Coniston — Volume 01 — Page 8
anh ta hỏi.
he demanded.
Không có gì lạ khi Cynthia thốt lên kinh ngạc. Jethro Bass, Chủ tịch Hội đồng, ngồi vào chiếc ghế danh dự của Phó tế Moses Hatch, đặc quyền của nhà thờ ở Coniston!
No wonder Cynthia gasped. Jethro Bass, Chairman of the Board, in the honored seat of Deacon Moses Hatch, the perquisite of the church in Coniston!
Ý tưởng đó là điều dị giáo.
The idea was heresy.
Thực ra, chính Jock đã nói ra điều đó như một sự phóng đại đùa vui.
As a matter of fact, Jock himself uttered it as a playful exaggeration.
Một số nông dân không tuân thủ giáo quy, mà trong thị trấn cũng có không ít, đã vào cửa hàng của Jonah Winch vào buổi sáng hôm đó; và Jabez Miller, người sống ở sườn phía bắc, đã khiến những người theo đạo chính thống sững sờ khi đề xuất rằng Jethro Bass được đề cử cho chức vụ trong thị trấn.
Certain nonconformist farmers, of whom there were not a few in the town, had come into Jonah Winch's store that morning; and Jabez Miller, who lived on the north slope, had taken away the breath of the orthodox by suggesting that Jethro Bass be nominated for town office.
Jock Hallowell đã dừng lại một hai lần trong lúc làm việc trên tháp chuông để nhìn qua những ngọn cây về phía Coniston đang vươn lên bầu trời.
Jock Hallowell had paused once or twice on his work on the steeple to look across the tree-tops at Coniston shouldering the sky.
Anh ta đã đang ghép các sự kiện lại với nhau, và bây giờ anh ta chỉ đang đưa ra kết quả là năm thay vì bốn.
He had been putting two and two together, and now he was merely making five out of it, instead of four.
Anh ta nhớ rằng trong nhiều năm qua, Jethro Bass đã đi khắp thị trấn, mua da thuộc và len, và thu lãi từ các khoản thế chấp của mình.
He remembered that Jethro Bass had for some years been journeying through the town, baying his hides and wool, and collecting the interest on his mortgages.
Cynthia muốn trách Jock Hallowell và nói với anh ta rằng có một số chủ đề không nên đùa cợt.
Cynthia would have liked to reprove Jock Hallowell, and tell him there were some subjects which should not be joked about.
Jethro Bass, Chủ tịch Hội đồng Giám sát!
Jethro Bass, Chairman of the Board of Selectmen!
"Ồ, kìa cậu Moses trẻ đang đến, tôi tin vậy," Jock nói, thu các cái chốt vào tạp dề và chuẩn bị leo lên một lần nữa. "Tôi đoán cậu ấy sẽ xuất hiện sớm thôi."
"Well, here comes, young Moses, I do believe," said Jock, gathering his pegs into his apron and preparing to ascend once more. "Callated he'd spring up pretty soon."
"Jock, anh thật sự nói chuyện ngớ ngẩn đối với một người có khả năng xây một nhà thờ," Cynthia nói khi cô bước đi.
"Jock, you do talk foolishly for a man who is able to build a church," said Cynthia, as she walked away.
Vocabulary
- demanded
- yêu cầu mạnh mẽ, đòi hỏi một cách quyết đoán
- wonder
- sự ngạc nhiên; cảm thấy tò mò hoặc kinh ngạc
- gasped
- thở hổn hển vì ngạc nhiên hoặc sợ hãi
- Chairman
- người đứng đầu, chủ tịch của một tổ chức hoặc hội đồng
- Board
- hội đồng quản trị hoặc ban lãnh đạo của tổ chức
- honored
- được kính trọng, được tôn vinh hoặc trao danh dự
- seat
- chỗ ngồi; vị trí hoặc ghế dành cho ai đó
- Deacon
- chức vụ phó tế hoặc chấp sự trong nhà thờ
- perquisite
- đặc quyền hoặc lợi ích thêm ngoài lương chính
- heresy
- tư tưởng trái với giáo lý chính thống, bị coi là tà đạo
- matter
- vấn đề, sự việc cần được xem xét hoặc giải quyết
- uttered
- đã nói ra, phát biểu hoặc thốt lên điều gì đó
- playful
- vui tươi, đùa nghịch, không có ý nghiêm túc
- exaggeration
- sự phóng đại, nói quá mức so với thực tế
- Certain
- một số, một vài; hoặc chắc chắn, không nghi ngờ
- nonconformist
- người không tuân theo quy tắc hoặc truyền thống xã hội
- whom
- đại từ quan hệ, dùng thay cho người trong mệnh đề phụ
- slope
- sườn dốc, bề mặt nghiêng của đồi hoặc núi
- breath
- hơi thở, không khí hít vào và thở ra
- orthodox
- theo đúng giáo lý truyền thống, chính thống
- suggesting
- đề xuất, gợi ý một ý kiến hoặc hành động
- nominated
- được đề cử vào một chức vụ hoặc giải thưởng
- office
- chức vụ công; hoặc văn phòng nơi làm việc
- paused
- dừng lại tạm thời trước khi tiếp tục làm gì
- steeple
- tháp nhọn trên đỉnh nhà thờ hoặc tòa nhà
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →