← Alice's Adventures in Wonderland

Alice's Adventures in Wonderland — Page 9

Vi → English Preface Level 5/10

Và nó sẽ tha đồ vật về khi bạn ném đi, và nó sẽ ngồi lên và cầu xin bữa tối, và đủ thứ chuyện khác—tôi không thể nhớ hết một nửa trong số đó—và nó thuộc về một người nông dân, bạn biết đấy, và ông ấy nói nó rất hữu ích, đáng giá một trăm bảng!

And it'll fetch things when you throw them, and it'll sit up and beg for its dinner, and all sorts of things—I can't remember half of them—and it belongs to a farmer, you know, and he says it's so useful, it's worth a hundred pounds!

Ông ấy nói nó giết tất cả lũ chuột và—ôi trời ơi!" Alice kêu lên với giọng đau buồn, "Tôi sợ rằng mình đã xúc phạm nó lần nữa rồi!"

He says it kills all the rats and—oh dear!" cried Alice in a sorrowful tone, "I'm afraid I've offended it again!"

Vì con Chuột đang bơi ra xa khỏi cô hết sức có thể, và khuấy động cả một vùng nước trong ao khi nó bơi đi.

For the Mouse was swimming away from her as hard as it could go, and making quite a commotion in the pool as it went.

Vì vậy cô gọi khẽ theo sau nó, "Chuột thân mến ơi! Hãy quay lại đây nào, và chúng ta sẽ không nói về mèo hay chó nữa, nếu bạn không thích chúng!"

So she called softly after it, "Mouse dear! Do come back again, and we won't talk about cats or dogs either, if you don't like them!"

Khi con Chuột nghe thấy vậy, nó quay lại và bơi chậm chậm trở về phía cô: mặt nó tái hẳn đi (vì tức giận, Alice nghĩ vậy), và nó nói bằng giọng thấp run rẩy, "Hãy để chúng ta lên bờ đã, rồi tôi sẽ kể cho bạn nghe về lịch sử của tôi, và bạn sẽ hiểu tại sao tôi ghét mèo và chó."

When the Mouse heard this, it turned round and swam slowly back to her: its face was quite pale (with passion, Alice thought), and it said in a low trembling voice, "Let us get to the shore, and then I'll tell you my history, and you'll understand why it is I hate cats and dogs."

Đã đến lúc phải lên bờ rồi, vì cái ao đang trở nên khá đông đúc với những loài chim và thú đã rơi xuống đó: có một con Vịt và một con Dodo, một con Vẹt và một con Đại Bàng non, cùng nhiều sinh vật kỳ lạ khác.

It was high time to go, for the pool was getting quite crowded with the birds and animals that had fallen into it: there were a Duck and a Dodo, a Lory and an Eaglet, and several other curious creatures.

Alice dẫn đường, và cả đoàn cùng bơi vào bờ.

Alice led the way, and the whole party swam to the shore.

Vocabulary

fetch
Đi lấy và mang về một vật gì đó.
throw
Ném, tung một vật bằng tay.
beg
Cầu xin, van xin ai đó điều gì.
sorts
Các loại, các kiểu khác nhau của sự vật.
belongs
Thuộc về, là tài sản hoặc thành viên của ai.
farmer
Nông dân, người làm nghề trồng trọt chăn nuôi.
useful
Hữu ích, có ích lợi hoặc tác dụng thực tiễn.
worth
Có giá trị, xứng đáng với một mức giá nhất định.
pounds
Bảng Anh, đơn vị tiền tệ của nước Anh.
rats
Những con chuột cống, loài gặm nhấm gây hại.
cried
Khóc, hoặc kêu lên to bày tỏ cảm xúc mạnh.
sorrowful
Buồn bã, đau khổ, mang cảm giác đau buồn sâu sắc.
tone
Giọng điệu, cách nói biểu thị cảm xúc hay thái độ.
offended
Xúc phạm, làm tổn thương cảm xúc của người khác.
quite
Khá, tương đối, ở mức độ đáng kể.
commotion
Sự ồn ào náo loạn, tình trạng hỗn độn náo nhiệt.
pool
Vũng nước, hồ nước nhỏ tích tụ ở một chỗ.
softly
Nhẹ nhàng, khẽ khàng, với âm lượng hoặc lực nhỏ.
either
Cũng không, một trong hai; dùng trong câu phủ định.
pale
Nhợt nhạt, trắng xanh do thiếu máu hoặc sợ hãi.
passion
Niềm đam mê, cảm xúc mạnh mẽ hoặc tức giận dữ dội.
trembling
Run rẩy, rung lên vì sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
shore
Bờ biển, bờ hồ, đất liền tiếp giáp với nước.
history
Lịch sử, câu chuyện về quá khứ của ai hoặc vật.
hate
Ghét, có cảm xúc rất tiêu cực đối với ai hoặc vật.
crowded
Đông đúc, chật chội với quá nhiều người hoặc vật.
fallen
Đã rơi, đã ngã xuống từ trên cao.
Duck
Con vịt, loài chim biết bơi sống gần ao hồ.
Dodo
Con dodo, loài chim đã tuyệt chủng không biết bay.
Lory
Con vẹt lory, loài vẹt nhỏ nhiều màu sắc rực rỡ.
Eaglet
Đại bàng con, chim đại bàng còn nhỏ chưa trưởng thành.
several
Một vài, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều.
curious
Tò mò, lạ lùng, kỳ lạ đáng chú ý quan tâm.
creatures
Sinh vật, các loài động vật hay sinh linh sống.
led
Dẫn dắt, đã dẫn đường cho người khác đi theo.
whole
Toàn bộ, cả, không thiếu một phần nào cả.
party
Nhóm người, đoàn người cùng đi hoặc tụ họp.
← Previous

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →