← Atlantis: The Antedeluvian World

Atlantis: The Antedeluvian World — Page 1

Vi → English CHAPTER I. Level 7/10

MỤC ĐÍCH CỦA CUỐN SÁCH.

THE PURPOSE OF THE BOOK.

Cuốn sách này là một nỗ lực nhằm chứng minh một số luận điểm riêng biệt và mới mẻ.

This book is an attempt to demonstrate several distinct and novel propositions.

Những luận điểm đó là:

These are:

1. Rằng đã từng tồn tại ở Đại Tây Dương, đối diện với cửa Địa Trung Hải, một hòn đảo lớn, vốn là tàn dư của một lục địa Đại Tây Dương, và được thế giới cổ đại biết đến với tên gọi Atlantis.

1. That there once existed in the Atlantic Ocean, opposite the mouth of the Mediterranean Sea, a large island, which was the remnant of an Atlantic continent, and known to the ancient world as Atlantis.

2. Rằng mô tả về hòn đảo này do Plato đưa ra không phải là truyền thuyết như người ta vẫn lâu nay tin tưởng, mà là lịch sử có thật.

2. That the description of this island given by Plato is not, as has been long supposed, fable, but veritable history.

3. Rằng Atlantis là vùng đất nơi con người lần đầu tiên vươn lên từ trạng thái dã man đến văn minh.

3. That Atlantis was the region where man first rose from a state of barbarism to civilization.

4. Rằng qua nhiều thời đại, nó đã trở thành một quốc gia đông dân và hùng mạnh, từ những làn sóng di dân của đó mà các bờ biển của Vịnh Mexico, sông Mississippi, sông Amazon, bờ biển Thái Bình Dương của Nam Mỹ, Địa Trung Hải, bờ biển phía tây của châu Âu và châu Phi, vùng Baltic, Biển Đen và biển Caspi đã được các dân tộc văn minh định cư.

4. That it became, in the course of ages, a populous and mighty nation, from whose overflowings the shores of the Gulf of Mexico, the Mississippi River, the Amazon, the Pacific coast of South America, the Mediterranean, the west coast of Europe and Africa, the Baltic, the Black Sea, and the Caspian were populated by civilized nations.

5. Rằng đó là thế giới Tiền Hồng Thủy thực sự; Vườn Địa Đàng; Vườn của các nàng Hesperides; Cánh Đồng Elysium; Vườn của Alcinous; Mesomphalos; Olympos; và Asgard trong các truyền thuyết của các dân tộc cổ đại; đại diện cho ký ức chung của nhân loại về một vùng đất vĩ đại, nơi con người thời sơ khai đã sống qua nhiều thế kỷ trong hòa bình và hạnh phúc.

5. That it was the true Antediluvian world; the Garden of Eden; the Gardens of the Hesperides; the Elysian Fields; the Gardens of Alcinous; the Mesomphalos; the Olympos; the Asgard of the traditions of the ancient nations; representing a universal memory of a great land, where early mankind dwelt for ages in peace and happiness.

6. Rằng các vị thần nam và thần nữ của người Hy Lạp cổ đại, người Phoenicia, người Hindu và người Scandinavia chỉ đơn giản là các vị vua, hoàng hậu và anh hùng của Atlantis; và các hành động được gán cho họ trong thần thoại là ký ức hỗn độn về các sự kiện lịch sử có thật.

6. That the gods and goddesses of the ancient Greeks, the Phoenicians, the Hindoos, and the Scandinavians were simply the kings, queens, and heroes of Atlantis; and the acts attributed to them in mythology are a confused recollection of real historical events.

Vocabulary

PURPOSE
Mục đích, lý do tồn tại hoặc thực hiện điều gì.
attempt
Sự cố gắng thực hiện điều gì đó.
demonstrate
Chứng minh, giải thích rõ ràng bằng bằng chứng.
several
Nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều.
distinct
Rõ ràng, khác biệt, dễ nhận ra so với cái khác.
novel
Mới lạ, chưa từng có hoặc chưa được biết đến.
propositions
Các luận điểm hoặc ý kiến được đưa ra để thảo luận.
once
Từng, đã có lúc xảy ra trong quá khứ.
existed
Đã tồn tại, đã có mặt trong thực tế.
Atlantic
Đại Tây Dương, đại dương giữa châu Mỹ và châu Âu.
Ocean
Đại dương, vùng biển rộng lớn trên Trái Đất.
opposite
Đối diện, ở phía bên kia của vật nào đó.
mouth
Cửa sông hoặc eo biển, nơi mở ra biển lớn.
Mediterranean
Địa Trung Hải, biển nằm giữa châu Âu và châu Phi.
island
Hòn đảo, vùng đất bao quanh bởi nước.
remnant
Phần còn lại của thứ gì đó lớn hơn trước kia.
continent
Lục địa, vùng đất liền lớn trên Trái Đất.
ancient
Cổ đại, thuộc về thời kỳ rất xa xưa.
Atlantis
Atlantis, lục địa huyền thoại bị chìm xuống biển.
description
Sự miêu tả, lời giải thích chi tiết về điều gì.
Plato
Plato, triết học gia nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại.
supposed
Được cho là, được giả định hoặc tin tưởng.
fable
Chuyện ngụ ngôn hoặc câu chuyện bịa đặt, hư cấu.
veritable
Thực sự, hoàn toàn xác thực không nghi ngờ.
region
Vùng, khu vực địa lý có đặc điểm chung.
rose
Vươn lên, nổi lên từ trạng thái thấp hơn.
state
Trạng thái, điều kiện tồn tại của sự vật.
barbarism
Trạng thái dã man, thiếu văn minh và giáo dục.
civilization
Nền văn minh, xã hội tiến bộ với văn hóa phát triển.
course
Quá trình, diễn tiến theo thời gian.
ages
Các thời đại, khoảng thời gian dài trong lịch sử.
populous
Đông dân, có số lượng dân cư lớn.
mighty
Hùng mạnh, có sức mạnh và quyền lực lớn.
nation
Quốc gia, đất nước có chính phủ và dân tộc riêng.
overflowings
Sự tràn ra, di dân lan rộng ra các vùng khác.
shores
Bờ biển, vùng đất tiếp giáp với mặt nước.
Gulf
Vịnh, vùng biển lõm vào đất liền.
Mexico
Mexico, quốc gia ở phía nam Bắc Mỹ.
Mississippi
Sông Mississippi, con sông lớn ở Hoa Kỳ.
Amazon
Sông Amazon, con sông lớn nhất Nam Mỹ.
Pacific
Thái Bình Dương, đại dương lớn nhất thế giới.
coast
Bờ biển, vùng đất dọc theo mép biển.
Baltic
Biển Baltic, biển ở phía bắc châu Âu.
Caspian
Biển Caspian, hồ nước mặn lớn nhất thế giới.
populated
Được định cư, có dân cư sinh sống.
civilized
Văn minh, đạt trình độ phát triển xã hội cao.
Antediluvian
Tiền Đại Hồng Thủy, thuộc thời kỳ trước Đại Hồng Thủy.
Eden
Vườn Địa Đàng, nơi sống hoàn hảo trong Kinh Thánh.
Hesperides
Hesperides, khu vườn thần thoại Hy Lạp ở phía tây.
Elysian
Thuộc về Elysium, thiên đường trong thần thoại Hy Lạp.
Alcinous
Alcinous, vị vua trong thần thoại Hy Lạp.
Mesomphalos
Rốn thế giới, trung tâm của thế giới trong huyền thoại.
Olympos
Núi Olympus, nơi ở của các vị thần Hy Lạp.
Asgard
Asgard, thế giới của các vị thần trong thần thoại Bắc Âu.
traditions
Truyền thống, phong tục được truyền qua nhiều thế hệ.
representing
Đại diện, thể hiện hoặc tượng trưng cho điều gì.
universal
Phổ quát, áp dụng hoặc tồn tại khắp nơi.
memory
Ký ức, khả năng nhớ lại thông tin hoặc sự kiện.
mankind
Nhân loại, toàn thể con người trên Trái Đất.
dwelt
Đã sinh sống, đã cư trú tại một nơi.
peace
Hòa bình, trạng thái không có chiến tranh hay xung đột.
happiness
Hạnh phúc, cảm giác vui vẻ và thỏa mãn.
gods
Các vị thần, nhân vật siêu nhiên được tôn thờ.
goddesses
Các nữ thần, nhân vật siêu nhiên nữ được tôn thờ.
Greeks
Người Hy Lạp, dân tộc của đất nước Hy Lạp.
Phoenicians
Người Phoenicia, dân tộc cổ đại vùng Địa Trung Hải.
Hindoos
Người Hindu, tín đồ của đạo Hindu ở Ấn Độ.
Scandinavians
Người Scandinavia, dân tộc vùng Bắc Âu.
simply
Đơn giản là, không gì khác ngoài điều đó.
heroes
Các anh hùng, người có hành động dũng cảm xuất sắc.
acts
Các hành động, việc làm được thực hiện.
attributed
Được gán cho, được coi là do ai đó thực hiện.
mythology
Thần thoại, hệ thống các câu chuyện về thần linh.
confused
Bị lẫn lộn, không rõ ràng hoặc hiểu sai.
recollection
Sự hồi tưởng, ký ức về sự kiện trong quá khứ.
historical
Thuộc về lịch sử, liên quan đến các sự kiện có thật.
events
Các sự kiện, việc xảy ra có ý nghĩa quan trọng.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →