Atlantis: The Antedeluvian World — Page 2
Thần thoại của Ai Cập và Peru đại diện cho tôn giáo nguyên thủy của Atlantis, đó là sự thờ phụng mặt trời.
That the mythology of Egypt and Peru represented the original religion of Atlantis, which was sun-worship.
Thuộc địa lâu đời nhất do người Atlantis thành lập có lẽ là ở Ai Cập, nền văn minh của nước này là sự tái hiện của nền văn minh trên hòn đảo Đại Tây Dương.
That the oldest colony formed by the Atlanteans was probably in Egypt, whose civilization was a reproduction of that of the Atlantic island.
Các công cụ thuộc 'Thời đại Đồng' của châu Âu có nguồn gốc từ Atlantis. Người Atlantis cũng là những nhà sản xuất sắt đầu tiên.
That the implements of the "Bronze Age" of Europe were derived from Atlantis. The Atlanteans were also the first manufacturers of iron.
Bảng chữ cái Phoenicia, tổ tiên của tất cả các bảng chữ cái châu Âu, có nguồn gốc từ bảng chữ cái Atlantis, và bảng chữ cái này cũng được truyền từ Atlantis đến người Maya ở Trung Mỹ.
That the Phoenician alphabet, parent of all the European alphabets, was derived from an Atlantis alphabet, which was also conveyed from Atlantis to the Mayas of Central America.
Atlantis là cái nôi nguyên thủy của các dân tộc thuộc hệ Aryan hay Ấn-Âu, cũng như của các dân tộc Semitic, và có thể cả các chủng tộc Turanian.
That Atlantis was the original seat of the Aryan or Indo-European family of nations, as well as of the Semitic peoples, and possibly also of the Turanian races.
Atlantis đã bị hủy diệt trong một biến động thiên nhiên khủng khiếp, khi toàn bộ hòn đảo chìm xuống đại dương cùng với hầu hết cư dân của nó.
That Atlantis perished in a terrible convulsion of nature, in which the whole island sunk into the ocean, with nearly all its inhabitants.
Một số ít người đã thoát nạn trên tàu thuyền và bè mảng, và đã mang tin tức về thảm họa kinh hoàng đó đến các dân tộc phương đông và phương tây, tin tức đó đã tồn tại đến tận ngày nay trong các truyền thuyết về Lũ lụt và Đại hồng thủy của các dân tộc khác nhau ở cả thế giới cũ và mới.
That a few persons escaped in ships and on rafts, and, carried to the nations east and west the tidings of the appalling catastrophe, which has survived to our own time in the Flood and Deluge legends of the different nations of the old and new worlds.
Vocabulary
- peoples
- các nhóm người hoặc dân tộc khác nhau trên thế giới
- possibly
- có thể xảy ra, không chắc chắn nhưng có khả năng
- races
- các chủng tộc hoặc nhóm người có đặc điểm chung
- perished
- đã chết hoặc bị tiêu diệt hoàn toàn một cách thảm khốc
- terrible
- rất tệ, đáng sợ, gây ra nỗi kinh hoàng lớn
- convulsion
- sự rung chuyển dữ dội hoặc biến động lớn đột ngột
- nature
- thiên nhiên, thế giới tự nhiên xung quanh chúng ta
- whole
- toàn bộ, tất cả mọi thứ không thiếu phần nào
- sunk
- đã chìm xuống dưới mặt nước, không còn nổi
- into
- vào bên trong, di chuyển đến phía trong của vật gì
- ocean
- đại dương, vùng nước muối rộng lớn bao phủ trái đất
- with
- cùng với, đi kèm hoặc có mối liên hệ với điều gì
- nearly
- gần như, hầu hết nhưng chưa hoàn toàn đạt đến
- its
- của nó, thuộc về sự vật hoặc con vật đã nhắc đến
- inhabitants
- những người sinh sống tại một nơi cụ thể
- few
- một vài, số lượng rất ít, không nhiều người hoặc vật
- persons
- những người, cá nhân con người được nhắc đến riêng lẻ
- escaped
- đã thoát khỏi nguy hiểm hoặc tình huống nguy hiểm thành công
- ships
- tàu thuyền lớn dùng để di chuyển trên biển
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →