Cranford — Page 7
Đó là một từ không được nhắc đến trước những tai nghe lịch sự.
It was a word not to be mentioned to ears polite.
Chúng tôi đã ngầm đồng ý với nhau rằng sẽ bỏ qua việc bất kỳ ai mà chúng tôi giao thiệp trên cơ sở bình đẳng xã giao có thể bị nghèo túng ngăn cản không làm được điều họ muốn.
We had tacitly agreed to ignore that any with whom we associated on terms of visiting equality could ever be prevented by poverty from doing anything that they wished.
Nếu chúng tôi đi bộ đến hay về từ một buổi tiệc, đó là vì đêm _thật_ đẹp, hay không khí _thật_ trong lành, chứ không phải vì kiệu sedan quá đắt tiền.
If we walked to or from a party, it was because the night was _so_ fine, or the air _so_ refreshing, not because sedan-chairs were expensive.
Nếu chúng tôi mặc vải in hoa thay vì lụa mùa hè, đó là vì chúng tôi thích loại vải có thể giặt được; cứ như vậy, cho đến khi chúng tôi tự che mắt mình trước thực tế phũ phàng rằng tất cả chúng tôi đều là những người có cuộc sống rất khiêm tốn.
If we wore prints, instead of summer silks, it was because we preferred a washing material; and so on, till we blinded ourselves to the vulgar fact that we were, all of us, people of very moderate means.
Dĩ nhiên, khi đó chúng tôi không biết phải nghĩ gì về một người có thể nói đến cảnh nghèo như thể đó không phải là điều đáng xấu hổ.
Of course, then, we did not know what to make of a man who could speak of poverty as if it was not a disgrace.
Thế mà, bằng cách nào đó, Đại úy Brown đã khiến mình được kính trọng ở Cranford, và được người ta đến thăm, bất chấp mọi quyết tâm làm ngược lại.
Yet, somehow, Captain Brown made himself respected in Cranford, and was called upon, in spite of all resolutions to the contrary.
Tôi ngạc nhiên khi nghe ý kiến của ông được trích dẫn như một thẩm quyền trong một chuyến thăm mà tôi thực hiện đến Cranford khoảng một năm sau khi ông định cư tại thị trấn.
I was surprised to hear his opinions quoted as authority at a visit which I paid to Cranford about a year after he had settled in the town.
Chính những người bạn của tôi đã từng nằm trong số những người phản đối gay gắt nhất mọi đề nghị đến thăm vị Đại úy và các cô con gái của ông, chỉ mới mười hai tháng trước; vậy mà bây giờ ông thậm chí còn được tiếp đón trong những giờ cấm kỵ trước mười hai giờ.
My own friends had been among the bitterest opponents of any proposal to visit the Captain and his daughters, only twelve months before; and now he was even admitted in the tabooed hours before twelve.
Vocabulary
- word
- Từ ngữ; đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ viết hoặc nói.
- mentioned
- Được đề cập, nhắc đến trong cuộc trò chuyện hoặc văn bản.
- polite
- Lịch sự, có cách cư xử tôn trọng và nhã nhặn.
- tacitly
- Một cách ngầm hiểu, không nói ra nhưng mọi người đều hiểu.
- agreed
- Đã đồng ý, đã thống nhất về một điều gì đó.
- ignore
- Phớt lờ, cố tình không chú ý đến điều gì đó.
- whom
- Đại từ quan hệ, dạng tân ngữ của 'who' (người mà).
- associated
- Kết giao, có quan hệ quen biết hoặc giao tiếp với ai đó.
- terms
- Điều kiện hoặc cơ sở của mối quan hệ giữa các bên.
- visiting
- Việc thăm viếng; liên quan đến việc đến thăm nhau xã giao.
- equality
- Sự bình đẳng, cùng địa vị hoặc quyền lợi như nhau.
- prevented
- Bị ngăn cản, bị cản trở không thể làm điều gì đó.
- poverty
- Sự nghèo đói, tình trạng thiếu thốn tiền bạc và của cải.
- wished
- Đã mong muốn, đã ao ước điều gì đó xảy ra.
- party
- Bữa tiệc hoặc buổi tụ họp xã hội vui vẻ của mọi người.
- fine
- Đẹp, tốt, dễ chịu; thường chỉ thời tiết hoặc chất lượng.
- refreshing
- Làm sảng khoái, mang lại cảm giác mát mẻ và dễ chịu.
- sedan-chairs
- Kiệu có người khiêng, phương tiện di chuyển xưa dành cho người giàu.
- expensive
- Đắt tiền, có giá cao hơn mức thông thường.
- wore
- Dạng quá khứ của 'wear'; đã mặc hoặc đeo vào người.
- prints
- Vải in hoa văn hoặc họa tiết; trang phục bằng vải in.
- instead
- Thay vào đó, dùng thay thế cho điều khác đã được đề cập.
- silks
- Vải lụa, loại vải cao cấp mềm mại và bóng đẹp.
- preferred
- Đã thích hơn, chọn lựa điều này hơn điều kia.
- washing
- Có thể giặt được; hoặc hành động giặt quần áo.
- material
- Vải vóc, chất liệu dùng để may quần áo hoặc đồ dùng.
- till
- Cho đến khi, dùng chỉ thời điểm kết thúc của hành động.
- blinded
- Đã bị che mắt, không nhìn thấy hoặc nhận ra sự thật.
- vulgar
- Thô tục, thiếu lịch sự; hoặc chỉ điều bình thường tầm thường.
- fact
- Sự thật, điều có thật đã được xác nhận hoặc chứng minh.
- moderate
- Vừa phải, không quá nhiều cũng không quá ít; trung bình.
- means
- Phương tiện tài chính; thu nhập hoặc tài sản của một người.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →