← Beowulf: An Anglo-Saxon Epic Poem

Beowulf: An Anglo-Saxon Epic Poem — Page 9

Vi → English Full Text Level 9/10

= Cosijn. Gr. = Grein. Grdvtg. = Grundtvig. H. = Heyne. H. và S. = Harrison và Sharp. H.-So. = Heyne-Socin. K.= Kemble. Kl. = Kluge. M.= Müllenhoff. R. = Rieger. S. = Sievers. Sw. = Sweet. t.B. = ten Brink. Th. = Thorpe. W. = Wülcker.

= Cosijn. Gr. = Grein. Grdvtg. = Grundtvig. H. = Heyne. H. and S. = Harrison and Sharp. H.-So. = Heyne-Socin. K.= Kemble. Kl. = Kluge. M.= Müllenhoff. R. = Rieger. S. = Sievers. Sw. = Sweet. t.B. = ten Brink. Th. = Thorpe. W. = Wülcker.

THƯ MỤC CÁC BẢN DỊCH.

BIBLIOGRAPHY OF TRANSLATIONS.

Arnold, Thomas. -- Beowulf. Một bài thơ anh hùng ca từ thế kỷ thứ tám. Luân Đôn, 1876. Kèm bản dịch tiếng Anh. Văn xuôi.

Arnold, Thomas.--Beowulf. A heroic poem of the eighth century. London, 1876. With English translation. Prose.

Botkine, L. -- Beowulf. Epopée Anglo-Saxonne. Havre, 1877. Bản dịch đầu tiên sang tiếng Pháp. Một số đoạn đôi khi bị lược bỏ.

Botkine, L.--Beowulf. Epopée Anglo-Saxonne. Havre, 1877. First French translation. Passages occasionally omitted.

Conybeare, J.J. -- Minh họa về Thơ ca Anglo-Saxon. Luân Đôn, 1826. Bản dịch đầy đủ sang tiếng Latinh, và một số đoạn được dịch sang thể thơ trắng tiếng Anh.

Conybeare, J.J.--Illustrations of Anglo-Saxon Poetry. London, 1826. Full Latin translation, and some passages translated into English blank-verse.

Ettmuller, L. -- Beowulf, dịch theo thể thơ có vần đầu. Zürich, 1840.

Ettmuller, L.--Beowulf, stabreimend übersetzt. Zürich, 1840.

Garnett, J.M. -- Beowulf: một bài thơ Anglo-Saxon, và Trận chiến tại Finnsburg. Boston, 1882. Một bản dịch chính xác từng dòng một, đôi khi sử dụng phép điệp âm, và đôi khi mang nhịp điệu thơ.

Garnett, J.M.--Beowulf: an Anglo-Saxon Poem, and the Fight at Finnsburg. Boston, 1882. An accurate line-for-line translation, using alliteration occasionally, and sometimes assuming a metrical cadence.

Grein, C.W.M. -- Dichtungen der Angelsachsen, dịch theo thể thơ có vần đầu. 2 tập. Göttingen, 1857-59.

Grein, C.W.M.--Dichtungen der Angelsachsen, stabreimend übersetzt. 2 Bde. Göttingen, 1857-59.

Grion, Giusto. -- Beovulf, sử thi Anglo-Saxon từ thế kỷ VII, được dịch và chú giải. Lucca, 1883. Bản dịch đầu tiên sang tiếng Ý.

Grion, Giusto.--Beovulf, poema epico anglo-sassone del VII. secolo, tradotto e illustrato. Lucca, 1883. First Italian translation.

Grundtvig, N.F.S. -- Bjowulfs Drape. Copenhagen, 1820.

Grundtvig, N.F.S.--Bjowulfs Drape. Copenhagen, 1820.

Heyne, M. -- Một bản dịch theo thể thơ iambic. Paderborn, 1863.

Heyne, M.--A translation in iambic measures. Paderborn, 1863.

Kemble, J.M. -- Các bài thơ Anglo-Saxon của Beowulf, Bài ca của người lữ hành, và Trận chiến tại Finnsburg. Luân Đôn, 1833. Ấn bản thứ hai có kèm bản dịch văn xuôi của Beowulf.

Kemble, J.M.--The Anglo-Saxon Poems of Beowulf, the Traveller's Song, and the Battle of Finnsburg. London, 1833. The second edition contains a prose translation of Beowulf.

Leo, H. -- Ueber Beowulf. Halle, 1839. Các bản dịch trích đoạn.

Leo, H.--Ueber Beowulf. Halle, 1839. Translations of extracts.

Lumsden, H.W. -- Beowulf, dịch sang các vần thơ hiện đại. Luân Đôn, 1881. Thể thơ ballad. Một số đoạn đôi khi bị lược bỏ.

Lumsden, H.W.--Beowulf, translated into modern rhymes. London, 1881. Ballad measures. Passages occasionally omitted.

Sandras, G.S. -- De carminibus Cædmoni adjudicatis. Paris, 1859.

Sandras, G.S.--De carminibus Cædmoni adjudicatis. Paris, 1859.

Vocabulary

and
Từ nối, có nghĩa là 'và'.
Sweet
Học giả người Anh nghiên cứu ngôn ngữ Anglo-Saxon.
ten
Số mười hoặc phần của tên riêng 'ten Brink'.
BIBLIOGRAPHY
Danh sách tài liệu tham khảo trong nghiên cứu học thuật.
OF
Giới từ tiếng Anh, có nghĩa là 'của'.
TRANSLATIONS
Các bản dịch tác phẩm sang ngôn ngữ khác nhau.
A
Mạo từ không xác định trong tiếng Anh, nghĩa là 'một'.
heroic
Thuộc về anh hùng, thể hiện lòng dũng cảm phi thường.
poem
Bài thơ, tác phẩm văn học viết theo thể thơ.
of
Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan, nghĩa là 'của'.
the
Mạo từ xác định trong tiếng Anh, chỉ vật cụ thể.
eighth
Thứ tám, số thứ tự trong dãy số đếm.
century
Thế kỷ, khoảng thời gian một trăm năm.
London
Thủ đô của nước Anh, thành phố lớn nổi tiếng.
With
Giới từ tiếng Anh có nghĩa là 'cùng với, kèm theo'.
English
Thuộc về nước Anh hoặc ngôn ngữ tiếng Anh.
translation
Bản dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Prose
Văn xuôi, hình thức viết không theo thể thơ.
First
Đầu tiên, thứ nhất trong thứ tự hoặc thời gian.
French
Thuộc về nước Pháp hoặc ngôn ngữ tiếng Pháp.
Passages
Các đoạn văn hoặc đoạn thơ được trích dẫn.
occasionally
Thỉnh thoảng, không thường xuyên, đôi khi xảy ra.
omitted
Bị bỏ qua, không được đưa vào trong bản dịch.
Illustrations
Hình minh họa hoặc ví dụ giải thích trong sách.
Anglo-Saxon
Thuộc về người và ngôn ngữ Anh cổ trước thế kỷ XI.
Poetry
Thơ ca, nghệ thuật sáng tác và thưởng thức thơ.
Full
Đầy đủ, hoàn chỉnh không thiếu phần nào.
Latin
Ngôn ngữ La-tinh cổ đại dùng trong học thuật châu Âu.
some
Một số, không phải tất cả mà chỉ một phần.
translated
Đã được dịch sang ngôn ngữ khác từ nguyên bản.
into
Giới từ chỉ sự chuyển đổi hoặc đi vào bên trong.
blank-verse
Thơ không vần nhưng có nhịp điệu iambic pentameter.
an
Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm tiếng Anh.
Poem
Bài thơ, tác phẩm viết theo hình thức thơ văn.
Fight
Cuộc chiến đấu, trận đánh giữa hai phía đối lập.
at
Giới từ chỉ vị trí hoặc thời điểm, nghĩa là 'tại'.
Boston
Thành phố lớn ở tiểu bang Massachusetts, Hoa Kỳ.
An
Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm tiếng Anh.
accurate
Chính xác, không có lỗi sai trong nội dung hoặc thông tin.
line-for-line
Dịch từng dòng thơ tương ứng với nguyên bản.
using
Sử dụng, áp dụng một phương pháp hay công cụ nào đó.
alliteration
Phép điệp âm đầu, lặp lại âm đầu trong thơ cổ.
sometimes
Đôi khi, thỉnh thoảng, không phải lúc nào cũng vậy.
assuming
Giả định, chấp nhận một điều là đúng để tiến hành.
a
Mạo từ không xác định trong tiếng Anh, nghĩa là 'một'.
metrical
Thuộc về nhịp điệu trong thơ, có cấu trúc âm tiết nhất định.
cadence
Nhịp điệu, sự lên xuống nhịp nhàng trong thơ hoặc âm nhạc.
Italian
Thuộc về nước Ý hoặc ngôn ngữ tiếng Ý.
Copenhagen
Thủ đô của Đan Mạch, nơi xuất bản nhiều tác phẩm học thuật.
in
Giới từ chỉ vị trí hoặc phương thức, nghĩa là 'trong, bằng'.
iambic
Thuộc nhịp iambic, mẫu âm tiết nhẹ-nặng trong thơ Anh.
measures
Nhịp điệu thơ hoặc đơn vị đo lường trong nhiều lĩnh vực.
The
Mạo từ xác định trong tiếng Anh, dùng trước danh từ.
Poems
Các bài thơ, tập hợp nhiều tác phẩm thơ văn.
Traveller's
Thuộc về người du hành, của người đang đi du lịch.
Song
Bài hát hoặc bài thơ được hát lên với nhịp điệu.
Battle
Trận chiến, cuộc giao tranh lớn giữa các lực lượng.
second
Thứ hai, đứng sau cái đầu tiên trong thứ tự.
edition
Ấn bản, phiên bản xuất bản của một cuốn sách.
contains
Chứa đựng, bao gồm một hoặc nhiều nội dung bên trong.
prose
Văn xuôi, hình thức viết không có vần điệu như thơ.
extracts
Các đoạn trích được lấy ra từ tác phẩm dài hơn.
modern
Hiện đại, thuộc về thời đại ngày nay hoặc gần đây.
rhymes
Các câu thơ có vần, sự lặp lại âm cuối trong thơ.
Ballad
Bài thơ hoặc bài hát kể một câu chuyện có vần điệu.
Paris
Thủ đô của nước Pháp, trung tâm văn hóa và học thuật.
← Previous

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →