Coniston — Volume 01 — Page 1
Được sản xuất bởi Pat Castevans và David Widger
Produced by Pat Castevans and David Widger
CONISTON
CONISTON
Bởi Winston Churchill
By Winston Churchill
"Chúng ta đã buộc phải nhìn thấy những điểm yếu trong nền dân chủ cũng như những điểm mạnh của nó.
"We have been compelled to see what was weak in democracy as well as what was strong.
Chúng ta đã bắt đầu mơ hồ nhận ra rằng mọi thứ không tự diễn ra,
We have begun obscurely to recognize that things do not go of themselves,
và rằng chính phủ dân chủ tự nó không phải là một phương thuốc chữa bách bệnh,
and that popular government is not in itself a panacea,
không tốt hơn bất kỳ hình thức nào khác ngoại trừ khi đức hạnh và sự khôn ngoan của người dân làm cho nó như vậy,
is no better than any other form except as the virtue and wisdom of the people make it so,
và rằng khi con người đảm nhận quyền tự cai trị của mình, họ bước vào những nguy hiểm và trách nhiệm cũng như những đặc quyền của chức năng đó.
and that when men undertake to do their own kingship, they enter upon, the dangers and responsibilities as well as the privileges of the function.
Trên hết, có vẻ như chúng ta đang trên con đường được thuyết phục rằng không có chính phủ nào có thể được điều hành bằng những lời hùng biện rỗng tuếch."
Above all, it looks as if we were on the way to be persuaded that no government can be carried on by declamation."
--JAMES RUSSELL LOWELL.
--JAMES RUSSELL LOWELL.
Vocabulary
- Produced
- Được tạo ra hoặc sản xuất bởi ai đó
- by
- Bởi, do ai đó thực hiện hoặc tạo ra
- and
- Và, dùng để nối hai từ hoặc ý
- We
- Chúng tôi, chúng ta, đại từ ngôi thứ nhất số nhiều
- have
- Có, sở hữu hoặc trợ động từ thì hoàn thành
- been
- Đã là, dạng quá khứ phân từ của 'be'
- compelled
- Bị buộc phải làm điều gì đó
- to
- Đến, để, dùng trước động từ nguyên mẫu
- see
- Nhìn thấy, quan sát hoặc nhận ra điều gì
- what
- Cái gì, điều gì, dùng để hỏi hoặc chỉ định
- was
- Là, đã là, dạng quá khứ của động từ 'be'
- weak
- Yếu đuối, thiếu sức mạnh hoặc năng lực
- in
- Trong, ở trong, giới từ chỉ vị trí hoặc phạm vi
- democracy
- Dân chủ, hình thức chính phủ do nhân dân bầu chọn
- as
- Như, khi, dùng để so sánh hoặc chỉ thời gian
- well
- Tốt, giỏi; cũng dùng trong cụm 'as well as'
- strong
- Mạnh mẽ, có sức lực hoặc năng lực lớn
- begun
- Đã bắt đầu, dạng quá khứ phân từ của 'begin'
- obscurely
- Một cách mờ nhạt, không rõ ràng hoặc khó nhận ra
- recognize
- Nhận ra, công nhận hoặc thừa nhận điều gì đó
- that
- Rằng, đó, dùng để chỉ định hoặc giới thiệu mệnh đề
- things
- Những điều, sự vật, các vấn đề trong cuộc sống
- do
- Làm, thực hiện, trợ động từ trong câu hỏi hoặc phủ định
- not
- Không, dùng để phủ định động từ hoặc tính từ
- go
- Đi, tiến triển hoặc diễn ra theo hướng nào đó
- of
- Của, thuộc về, dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan
- themselves
- Tự họ, tự bản thân, đại từ phản thân số nhiều
- popular
- Phổ biến, được nhiều người yêu thích hoặc ủng hộ
- government
- Chính phủ, cơ quan quản lý và điều hành đất nước
- itself
- Chính nó, tự bản thân nó, đại từ phản thân
- a
- Một, mạo từ không xác định trong tiếng Anh
- panacea
- Thuốc chữa bách bệnh, giải pháp cho mọi vấn đề
- no
- Không, từ phủ định hoặc không có gì
- better
- Tốt hơn, so sánh hơn của tính từ 'good'
- than
- Hơn, dùng trong so sánh giữa hai đối tượng
- any
- Bất kỳ, dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi
- other
- Khác, cái khác, người khác ngoài cái đã đề cập
- form
- Hình thức, dạng thức hoặc loại của điều gì đó
- except
- Ngoại trừ, trừ ra, không kể điều gì đó
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể
- virtue
- Đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp của con người
- wisdom
- Sự khôn ngoan, khả năng phán đoán và hiểu biết sâu sắc
- people
- Người dân, con người, một nhóm người nói chung
- make
- Làm, tạo ra, khiến cho điều gì xảy ra
- it
- Nó, đại từ ngôi thứ ba số ít cho vật hoặc ý
- so
- Vì vậy, như vậy, rất, dùng nhiều ngữ cảnh khác nhau
- when
- Khi nào, lúc nào, dùng hỏi hoặc chỉ thời gian
- men
- Những người đàn ông, số nhiều của 'man'
- undertake
- Đảm nhận, chịu trách nhiệm thực hiện điều gì đó
- their
- Của họ, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều
- own
- Riêng của mình, sở hữu bởi chính bản thân
- kingship
- Vương quyền, địa vị hoặc vai trò của một nhà vua
- they
- Họ, đại từ ngôi thứ ba số nhiều
- enter
- Bước vào, tham gia hoặc bắt đầu một giai đoạn mới
- upon
- Trên, vào, giới từ chỉ vị trí hoặc bắt đầu hành động
- dangers
- Những nguy hiểm, rủi ro có thể gây hại cho ai đó
- responsibilities
- Những trách nhiệm, nghĩa vụ phải thực hiện
- privileges
- Những đặc quyền, lợi thế mà không phải ai cũng có
- function
- Chức năng, vai trò hoặc nhiệm vụ của điều gì đó
- Above
- Trên, cao hơn, vượt quá một mức độ hoặc vị trí nào đó
- all
- Tất cả, toàn bộ, mọi thứ hoặc mọi người
- looks
- Trông có vẻ, nhìn, xuất hiện theo cách nào đó
- if
- Nếu, dùng trong câu điều kiện hoặc giả thuyết
- were
- Đã là, dạng quá khứ của 'be' cho chủ ngữ số nhiều
- on
- Trên, ở trên, giới từ chỉ vị trí hoặc trạng thái
- way
- Con đường, cách thức, phương pháp để đạt điều gì
- be
- Là, tồn tại, dạng nguyên mẫu của động từ 'to be'
- persuaded
- Bị thuyết phục, được khiến tin hoặc đồng ý điều gì
- can
- Có thể, khả năng thực hiện điều gì đó
- carried
- Được mang theo, bị cuốn đi hoặc thực hiện điều gì
- declamation
- Bài diễn thuyết hùng hồn, lời nói phô trương cảm xúc
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →