← War and Peace

War and Peace — Page 1

Vi → English Preface Level 9/10

CHIẾN TRANH VÀ HÒA BÌNH

WAR AND PEACE

Tác giả: Leo Tolstoy/Tolstoi

By Leo Tolstoy/Tolstoi

Mục lục

Contents

QUYỂN MỘT: 1805

BOOK ONE: 1805

CHƯƠNG I

CHAPTER I

CHƯƠNG II

CHAPTER II

CHƯƠNG III

CHAPTER III

CHƯƠNG IV

CHAPTER IV

CHƯƠNG V

CHAPTER V

CHƯƠNG VI

CHAPTER VI

CHƯƠNG VII

CHAPTER VII

CHƯƠNG VIII

CHAPTER VIII

CHƯƠNG IX

CHAPTER IX

CHƯƠNG X

CHAPTER X

CHƯƠNG XI

CHAPTER XI

CHƯƠNG XII

CHAPTER XII

CHƯƠNG XIII

CHAPTER XIII

CHƯƠNG XIV

CHAPTER XIV

CHƯƠNG XV

CHAPTER XV

CHƯƠNG XVI

CHAPTER XVI

CHƯƠNG XVII

CHAPTER XVII

CHƯƠNG XVIII

CHAPTER XVIII

CHƯƠNG XIX

CHAPTER XIX

CHƯƠNG XX

CHAPTER XX

CHƯƠNG XXI

CHAPTER XXI

CHƯƠNG XXII

CHAPTER XXII

CHƯƠNG XXIII

CHAPTER XXIII

CHƯƠNG XXIV

CHAPTER XXIV

CHƯƠNG XXV

CHAPTER XXV

CHƯƠNG XXVI

CHAPTER XXVI

CHƯƠNG XXVII

CHAPTER XXVII

CHƯƠNG XXVIII

CHAPTER XXVIII

QUYỂN HAI: 1805

BOOK TWO: 1805

CHƯƠNG XXIX

CHAPTER XXIX

CHƯƠNG XXX

CHAPTER XXX

CHƯƠNG XXXI

CHAPTER XXXI

CHƯƠNG XXXII

CHAPTER XXXII

CHƯƠNG XXXIII

CHAPTER XXXIII

CHƯƠNG XXXIV

CHAPTER XXXIV

CHƯƠNG XXXV

CHAPTER XXXV

CHƯƠNG XXXVI

CHAPTER XXXVI

CHƯƠNG XXXVII

CHAPTER XXXVII

CHƯƠNG XXXVIII

CHAPTER XXXVIII

CHƯƠNG XXXIX

CHAPTER XXXIX

QUYỂN BA: 1805

BOOK THREE: 1805

QUYỂN BỐN: 1806

BOOK FOUR: 1806

QUYỂN NĂM: 1806 - 07

BOOK FIVE: 1806 - 07

QUYỂN SÁU: 1808 - 10

BOOK SIX: 1808 - 10

QUYỂN BẢY: 1810 - 11

BOOK SEVEN: 1810 - 11

QUYỂN TÁM: 1811 - 12

BOOK EIGHT: 1811 - 12

QUYỂN CHÍN: 1812

BOOK NINE: 1812

QUYỂN MƯỜI: 1812

BOOK TEN: 1812

QUYỂN MƯỜI MỘT: 1812

BOOK ELEVEN: 1812

QUYỂN MƯỜI HAI: 1812

BOOK TWELVE: 1812

QUYỂN MƯỜI BA: 1812

BOOK THIRTEEN: 1812

QUYỂN MƯỜI BỐN: 1812

BOOK FOURTEEN: 1812

QUYỂN MƯỜI LĂM: 1812 - 13

BOOK FIFTEEN: 1812 - 13

PHẦN KẾT THỨ NHẤT: 1813 - 20

FIRST EPILOGUE: 1813 - 20

PHẦN KẾT THỨ HAI

SECOND EPILOGUE

Vocabulary

WAR
Xung đột vũ trang giữa các quốc gia hoặc nhóm người.
AND
Từ nối dùng để liên kết hai thành phần câu.
PEACE
Trạng thái không có chiến tranh, yên bình.
By
Từ chỉ tác giả hoặc người thực hiện hành động.
Contents
Mục lục liệt kê các phần trong sách.
BOOK
Một cuốn sách hoặc một phần lớn trong tác phẩm.
ONE
Số một, dùng để đánh số thứ tự phần đầu tiên.
CHAPTER
Chương, một phần nhỏ trong cuốn sách.
TWO
Số hai, dùng để đánh số thứ tự phần thứ hai.
THREE
Số ba, dùng để đánh số thứ tự phần thứ ba.
FOUR
Số bốn, dùng để đánh số thứ tự phần thứ tư.
FIVE
Số năm, dùng để đánh số thứ tự phần thứ năm.
SIX
Số sáu, dùng để đánh số thứ tự phần thứ sáu.
SEVEN
Số bảy, dùng để đánh số thứ tự phần thứ bảy.
EIGHT
Số tám, dùng để đánh số thứ tự phần thứ tám.
NINE
Số chín, dùng để đánh số thứ tự phần thứ chín.
TEN
Số mười, dùng để đánh số thứ tự phần thứ mười.
ELEVEN
Số mười một, dùng để đánh số thứ tự phần mười một.
TWELVE
Số mười hai, dùng để đánh số thứ tự phần mười hai.
THIRTEEN
Số mười ba, dùng để đánh số thứ tự phần mười ba.
FOURTEEN
Số mười bốn, dùng để đánh số thứ tự phần mười bốn.
FIFTEEN
Số mười lăm, dùng để đánh số thứ tự phần mười lăm.
FIRST
Thứ nhất, số thứ tự đứng đầu trong một chuỗi.
EPILOGUE
Phần kết của tác phẩm, tóm tắt hoặc bổ sung thông tin.
SECOND
Thứ hai, số thứ tự đứng sau 'thứ nhất' trong chuỗi.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →