Coniston — Volume 01 — Page 7
Bây giờ khi nghĩ lại, khuôn mặt của Jethro toát lên vẻ mạnh mẽ, thô ráp, đặc biệt là khi anh ta bỏ chiếc mũ da gấu trúc ra.
Now that she thought of it, there was rugged power in Jethro's face, especially when he took off the coonskin cap.
Cô luôn gật đầu chào khi nhìn thấy anh ta trong sân xưởng thuộc da hoặc trên đường, và đôi khi anh ta gật đầu đáp lại, nhưng thường thì anh ta dường như không nhìn thấy cô.
She always nodded a greeting when she saw him in the tannery yard or on the road, and sometimes he nodded back, but oftener he had not appeared to see her.
Cô từng nghĩ rằng việc anh ta không gật đầu là do sự ngu ngốc, nhưng biết đâu đó là do anh ta đang mải suy nghĩ.
She had thought this failure to nod stupidity, but it might after all be abstraction.
"Điều gì khiến anh nghĩ anh ta có tài năng?" cô hỏi, vừa nói vừa ngắt những bông hoa từ bó hoa tú cầu đất trên tay.
"What makes you think he has ability?" she asked, picking flowers from a bunch of arbutus she held.
"Trước hết, anh ta giàu có," Jock nói. Anh không có ý định nói dài về Jethro Bass, nhưng cảm thấy có trách nhiệm phải bảo vệ những gì mình đã nói.
"He's rich, for one thing," said Jock. He had not intended a dissertation on Jethro Bass, but he felt bound to defend his statements.
"Giàu có!"
"Rich!"
"Ừ, anh ta không nghèo đâu. Anh ta có đến ba mươi tờ thế chấp trong tay các nông dân vùng này — một số thế chấp đất đai, một số thế chấp gia súc."
"Wal, he hain't poor. He's got as many as thirty mortgages round among the farmers--some on land, and some on cattle."
"Anh ta kiếm tiền bằng cách nào vậy?" Cynthia hỏi, giọng đầy ngạc nhiên.
"How did he make the money?" demanded Cynthia, in surprise.
"Da thú, lông cừu và vỏ cây — anh ta mua đi bán lại và thu lợi nhuận. Chở một xe hàng, rồi Lyman Hull đánh xe sáu ngựa chở anh ta xuống Boston. Lyman thì say rượu, còn Jethro giữ đầu óc tỉnh táo và để dành tiền."
"Hides an' wool an' bark--turned 'em over an' swep' in. Gits a load, and Lyman Hull drives him down to Boston with that six-hoss team. Lyman gits drunk, Jethro keeps sober and saves."
Jock bắt đầu dùng rìu đẽo vài cái chốt gỗ, vì đinh rất khan hiếm vào những ngày đó. Cynthia vẫn còn nán lại, tiếp tục ngắt hoa từ bó hoa.
Jock began to fashion some wooden pegs with his adze, for nails were scarce in those days. Still Cynthia lingered, picking flowers from the bunch.
"Ý anh muốn nói gì khi nói 'cáo và ngỗng' vậy, Jock?" cô hỏi sau một lúc.
"What did you mean by 'fox and geese' Jock?" she said presently.
Jock cười. Anh không theo Giáo hội Anh giáo mà là tín đồ Universalist; về mặt chính trị, anh ngưỡng mộ Tướng Jackson.
Jock laughed. He did not belong to the Establishment, but was a Universalist; politically he admired General Jackson.
"Cô sẽ nói gì nếu Jethro trở thành Chủ tịch Hội đồng Giám sát viên kỳ tới?"
"What'd you say if Jethro was Chairman of the next Board of Selectmen?"
Vocabulary
- rugged
- Mạnh mẽ, thô ráp và đầy sức lực
- power
- Sức mạnh, năng lực hoặc quyền lực
- especially
- Đặc biệt, hơn hết so với những thứ khác
- coonskin cap
- Mũ làm từ da gấu trúc Mỹ, kiểu cổ xưa
- nodded
- Đã gật đầu để chào hoặc tỏ ý đồng ý
- greeting
- Lời chào hỏi khi gặp gỡ ai đó
- tannery
- Xưởng thuộc da, nơi chế biến da động vật
- yard
- Sân, khoảng đất trống quanh hoặc gần nhà
- oftener
- Thường xuyên hơn, nhiều lần hơn so với trước
- appeared
- Có vẻ như, trông có vẻ theo một cách nào đó
- failure
- Sự thất bại, không làm được điều cần thiết
- nod
- Gật đầu để chào hoặc biểu thị đồng ý
- stupidity
- Sự ngu ngốc, thiếu thông minh hoặc hiểu biết
- might
- Có thể, diễn đạt khả năng hoặc sự không chắc chắn
- abstraction
- Trạng thái đang mơ màng, suy nghĩ xa xôi
- ability
- Khả năng, năng lực để làm điều gì đó
- picking
- Đang hái, chọn lựa hoặc lấy ra từng cái
- bunch
- Bó, chùm hoặc nhóm vật được gộp lại
- arbutus
- Cây arbutus, loài cây có hoa thơm vùng ôn đới
- intended
- Đã có ý định, dự định làm điều gì đó
- dissertation
- Bài luận dài, bài thuyết trình chi tiết về chủ đề
- bound
- Bắt buộc, có nghĩa vụ phải làm gì đó
- defend
- Bảo vệ, biện hộ cho ai đó hoặc điều gì đó
- statements
- Các tuyên bố, lời phát biểu hoặc khẳng định
- Wal
- Cách viết phương ngữ của 'Well', biểu thị suy nghĩ
- hain't
- Dạng phương ngữ của 'haven't' hoặc 'ain't'
- mortgages
- Các khoản thế chấp, vay tiền bằng cách cầm cố tài sản
- among
- Trong số, ở giữa một nhóm người hoặc vật
- cattle
- Gia súc, bò nuôi để lấy thịt hoặc sữa
- demanded
- Đã yêu cầu gay gắt, hỏi một cách cấp bách
- surprise
- Sự ngạc nhiên, cảm giác bất ngờ trước điều gì
- Hides
- Da thú sau khi được lột ra khỏi con vật
- wool
- Lông cừu, sợi tự nhiên dùng để dệt vải
- bark
- Vỏ cây, lớp ngoài cùng của thân cây
- swep'
- Dạng phương ngữ của 'swept' (đã quét sạch)
- Gits
- Dạng phương ngữ của 'gets' (lấy được, nhận được)
- load
- Chuyến hàng, lượng hàng hóa được chở đi
- six-hoss team
- Đội sáu con ngựa kéo xe hàng (phương ngữ cổ)
- gits
- Dạng phương ngữ của 'gets' (trở nên, bị)
- drunk
- Say rượu, trong trạng thái uống quá nhiều rượu
- sober
- Tỉnh táo, không bị ảnh hưởng bởi rượu bia
- saves
- Tiết kiệm tiền, để dành cho mục đích sau này
- fashion
- Cách thức, phương pháp làm hoặc phong cách
- wooden pegs
- Cọc gỗ nhỏ dùng để cố định hoặc treo đồ
- adze
- Công cụ cắt gọt gỗ có lưỡi vuông góc với cán
- scarce
- Khan hiếm, không có đủ số lượng cần thiết
- lingered
- Đã nán lại, ở lại lâu hơn dự định
- 'fox and geese'
- Trò chơi dân gian cổ tên 'Cáo và Ngỗng'
- presently
- Chẳng bao lâu sau, ngay sau đó
- belong
- Thuộc về, là thành viên của nhóm nào đó
- Establishment
- Tổ chức tôn giáo hoặc thể chế chính thức được công nhận
- Universalist
- Người theo đạo Universalist, tin mọi người đều được cứu rỗi
- politically
- Về mặt chính trị, liên quan đến chính trị
- admired
- Đã ngưỡng mộ, tôn trọng ai đó hoặc điều gì đó
- Chairman
- Chủ tịch, người đứng đầu một hội đồng hoặc ủy ban
- Board
- Hội đồng, nhóm người có thẩm quyền quản lý
- Selectmen
- Hội đồng quản trị địa phương ở New England, Mỹ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →