← Grimms' Fairy Tales

Grimms' Fairy Tales — Page 1

Vi → English Full Text Level 4/10

Truyện Cổ Tích Grimm

Grimms' Fairy Tales

Bởi Jacob Grimm và Wilhelm Grimm

By Jacob Grimm and Wilhelm Grimm

GHI CHÚ CỦA NGƯỜI BIÊN SOẠN

PREPARER'S NOTE

Văn bản được dựa trên các bản dịch từ tác phẩm Kinder und Hausmärchen của nhà Grimm bởi Edgar Taylor và Marian Edwardes.

The text is based on translations from the Grimms' Kinder und Hausmärchen by Edgar Taylor and Marian Edwardes.

MỤC LỤC:

CONTENTS:

CON CHIM VÀNG

THE GOLDEN BIRD

HANS MAY MẮN

HANS IN LUCK

JORINDA VÀ JORINDEL

JORINDA AND JORINDEL

NHỮNG NHẠC SĨ DU HÀNH

THE TRAVELLING MUSICIANS

LÃO SULTAN

OLD SULTAN

CỌNG RƠM, THAN CỦI VÀ HẠT ĐẬU

THE STRAW, THE COAL, AND THE BEAN

HOA HỒNG DAI

BRIAR ROSE

CON CHÓ VÀ CON CHIM SẺ

THE DOG AND THE SPARROW

MƯỜI HAI NÀNG CÔNG CHÚA KHIÊU VŨ

THE TWELVE DANCING PRINCESSES

NGƯ PHỦ VÀ VỢ ÔNG TA

THE FISHERMAN AND HIS WIFE

CON CHIM LIỄU VÀ CON GẤU

THE WILLOW-WREN AND THE BEAR

HOÀNG TỬ ẾCH

THE FROG-PRINCE

MÈO VÀ CHUỘT CÙNG HỢP TÁC

CAT AND MOUSE IN PARTNERSHIP

CÔ GÁI CHĂN NGỖNG

THE GOOSE-GIRL

NHỮNG CUỘC PHIÊU LƯU CỦA CHANTICLEER VÀ PARTLET

THE ADVENTURES OF CHANTICLEER AND PARTLET

1. LÀM THẾ NÀO HỌ LÊN NÚI ĂN HẠT DẺ

1. HOW THEY WENT TO THE MOUNTAINS TO EAT NUTS

2. LÀM THẾ NÀO CHANTICLEER VÀ PARTLET ĐI THĂM ÔNG KORBES

2. HOW CHANTICLEER AND PARTLET WENT TO VISIT MR KORBES

RAPUNZEL

RAPUNZEL

FUNDEVOGEL

FUNDEVOGEL

NGƯỜI THỢ MAY DŨNG CẢM NHỎ BÉ

THE VALIANT LITTLE TAILOR

HANSEL VÀ GRETEL

HANSEL AND GRETEL

CON CHUỘT, CON CHIM VÀ CÂY XÚC XÍCH

THE MOUSE, THE BIRD, AND THE SAUSAGE

BÀ HOLLE

MOTHER HOLLE

MŨ ĐỎ NHỎ [CÔ BÉ QUÀNG KHĂN ĐỎ]

LITTLE RED-CAP [LITTLE RED RIDING HOOD]

CHÚ RỂ CƯỚP

THE ROBBER BRIDEGROOM

TOM THUMB

TOM THUMB

RUMPELSTILTSKIN

RUMPELSTILTSKIN

GRETEL THÔNG MINH

CLEVER GRETEL

ÔNG LÃO VÀ CHÁU TRAI

THE OLD MAN AND HIS GRANDSON

NGƯỜI NÔNG DÂN NHỎ BÉ

THE LITTLE PEASANT

FREDERICK VÀ CATHERINE

FREDERICK AND CATHERINE

NGƯỜI YÊU ROLAND

SWEETHEART ROLAND

BẠCH TUYẾT

SNOWDROP

HOA CẨM CHƯỚNG

THE PINK

ELSIE THÔNG MINH

CLEVER ELSIE

KẺ KHINH BỈ TRONG BỤI CÂY

THE MISER IN THE BUSH

ASHPUTTEL

ASHPUTTEL

CON RẮN TRẮNG

THE WHITE SNAKE

CON SÓI VÀ BẢY CHÚ DÊ CON

THE WOLF AND THE SEVEN LITTLE KIDS

CON ONG CHÚA

THE QUEEN BEE

NHỮNG YÊU TINH VÀ NGƯỜI THỢ ĐÓNG GIÀY

THE ELVES AND THE SHOEMAKER

CÂY JUNIPER

THE JUNIPER-TREE

cây juniper.

the juniper-tree.

Vocabulary

Fairy
Liên quan đến tiên, phép màu trong truyện cổ tích
Tales
Những câu chuyện, truyện kể dân gian hoặc hư cấu
By
Được viết hoặc tạo ra bởi ai đó
and
Từ nối, có nghĩa là 'và'
NOTE
Ghi chú ngắn cung cấp thông tin bổ sung
The
Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể
text
Nội dung văn bản được viết hoặc in ra
is
Động từ 'to be', nghĩa là 'là, thì, được'
based
Dựa trên, lấy nền tảng từ nguồn khác
on
Giới từ chỉ sự dựa vào hoặc trên bề mặt
translations
Các bản dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
from
Giới từ chỉ nguồn gốc hoặc xuất phát điểm
by
Bởi, do ai đó thực hiện hoặc sáng tác
CONTENTS
Mục lục liệt kê các phần trong sách
GOLDEN
Làm bằng vàng hoặc có màu vàng óng
BIRD
Con chim, động vật có lông và cánh bay được
IN
Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc trạng thái
LUCK
Sự may mắn, vận may đến tình cờ
TRAVELLING
Đang di chuyển hoặc đi du hành từ nơi này sang nơi khác
MUSICIANS
Những người chơi nhạc cụ hoặc biểu diễn âm nhạc
OLD
Già, lớn tuổi hoặc đã tồn tại lâu năm
SULTAN
Sultan, vua hoặc tước hiệu người cai trị Hồi giáo
STRAW
Rơm, thân cây lúa mì khô sau khi thu hoạch
COAL
Than đá, nhiên liệu màu đen dùng để đốt cháy
BEAN
Hạt đậu, loại rau quả ăn được phổ biến
ROSE
Hoa hồng, loài hoa đẹp thường có gai
DOG
Con chó, động vật nuôi trong nhà phổ biến
SPARROW
Con chim sẻ nhỏ màu nâu sống gần người
TWELVE
Số mười hai, con số giữa mười một và mười ba
DANCING
Đang nhảy múa theo nhịp điệu âm nhạc
PRINCESSES
Những nàng công chúa, con gái của vua hoặc hoàng tộc
FISHERMAN
Người đánh cá, người mưu sinh bằng nghề câu cá
HIS
Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít nam
WIFE
Vợ, người phụ nữ trong mối quan hệ hôn nhân
BEAR
Con gấu, động vật có vú lớn sống trong rừng
CAT
Con mèo, động vật nuôi phổ biến trong gia đình
MOUSE
Con chuột nhỏ thường sống trong nhà hoặc đồng ruộng
PARTNERSHIP
Sự hợp tác, quan hệ cùng làm việc chung với nhau
ADVENTURES
Những cuộc phiêu lưu, hành trình đầy mạo hiểm thú vị
OF
Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc thuộc về ai đó
HOW
Từ hỏi cách thức, hỏi bằng cách nào
THEY
Họ, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều
WENT
Đã đi, quá khứ của động từ 'go'
TO
Giới từ chỉ hướng đến hoặc đích đến nào đó
MOUNTAINS
Những ngọn núi cao lớn nhô lên khỏi mặt đất
EAT
Ăn, hành động đưa thức ăn vào miệng và nuốt
NUTS
Các loại hạt cứng như hạt dẻ, hạt óc chó
VISIT
Thăm, đến gặp ai đó hoặc đến một nơi nào đó
MR
Ông, danh xưng lịch sự dùng trước tên đàn ông
VALIANT
Dũng cảm, gan dạ, không sợ nguy hiểm khó khăn
LITTLE
Nhỏ, bé, ít về kích thước hoặc số lượng
TAILOR
Thợ may, người chuyên may quần áo theo đặt hàng
SAUSAGE
Xúc xích, thịt băm nhồi trong vỏ bọc hình trụ
MOTHER
Mẹ, người phụ nữ đã sinh ra và nuôi dưỡng con
RED
Màu đỏ, màu sắc của máu và lửa
RIDING
Đang cưỡi hoặc đi trên phương tiện nào đó
HOOD
Mũ trùm đầu có phần che cổ và đầu
ROBBER
Tên cướp, người cướp bóc tài sản của người khác
BRIDEGROOM
Chú rể, người đàn ông trong lễ cưới hôn nhân
THUMB
Ngón tay cái, ngón tay to nhất trên bàn tay
CLEVER
Thông minh, lanh lợi, nhanh nhạy trong suy nghĩ
MAN
Người đàn ông trưởng thành về mặt thể chất
GRANDSON
Cháu trai, con trai của con trai hoặc con gái
PEASANT
Nông dân, người làm ruộng ở vùng nông thôn
SWEETHEART
Người yêu, người thương, người được yêu mến
PINK
Màu hồng hoặc loài hoa cẩm chướng màu hồng
MISER
Người keo kiệt, bủn xỉn, tích trữ tiền bạc
BUSH
Bụi cây thấp, cây bụi mọc hoang trong tự nhiên
WHITE
Màu trắng, màu sáng nhất trong dải màu sắc
SNAKE
Con rắn, loài bò sát dài không có chân
WOLF
Con sói, động vật hoang dã thuộc họ chó
SEVEN
Số bảy, con số giữa sáu và tám
KIDS
Những đứa trẻ hoặc những con dê con nhỏ
QUEEN
Nữ hoàng, người phụ nữ cai trị vương quốc
BEE
Con ong, côn trùng làm mật và thụ phấn hoa
ELVES
Những nàng tiên nhỏ, sinh vật huyền bí trong truyện
SHOEMAKER
Thợ đóng giày, người chuyên làm và sửa giày dép
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →