó.
by
Giới từ chỉ tác nhân thực hiện hoặc phương tiện.
grant
Sự cho phép hoặc trao quyền sử dụng chính thức.
from
Giới từ chỉ nguồn gốc hoặc xuất phát điểm.
author
Tác giả, người đã viết hoặc tạo ra tác phẩm.
January
Tháng Giêng, tháng đầu tiên trong năm dương lịch.
The
Mạo từ xác định, chỉ danh từ cụ thể đã biết.
vocabulary
Vốn từ vựng của một ngôn ngữ hoặc người học.
files
Các tệp tin lưu trữ dữ liệu trong máy tính.
included
Được bao gồm hoặc đưa vào trong một tập hợp nào đó.
with
Giới từ chỉ sự đi kèm hoặc liên quan đến thứ gì.
this
Từ chỉ định nghĩa là 'này', chỉ vật gần người nói.
product
Sản phẩm được tạo ra để bán hoặc sử dụng.
in
Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc thuộc về.
ordinary
Bình thường, không có gì đặc biệt hay khác thường.
format
Định dạng, cách tổ chức và trình bày dữ liệu.
delimiters
Ký tự phân tách dùng để ngăn cách các phần dữ liệu.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →