Bleak House — Page 4
Không có gì lạ khi phòng xử án tối tăm, với những ngọn nến leo lét đây đó;
Well may the court be dim, with wasting candles here and there;
không có gì lạ khi sương mù treo nặng nề trong đó, như thể nó chẳng bao giờ thoát ra được;
well may the fog hang heavy in it, as if it would never get out;
không có gì lạ khi những ô kính màu mất đi sắc màu và không cho ánh sáng ban ngày lọt vào nơi này;
well may the stained-glass windows lose their colour and admit no light of day into the place;
không có gì lạ khi những người ngoài đường, chưa biết gì về nơi này, ghé mắt nhìn qua những tấm kính trên cửa, bị ngăn không dám bước vào vì vẻ ngoài u ám như cú vọ và giọng đọc ê a buồn tẻ vang lên tới tận mái nhà từ bục có đệm nơi Ngài Đại Pháp quan nhìn vào chiếc đèn lồng không có ánh sáng, nơi những bộ tóc giả hầu cận đều bị cắm trong một đám sương mù!
well may the uninitiated from the streets, who peep in through the glass panes in the door, be deterred from entrance by its owlish aspect and by the drawl, languidly echoing to the roof from the padded dais where the Lord High Chancellor looks into the lantern that has no light in it and where the attendant wigs are all stuck in a fog-bank!
Đây là Tòa án Chancery, nơi có những ngôi nhà mục ruỗng và những vùng đất điêu tàn ở khắp mọi quận hạt,
This is the Court of Chancery, which has its decaying houses and its blighted lands in every shire,
nơi có những kẻ điên khùng kiệt sức trong từng nhà thương điên và người chết trong từng nghĩa địa,
which has its worn-out lunatic in every madhouse and its dead in every churchyard,
nơi có những nguyên đơn bị phá sản với gót giày mòn vẹt và quần áo rách rưới đi vay mượn và xin xỏ khắp vòng quen biết của mọi người,
which has its ruined suitor with his slipshod heels and threadbare dress borrowing and begging through the round of every man's acquaintance,
nơi ban cho quyền lực của đồng tiền vô vàn phương tiện để bào mòn lẽ phải,
which gives to monied might the means abundantly of wearying out the right,
nơi vắt kiệt tài chính, sự kiên nhẫn, lòng can đảm, niềm hy vọng, làm não bộ sụp đổ và trái tim tan vỡ,
which so exhausts finances, patience, courage, hope, so overthrows the brain and breaks the heart,
đến mức không có một người đàn ông danh dự nào trong số những người hành nghề tại đây mà không đưa ra — và thường xuyên đưa ra — lời cảnh báo:
that there is not an honourable man among its practitioners who would not give—who does not often give—the warning,
"Hãy chịu đựng bất kỳ sự bất công nào có thể xảy ra với bạn còn hơn là đến đây!"
"Suffer any wrong that can be done you rather than come here!"
Vocabulary
- may
- diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép xảy ra
- court
- tòa án hoặc sân rộng bên trong tòa nhà
- dim
- ánh sáng yếu, mờ, không đủ sáng
- wasting
- đang tàn dần, tiêu hao dần theo thời gian
- candles
- những ngọn nến dùng để thắp sáng
- fog
- sương mù dày đặc khiến tầm nhìn hạn chế
- hang
- lơ lửng, treo, tồn tại trong không khí
- heavy
- nặng nề, dày đặc, nhiều về mức độ
- would
- diễn đạt điều kiện hoặc hành động trong quá khứ
- stained-glass
- kính màu trang trí thường thấy ở nhà thờ
- lose
- mất đi, không còn giữ được điều gì
- admit
- thừa nhận sự thật hoặc cho phép vào bên trong
- light
- ánh sáng chiếu sáng một không gian hoặc khu vực
- uninitiated
- người chưa có kinh nghiệm hoặc chưa được giới thiệu
- peep
- nhìn lén qua khe hở hoặc lỗ nhỏ
- glass
- vật liệu trong suốt dùng làm cửa sổ hoặc ly
- panes
- tấm kính phẳng được lắp vào cửa sổ hoặc cửa
- deterred
- bị ngăn cản hoặc nản lòng không dám tiếp tục
- entrance
- lối vào hoặc cửa để bước vào một nơi
- owlish
- có vẻ nghiêm trang, khôn ngoan như con cú
- aspect
- vẻ ngoài hoặc đặc điểm bề ngoài của sự vật
- drawl
- cách nói chậm rãi kéo dài âm thanh từng chữ
- languidly
- một cách chậm chạp, uể oải và thiếu năng lượng
- echoing
- âm thanh vang vọng lại trong không gian rộng lớn
- roof
- mái nhà che phía trên cùng của tòa nhà
- padded
- được bọc đệm mềm để tăng sự thoải mái hoặc bảo vệ
- dais
- bục cao nhỏ dùng để đứng hoặc ngồi trước đám đông
- Lord
- người có địa vị cao quý hoặc quyền lực lớn
- High
- Cao cấp, thuộc cấp bậc quan trọng nhất
- Chancellor
- Quan chưởng ấn, người đứng đầu tòa án tối cao
- looks
- Nhìn có vẻ, trông giống như một trạng thái
- lantern
- Đèn lồng, dụng cụ chiếu sáng cầm tay
- attendant
- Người hầu, nhân viên phục vụ hoặc trợ lý
- wigs
- Tóc giả, thường đội trong nghi lễ tòa án
- stuck
- Bị mắc kẹt, không thể di chuyển hoặc tiến triển
- fog-bank
- Dải sương mù dày đặc, che khuất tầm nhìn
- Court
- Tòa án, nơi xét xử và giải quyết tranh chấp pháp lý
- Chancery
- Tòa thượng thẩm cổ điển của Anh xử vụ tài sản
- decaying
- Đang mục nát, dần hư hỏng hoặc xuống cấp
- blighted
- Bị tàn phá, hư hại hoặc bị bệnh dịch ảnh hưởng
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →