Great Expectations — Page 6
Này, tôi không đơn độc đâu, dù mày có nghĩ vậy.
Now, I ain't alone, as you may think I am.
Có một người đàn ông trẻ đang ẩn náu cùng tôi, và so với người đàn ông trẻ đó thì tôi chỉ là một Thiên Thần mà thôi.
There's a young man hid with me, in comparison with which young man I am a Angel.
Người đàn ông trẻ đó nghe từng lời tôi nói.
That young man hears the words I speak.
Người đàn ông trẻ đó có một cách thức bí mật riêng của hắn, để tiếp cận một thằng bé, và đến tận trái tim nó, và đến tận lá gan nó.
That young man has a secret way pecooliar to himself, of getting at a boy, and at his heart, and at his liver.
Thật vô ích nếu một thằng bé cố tình trốn tránh người đàn ông trẻ đó.
It is in wain for a boy to attempt to hide himself from that young man.
Một thằng bé có thể khóa cửa phòng, có thể nằm ấm trong chăn, có thể cuộn tròn người lại, có thể kéo chăn trùm lên đầu, có thể tự cho mình là đang thoải mái và an toàn, nhưng người đàn ông trẻ đó vẫn sẽ nhẹ nhàng bò tới bò tới chỗ nó và mổ bụng nó ra.
A boy may lock his door, may be warm in bed, may tuck himself up, may draw the clothes over his head, may think himself comfortable and safe, but that young man will softly creep and creep his way to him and tear him open.
Lúc này tôi đang ra sức ngăn người đàn ông trẻ đó không cho hắn làm hại mày, và điều đó thật sự rất khó khăn.
I am a keeping that young man from harming of you at the present moment, with great difficulty.
Tôi thấy rất khó mà kìm giữ người đàn ông trẻ đó không cho hắn móc ruột mày ra.
I find it wery hard to hold that young man off of your inside.
Bây giờ, mày nói gì nào?
Now, what do you say?
Tôi nói rằng tôi sẽ mang cho hắn cái giũa, và tôi sẽ mang cho hắn những mẩu thức ăn thừa mà tôi kiếm được, và tôi sẽ đến gặp hắn ở Pháo Đài, vào sáng sớm.
I said that I would get him the file, and I would get him what broken bits of food I could, and I would come to him at the Battery, early in the morning.
"Hãy thề trước Chúa rằng mày sẽ chết nếu mày không làm!" người đàn ông nói.
"Say Lord strike you dead if you don't!" said the man.
Tôi đã thề như vậy, và hắn thả tôi xuống đất.
I said so, and he took me down.
"Bây giờ," hắn tiếp tục, "mày nhớ những gì mày đã hứa, và mày nhớ đến người đàn ông trẻ đó, rồi về nhà đi!"
"Now," he pursued, "you remember what you've undertook, and you remember that young man, and you get home!"
"Chúc... chúc ngủ ngon, thưa ông," tôi ấp úng.
"Goo-good night, sir," I faltered.
"Ừ thì chúc ngủ ngon!" hắn nói, đưa mắt nhìn quanh trên cánh đồng lạnh lẽo và ẩm ướt.
"Much of that!" said he, glancing about him over the cold wet flat.
Vocabulary
- Now
- Lúc này, thời điểm hiện tại
- alone
- Một mình, không có ai khác
- as
- Như, giống như, khi mà
- you
- Bạn, anh/chị (đại từ nhân xưng)
- may
- Có thể, được phép
- think
- Nghĩ, suy nghĩ, tin rằng
- am
- Là (động từ to be, ngôi thứ nhất)
- There
- Ở đó, tại nơi đó
- young
- Trẻ, tuổi trẻ, còn nhỏ
- man
- Người đàn ông, con trai
- hid
- Giấu, ẩn náu (quá khứ)
- with
- Với, cùng với, bên cạnh
- me
- Tôi, mình (đại từ tân ngữ)
- in
- Trong, ở trong, vào
- comparison
- So sánh, sự đối chiếu
- which
- Cái nào, cái mà (đại từ quan hệ)
- Angel
- Thiên thần, vị thánh
- That
- Cái đó, người đó (đại từ chỉ định)
- hears
- Nghe, lắng nghe (hiện tại)
- the
- Mạo từ xác định
- words
- Từ ngữ, lời nói, câu nói
- speak
- Nói, phát biểu, nói chuyện
- has
- Có (động từ have, ngôi thứ ba)
- secret
- Bí mật, kín đáo, bí ẩn
- way
- Cách, con đường, phương pháp
- peculiar
- Lạ lùng, kỳ quặc, khác thường
- to
- Để, tới, cho đến
- himself
- Chính bản thân anh ta
- of
- Của, từ, thuộc về
- getting
- Có được, lấy được, đạt được
- at
- Tại, ở, hướng tới
- boy
- Cậu bé, con trai nhỏ
- and
- Và, cùng với
- his
- Của anh ta, của nó
- heart
- Trái tim, tâm hồn, lòng
- liver
- Gan (cơ quan cơ thể)
- It
- Nó, cái đó (đại từ trung tính)
- is
- Là (động từ to be)
- vain
- Vô ích, vô dụng, không thành công
- for
- Cho, để, vì
- attempt
- Cố gắng, thử, nỗ lực
- hide
- Giấu, che giấu, ẩn núp
- from
- Từ, từ nơi, ngăn cách
- that
- Cái đó, điều đó, người đó
- lock
- Khóa, chiếc khoá, khoá lại
- door
- Cửa, cửa ra vào
- be
- Là, trở thành
- warm
- Ấm, nóng, hàng kín
- bed
- Giường, giường ngủ
- tuck
- Gấp, cải, nhồi vào
- up
- Lên, trên, hoàn tất
- draw
- Kéo, vẽ, rút ra
- clothes
- Quần áo, trang phục
- over
- Trên, qua, xong
- head
- Đầu, cái đầu, lãnh đạo
- comfortable
- Thoải mái, dễ chịu
- safe
- An toàn, bình yên, an tâm
- but
- Nhưng, tuy nhiên, mà
- will
- Sẽ, chỉ tương lai, ý chí
- softly
- Mềm mại, nhẹ nhàng, nhỏ nhẹ
- creep
- Bò, trползти, len lỏi
- him
- Anh ta, nó (đại từ tân ngữ)
- tear
- Nước mắt, hoặc xé rách
- open
- Mở, mở ra, dỡ ra
- keeping
- Giữ lại, bảo vệ, duy trì
- harming
- Làm hại, gây tổn thương
- present
- Hiện tại, quà tặng, hiện diện
- moment
- Giây phút, lúc, khoảnh khắc
- great
- Lớn, vĩ đại, tuyệt vời
- difficulty
- Khó khăn, trở ngại, điều khó
- find
- Tìm thấy, khám phá, tìm ra
- hard
- Khó, cứng, mạnh mẽ
- hold
- Giữ, nắm, chứa đựng
- off
- Tắt, đi, cách xa
- inside
- Bên trong, ở trong, nội bộ
- what
- Cái gì, sao, việc gì
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →