A Modest Proposal: For preventing the children of poor people in Ireland, from being a burden on their parents or country, and for making them beneficial to the publick — Page 9
Nhưng để bào chữa cho bạn mình, ông ấy thú nhận rằng ý tưởng này được gợi lên trong đầu ông bởi Psalmanaazor nổi tiếng, một người bản địa của đảo Formosa, người đã từ đó đến London hơn hai mươi năm trước, và trong một cuộc trò chuyện đã kể cho bạn ông nghe rằng ở đất nước ông ta, khi có người trẻ nào bị xử tử, người hành quyết sẽ bán xác cho những người quyền quý như một món ngon thượng hạng;
But in order to justify my friend, he confessed, that this expedient was put into his head by the famous Psalmanaazor, a native of the island Formosa, who came from thence to London, above twenty years ago, and in conversation told my friend, that in his country, when any young person happened to be put to death, the executioner sold the carcass to persons of quality, as a prime dainty;
và rằng, vào thời của ông ta, thi thể của một cô gái mập mạp mười lăm tuổi, người bị đóng đinh vì âm mưu đầu độc Hoàng đế, đã được bán cho vị thủ tướng của hoàng đế và các quan đại thần lớn trong triều đình theo từng phần từ giá treo cổ, với giá bốn trăm đồng crown.
and that, in his time, the body of a plump girl of fifteen, who was crucified for an attempt to poison the Emperor, was sold to his imperial majesty's prime minister of state, and other great mandarins of the court in joints from the gibbet, at four hundred crowns.
Thực ra tôi cũng không thể phủ nhận rằng nếu một số cô gái trẻ mập mạp ở thị trấn này cũng được sử dụng theo cách tương tự, những người không có một đồng xu dính túi, vậy mà không thể ra ngoài nếu không có kiệu, và xuất hiện ở nhà hát cùng các buổi hội họp với những bộ trang phục ngoại quốc mà họ sẽ không bao giờ trả tiền, thì vương quốc cũng chẳng tệ hơn chút nào.
Neither indeed can I deny, that if the same use were made of several plump young girls in this town, who without one single groat to their fortunes, cannot stir abroad without a chair, and appear at a playhouse and assemblies in foreign fineries which they never will pay for, the kingdom would not be the worse.
Một số người có tinh thần bi quan đang rất lo lắng về số lượng lớn những người nghèo già yếu, bệnh tật, hoặc tàn tật;
Some persons of a desponding spirit are in great concern about that vast number of poor people, who are aged, diseased, or maimed;
và tôi đã được yêu cầu suy nghĩ xem có thể thực hiện biện pháp nào để giảm bớt gánh nặng đau khổ đó cho đất nước.
and I have been desired to employ my thoughts what course may be taken, to ease the nation of so grievous an incumbrance.
Vocabulary
- order
- Mệnh lệnh, sự sắp xếp hoặc thứ tự nhất định
- justify
- Biện minh, giải thích lý do hành động là đúng đắn
- confessed
- Thú nhận, thừa nhận điều gì đó đã làm
- expedient
- Biện pháp tiện lợi, giải pháp thực dụng dù không hoàn hảo
- famous
- Nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi
- native
- Người bản địa, sinh ra và lớn lên ở nơi đó
- island
- Hòn đảo, vùng đất được bao quanh bởi nước
- thence
- Từ đó, từ nơi đó, từ chỗ vừa đề cập
- conversation
- Cuộc trò chuyện, sự trao đổi lời nói giữa người
- happened
- Xảy ra, tình cờ xảy ra một sự kiện nào đó
- death
- Cái chết, sự chấm dứt sự sống của sinh vật
- executioner
- Đao phủ, người thực hiện án tử hình
- carcass
- Xác chết, thân xác của động vật hoặc người đã chết
- quality
- Chất lượng, cũng chỉ địa vị xã hội cao
- prime
- Hạng nhất, tốt nhất, cao cấp nhất trong loại
- dainty
- Món ngon tinh tế, thức ăn cao cấp và quý hiếm
- plump
- Mập mạp, tròn trịa, có nhiều thịt trên người
- crucified
- Bị đóng đinh trên thập tự giá, bị hành hình cách đó
- attempt
- Mưu toan, cố gắng thực hiện điều gì đó
- poison
- Chất độc, chất có thể gây hại hoặc giết chết
- Emperor
- Hoàng đế, người cai trị tối cao của một đế quốc
- imperial
- Thuộc về hoàng gia hoặc đế quốc, có quyền lực tối cao
- majesty
- Bệ hạ, danh hiệu kính trọng dành cho vua chúa
- minister
- Bộ trưởng, quan chức cấp cao trong chính phủ
- state
- Nhà nước, quốc gia hoặc trạng thái sự vật
- mandarins
- Quan lại, các viên quan trong hệ thống phong kiến
- court
- Triều đình, nơi vua và các quan cai trị đất nước
- joints
- Các phần thịt, miếng thịt cắt từ cơ thể động vật
- gibbet
- Giá treo cổ, khung gỗ dùng để treo thi thể tử tù
- crowns
- Vương miện hoặc đơn vị tiền tệ cổ của châu Âu
- Neither
- Cũng không, không cái nào trong hai thứ được đề cập
- indeed
- Thực sự, quả thật, dùng để nhấn mạnh điều vừa nói
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →