Bleak House — Page 2
Sương mù trong mắt và cổ họng của những người hưu trí già cả ở Greenwich, thở khò khè bên lò sưởi trong các phòng bệnh của họ; sương mù trong thân và bát tẩu của chiếc tẩu thuốc buổi chiều của vị thuyền trưởng nổi giận, ngồi dưới khoang cabin chật hẹp của ông; sương mù tàn nhẫn cắn vào những ngón chân và ngón tay của cậu bé học việc đang run rẩy trên boong tàu.
Fog in the eyes and throats of ancient Greenwich pensioners, wheezing by the firesides of their wards; fog in the stem and bowl of the afternoon pipe of the wrathful skipper, down in his close cabin; fog cruelly pinching the toes and fingers of his shivering little 'prentice boy on deck.
Những người qua đường trên các cây cầu nhìn xuống qua thành cầu vào một bầu trời sương mù phía dưới, với sương mù bao phủ xung quanh họ, như thể họ đang trên khinh khí cầu và lơ lửng trong những đám mây mờ ảo.
Chance people on the bridges peeping over the parapets into a nether sky of fog, with fog all round them, as if they were up in a balloon and hanging in the misty clouds.
Ánh đèn ga le lói qua sương mù ở nhiều nơi trên các con phố, giống như mặt trời có thể được nhìn thấy hiện ra từ những cánh đồng ẩm ướt bởi những người nông dân và những cậu bé chăn trâu.
Gas looming through the fog in divers places in the streets, much as the sun may, from the spongey fields, be seen to loom by husbandman and ploughboy.
Hầu hết các cửa hàng đã thắp sáng sớm hơn hai tiếng đồng hồ so với thường lệ — như thể ánh đèn ga cũng biết điều đó, vì nó có vẻ hốc hác và miễn cưỡng.
Most of the shops lighted two hours before their time—as the gas seems to know, for it has a haggard and unwilling look.
Buổi chiều ẩm lạnh càng ẩm lạnh hơn bao giờ hết, sương mù dày đặc càng dày đặc hơn bao giờ hết, và những con phố lầy lội càng lầy lội hơn bao giờ hết gần cái chướng ngại vật già nua đần độn đó, thứ trang trí thích hợp cho ngưỡng cửa của một tập đoàn già nua đần độn, Temple Bar.
The raw afternoon is rawest, and the dense fog is densest, and the muddy streets are muddiest near that leaden-headed old obstruction, appropriate ornament for the threshold of a leaden-headed old corporation, Temple Bar.
Và ngay cạnh Temple Bar, trong Lincoln's Inn Hall, ngay tại trung tâm của màn sương mù, vị Đại Pháp Quan ngồi trong Tòa Thượng Thẩm của ông.
And hard by Temple Bar, in Lincoln's Inn Hall, at the very heart of the fog, sits the Lord High Chancellor in his High Court of Chancery.
Không bao giờ có sương mù nào dày đặc đến mức không thể dày hơn, không bao giờ có bùn lầy sâu đến mức không thể sâu hơn, để phù hợp với tình trạng dò dẫm và lúng túng mà Tòa Thượng Thẩm này, kẻ phạm tội lâu đời độc hại nhất, đang duy trì vào ngày hôm nay trước mắt trời đất.
Never can there come fog too thick, never can there come mud and mire too deep, to assort with the groping and floundering condition which this High Court of Chancery, most pestilent of hoary sinners, holds this day in the sight of heaven and earth.
Vocabulary
- shivering
- run rẩy vì lạnh hoặc sợ hãi
- little
- nhỏ bé, không lớn về kích thước
- boy
- đứa trẻ trai, con trai nhỏ
- on
- giới từ chỉ vị trí ở trên bề mặt
- deck
- boong tàu, sàn ngoài trời của tàu thuyền
- Chance
- cơ hội, khả năng xảy ra một điều gì đó
- people
- con người, những người trong một nhóm hay xã hội
- bridges
- những cây cầu bắc qua sông hoặc đường
- peeping
- nhìn trộm, nhìn lén qua khe hở nhỏ
- over
- ở phía trên, vượt qua một vật hay ranh giới
- into
- vào bên trong, hướng đến phía trong
- sky
- bầu trời, khoảng không gian phía trên đầu
- with
- giới từ chỉ sự cùng nhau hoặc kèm theo
- all
- tất cả, toàn bộ không thiếu một ai hay thứ gì
- round
- xung quanh, bao bọc mọi phía của vật gì đó
- them
- họ, chúng, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều
- as
- như là, được dùng để so sánh hoặc giải thích
- if
- nếu, giả sử điều kiện nào đó xảy ra
- they
- họ, chúng, đại từ chỉ nhiều người hoặc vật
- were
- dạng quá khứ của động từ 'be' số nhiều
- up
- lên trên, hướng về phía cao hơn
- balloon
- khinh khí cầu bay lơ lửng trên không trung
- hanging
- lơ lửng, treo lơ lửng trong không khí
- misty
- mờ sương, phủ đầy sương mù dày đặc
- clouds
- những đám mây trên bầu trời
- Gas
- khí đốt dùng để thắp sáng hoặc đun nấu
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →