Atlantis: The Antedeluvian World — Page 2
Nhưng vì ông bắt đầu nó quá muộn, ông đã kết thúc cuộc đời mình trước khi hoàn thành tác phẩm, khiến người đọc càng thích thú với phần đã được viết bao nhiêu, thì càng tiếc nuối khi thấy nó còn dang dở bấy nhiêu.
But, as he began it late, he ended his life before the work, so that the more the reader is delighted with the part that is written, the more regret he has to find it unfinished.
Không có gì phải nghi ngờ rằng Solon đã từng đến thăm Ai Cập.
There can be no question that Solon visited Egypt.
Những nguyên nhân khiến ông rời Athens trong khoảng thời gian mười năm đã được Plutarch giải thích đầy đủ.
The causes of his departure from Athens, for a period of ten years, are fully explained by Plutarch.
Ông kể với chúng ta rằng Solon đã cư ngụ tại đó,
He dwelt, he tells us,
"Trên bờ biển Canopus, bên cửa sông sâu thẳm của sông Nile."
"On the Canopian shore, by Nile's deep mouth."
Tại đó, ông đã đàm luận về triết học và lịch sử với những tu sĩ Ai Cập uyên bác nhất.
There he conversed upon points of philosophy and history with the most learned of the Egyptian priests.
Ông là một người có trí tuệ phi thường, sắc bén và thấu đáo, như những bộ luật và những câu nói của ông còn được lưu truyền đến ngày nay đã chứng minh.
He was a man of extraordinary force and penetration of mind, as his laws and his sayings, which have been preserved to us, testify.
Không có gì là khó tin trong luận điểm rằng ông đã bắt đầu viết bằng thơ một bản lịch sử và mô tả về Atlantis, mà ông đã để dở dang khi qua đời.
There is no improbability in the statement that he commenced in verse a history and description of Atlantis, which he left unfinished at his death.
Và cũng không cần phải căng thẳng trí tưởng tượng nhiều để tin rằng bản thảo này đã đến tay người kế thừa và hậu duệ của ông, Plato.
And it requires no great stretch of the imagination to believe that this manuscript reached the hands of his successor and descendant, Plato.
Plato là một học giả, nhà tư tưởng và nhà sử học giống như Solon, và cũng như Solon, ông là một trong những bộ óc sâu sắc nhất của thế giới cổ đại.
A scholar, thinker, and historian like himself, and, like himself, one of the profoundest minds of the ancient world.
Vocabulary
- question
- câu hỏi hoặc vấn đề cần được giải quyết
- visited
- đã đến thăm một nơi hoặc người nào đó
- Egypt
- quốc gia nổi tiếng ở Bắc Phi, có kim tự tháp
- The
- mạo từ xác định, chỉ danh từ cụ thể đã biết
- causes
- những lý do hoặc nguyên nhân dẫn đến sự việc
- of
- giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
- departure
- hành động rời đi hoặc khởi hành khỏi nơi nào
- from
- giới từ chỉ xuất phát điểm hoặc nguồn gốc
- for
- giới từ chỉ mục đích hoặc khoảng thời gian
- period
- khoảng thời gian nhất định có điểm đầu và cuối
- ten
- số mười, con số giữa chín và mười một
- years
- số nhiều của năm, đơn vị thời gian mười hai tháng
- are
- dạng số nhiều của động từ 'to be' trong tiếng Anh
- fully
- hoàn toàn, một cách đầy đủ và trọn vẹn
- explained
- đã được giải thích rõ ràng và chi tiết cho ai
- by
- giới từ chỉ tác nhân thực hiện hành động nào đó
- He
- đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít nam giới
- dwelt
- đã cư trú hoặc sống ở một nơi trong thời gian
- tells
- kể lại hoặc thông báo thông tin cho người khác
- us
- đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số nhiều
- On
- giới từ chỉ vị trí trên bề mặt hoặc tiếp xúc
- shore
- bờ biển hoặc bờ sông, nơi đất tiếp giáp nước
- deep
- sâu, có khoảng cách lớn từ trên xuống dưới
- mouth
- cửa sông, nơi sông đổ ra biển hoặc hồ
- conversed
- đã trò chuyện hoặc thảo luận với người khác
- upon
- giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian, nghĩa là 'trên'
- points
- các điểm, luận điểm hoặc ý kiến trong một cuộc thảo luận
- philosophy
- triết học, môn học nghiên cứu về tư tưởng và sự tồn tại
- history
- lịch sử, ghi chép về các sự kiện trong quá khứ
- learned
- uyên bác, có kiến thức sâu rộng qua học tập
- Egyptian
- thuộc về Ai Cập, liên quan đến đất nước hoặc người Ai Cập
- priests
- các tu sĩ hoặc thầy tế, người phục vụ trong tôn giáo
- extraordinary
- phi thường, vượt trội hơn mức bình thường rất nhiều
- force
- sức mạnh hoặc lực tác động lên một vật thể
- penetration
- sự thâm nhập sâu sắc, khả năng hiểu vấn đề triệt để
- mind
- tâm trí, khả năng suy nghĩ và nhận thức của con người
- laws
- các luật lệ hoặc quy tắc được đặt ra để điều chỉnh xã hội
- sayings
- những câu nói nổi tiếng hoặc tục ngữ được truyền lại
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →