A Modest Proposal: For preventing the children of poor people in Ireland, from being a burden on their parents or country, and for making them beneficial to the publick — Page 2
Nhưng ý định của tôi không hề bị giới hạn chỉ trong việc lo liệu cho những đứa trẻ của những người hành khất chuyên nghiệp: phạm vi của nó rộng lớn hơn nhiều, và sẽ bao gồm toàn bộ số trẻ sơ sinh ở một độ tuổi nhất định, được sinh ra từ những bậc cha mẹ thực sự không có khả năng nuôi dưỡng chúng, cũng như những người đang xin bố thí ngoài đường phố.
But my intention is very far from being confined to provide only for the children of professed beggars: it is of a much greater extent, and shall take in the whole number of infants at a certain age, who are born of parents in effect as little able to support them, as those who demand our charity in the streets.
Về phần bản thân tôi, sau nhiều năm suy nghĩ về chủ đề quan trọng này, và đã cân nhắc kỹ lưỡng các kế hoạch khác nhau của những nhà đề xuất, tôi luôn thấy họ đã tính toán sai lầm nghiêm trọng.
As to my own part, having turned my thoughts for many years upon this important subject, and maturely weighed the several schemes of our projectors, I have always found them grossly mistaken in their computation.
Đúng là một đứa trẻ vừa mới lọt lòng mẹ có thể được nuôi bằng sữa mẹ trong vòng một năm dương lịch, với ít thức ăn bổ sung khác: nhiều nhất không quá giá trị hai shilling, mà người mẹ chắc chắn có thể kiếm được, hoặc giá trị tương đương bằng đồ ăn thừa, thông qua nghề xin ăn hợp pháp của mình.
It is true, a child just dropt from its dam, may be supported by her milk, for a solar year, with little other nourishment: at most not above the value of two shillings, which the mother may certainly get, or the value in scraps, by her lawful occupation of begging.
Và chính xác là khi được một tuổi, tôi đề xuất lo liệu cho chúng theo cách mà, thay vì là gánh nặng cho cha mẹ, hay cho giáo xứ, hay thiếu thốn cơm ăn áo mặc suốt phần đời còn lại, chúng sẽ, ngược lại, góp phần nuôi sống và một phần cung cấp quần áo cho hàng ngàn người.
and it is exactly at one year old that I propose to provide for them in such a manner, as, instead of being a charge upon their parents, or the parish, or wanting food and raiment for the rest of their lives, they shall, on the contrary, contribute to the feeding, and partly to the clothing of many thousands.
Ngoài ra còn có một lợi thế lớn khác trong kế hoạch của tôi, đó là nó sẽ ngăn chặn những vụ phá thai tự nguyện, và cái tập tục kinh hoàng của những người phụ nữ giết chết những đứa con ngoài giá thú của mình, ôi thương thay!
There is likewise another great advantage in my scheme, that it will prevent those voluntary abortions, and that horrid practice of women murdering their bastard children, alas!
Vocabulary
- but
- Tuy nhiên, dùng để diễn đạt sự tương phản hoặc ngoại lệ.
- my
- Thuộc về tôi, đại từ sở hữu ngôi thứ nhất.
- intention
- Mục đích hoặc kế hoạch mà ai đó muốn thực hiện.
- is
- Dạng của động từ 'to be', dùng với ngôi thứ ba số ít.
- very
- Rất, dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ hoặc trạng từ.
- far
- Xa, chỉ khoảng cách lớn về không gian hoặc mức độ.
- from
- Từ, chỉ điểm xuất phát hoặc nguồn gốc của một điều gì đó.
- being
- Đang là, dạng hiện tại phân từ của động từ 'to be'.
- confined
- Bị giới hạn hoặc thu hẹp trong một phạm vi nhất định.
- to
- Đến, giới từ chỉ hướng, mục tiêu hoặc đối tượng của hành động.
- provide
- Cung cấp, đưa ra thứ gì đó cần thiết cho ai đó.
- only
- Chỉ, duy nhất, không có gì khác ngoài điều được đề cập.
- for
- Cho, giới từ chỉ mục đích, lợi ích hoặc đối tượng được hưởng.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ một danh từ cụ thể đã biết trước.
- children
- Trẻ em, số nhiều của 'child', những người còn nhỏ tuổi.
- of
- Của, giới từ chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.
- professed
- Đã tuyên bố công khai hoặc thừa nhận về bản thân mình.
- beggars
- Những người ăn xin, sống bằng cách xin tiền người khác.
- it
- Nó, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, chỉ vật hoặc sự việc.
- much
- Nhiều, chỉ số lượng lớn, thường dùng với danh từ không đếm được.
- greater
- Lớn hơn, rộng hơn, so sánh hơn của tính từ 'great'.
- extent
- Phạm vi hoặc mức độ mà điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại.
- and
- Và, liên từ dùng để nối hai từ hoặc mệnh đề lại với nhau.
- shall
- Sẽ, trợ động từ chỉ hành động trong tương lai hoặc ý định.
- take
- Lấy, bao gồm hoặc thực hiện một hành động với đối tượng nào đó.
- in
- Trong, giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc sự bao gồm.
- whole
- Toàn bộ, tất cả, không thiếu bất kỳ phần nào của một thứ gì đó.
- number
- Số lượng, tổng số của các đối tượng hoặc người được đếm.
- infants
- Trẻ sơ sinh hoặc trẻ rất nhỏ tuổi, thường dưới hai tuổi.
- at
- Tại, ở, giới từ chỉ vị trí cụ thể hoặc thời điểm nhất định.
- certain
- chắc chắn, không nghi ngờ, đã được xác định rõ
- age
- tuổi tác hoặc giai đoạn trong cuộc đời con người
- who
- đại từ dùng để hỏi hoặc chỉ người nào đó
- born
- được sinh ra, bắt đầu cuộc sống từ lúc chào đời
- parents
- cha và mẹ của một người
- effect
- kết quả hoặc tác động do một nguyên nhân gây ra
- as
- giới từ hoặc liên từ nghĩa 'như' hoặc 'khi'
- little
- nhỏ bé hoặc có số lượng ít, không nhiều
- able
- có khả năng hoặc đủ sức làm điều gì đó
- support
- hỗ trợ, giúp đỡ hoặc nuôi dưỡng ai đó
- those
- những người hoặc vật đó, ở xa hoặc đã biết
- demand
- yêu cầu mạnh mẽ hoặc đòi hỏi điều gì đó
- charity
- lòng từ thiện, giúp đỡ người nghèo bằng tiền bạc
- streets
- những con đường trong thành phố có nhà hai bên
- own
- thuộc về bản thân mình, không chia sẻ với ai khác
- part
- một phần của tổng thể lớn hơn
- turned
- đã xoay, chuyển hướng hoặc trở thành trạng thái khác
- thoughts
- những suy nghĩ hoặc ý kiến trong tâm trí
- many
- nhiều, số lượng lớn của người hoặc vật gì đó
- years
- số nhiều của năm, đơn vị thời gian gồm mười hai tháng
- upon
- giới từ nghĩa 'trên' hoặc 'về', tương tự 'on'
- important
- quan trọng, có giá trị hoặc ý nghĩa lớn
- subject
- chủ đề hoặc vấn đề đang được thảo luận
- maturely
- một cách chín chắn, suy xét kỹ lưỡng và cẩn thận
- weighed
- đã cân nhắc hoặc đánh giá kỹ lưỡng một điều gì
- several
- một số, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
- schemes
- các kế hoạch hoặc mưu đồ được sắp xếp có chủ ý
- have
- có, sở hữu hoặc trải qua một điều gì đó
- always
- luôn luôn, mọi lúc không có ngoại lệ nào
- found
- đã phát hiện hoặc nhận ra điều gì đó
- grossly
- một cách thô thiển, quá mức hoặc rất nghiêm trọng
- mistaken
- đã hiểu sai hoặc tính toán không chính xác
- their
- của họ, thuộc về một nhóm người đã nhắc đến
- computation
- sự tính toán, quá trình tính số liệu cụ thể
- It
- đại từ chỉ sự vật hoặc ý tưởng đã nhắc trước
- true
- đúng sự thật, phù hợp với thực tế hoàn toàn
- child
- đứa trẻ, người còn nhỏ tuổi chưa trưởng thành
- just
- vừa mới xảy ra hoặc chính xác tại thời điểm đó
- its
- của nó, thuộc về sự vật hoặc động vật đó
- may
- có thể, diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép
- be
- là, tồn tại hoặc ở trong một trạng thái nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →