← Grimms' Fairy Tales

Grimms' Fairy Tales — Page 2

Vi → English Full Text Level 4/10

CỦ CẢI

THE TURNIP

HANS THÔNG MINH

CLEVER HANS

BA NGÔN NGỮ

THE THREE LANGUAGES

CÁO VÀ MÈO

THE FOX AND THE CAT

BỐN NGƯỜI ANH EM THÔNG MINH

THE FOUR CLEVER BROTHERS

LILY VÀ CON SƯ TỬ

LILY AND THE LION

CÁO VÀ CON NGỰA

THE FOX AND THE HORSE

ÁNH SÁNG XANH

THE BLUE LIGHT

CON QUẠ

THE RAVEN

CON NGỖNG VÀNG

THE GOLDEN GOOSE

NƯỚC TRƯỜNG SINH

THE WATER OF LIFE

MƯỜI HAI NGƯỜI THỢ SĂN

THE TWELVE HUNTSMEN

VUA CỦA NGỌN NÚI VÀNG

THE KING OF THE GOLDEN MOUNTAIN

BÁC SĨ BIẾT TẤT CẢ

DOCTOR KNOWALL

BẢY CON QUẠ

THE SEVEN RAVENS

ĐÁM CƯỚI CỦA BÀ CÁO

THE WEDDING OF MRS FOX

CÂU CHUYỆN THỨ NHẤT

FIRST STORY

CÂU CHUYỆN THỨ HAI

SECOND STORY

MÓN SA LÁCH

THE SALAD

CÂU CHUYỆN VỀ CHÀNG TRAI ĐI HỌC SỰ SỢ HÃI LÀ GÌ

THE STORY OF THE YOUTH WHO WENT FORTH TO LEARN WHAT FEAR WAS

VUA GRISLY-BEARD

KING GRISLY-BEARD

HANS SẮT

IRON HANS

BỘ DA MÈO

CAT-SKIN

BẠCH TUYẾT VÀ HOA HỒNG ĐỎ

SNOW-WHITE AND ROSE-RED

TRUYỆN CỔ TÍCH CỦA HAI ANH EM GRIMM

THE BROTHERS GRIMM FAIRY TALES

CON CHIM VÀNG

THE GOLDEN BIRD

Có một vị vua sở hữu một khu vườn đẹp, và trong vườn có một cây ra những quả táo vàng.

A certain king had a beautiful garden, and in the garden stood a tree which bore golden apples.

Những quả táo này luôn được đếm, và vào khoảng thời gian chúng bắt đầu chín, người ta phát hiện rằng mỗi đêm có một quả biến mất.

These apples were always counted, and about the time when they began to grow ripe it was found that every night one of them was gone.

Nhà vua rất tức giận vì điều này và ra lệnh cho người làm vườn phải canh gác suốt đêm dưới gốc cây.

The king became very angry at this, and ordered the gardener to keep watch all night under the tree.

Người làm vườn sai con trai cả của mình đi canh; nhưng vào khoảng mười hai giờ, anh ta ngủ thiếp đi, và sáng hôm sau lại mất thêm một quả táo nữa.

The gardener set his eldest son to watch; but about twelve o'clock he fell asleep, and in the morning another of the apples was missing.

Sau đó người con thứ hai được lệnh canh gác; nhưng đến nửa đêm anh ta cũng ngủ quên, và sáng hôm sau lại mất thêm một quả táo.

Then the second son was ordered to watch; and at midnight he too fell asleep, and in the morning another apple was gone.

Rồi người con thứ ba xin được đi canh; nhưng lúc đầu người làm vườn không cho phép, vì sợ anh sẽ gặp nguy hiểm: tuy nhiên, cuối cùng ông cũng đồng ý, và chàng trai nằm xuống dưới gốc cây để canh gác.

Then the third son offered to keep watch; but the gardener at first would not let him, for fear some harm should come to him: however, at last he consented, and the young man laid himself under the tree to watch.

Vocabulary

TURNIP
Củ cải trắng, một loại rau củ ăn được.
CLEVER
Thông minh, nhanh trí, giỏi giang.
LANGUAGES
Các ngôn ngữ, hệ thống giao tiếp của con người.
FOX
Con cáo, động vật có vú khôn ngoan.
BROTHERS
Những người anh hoặc em trai trong gia đình.
LILY
Hoa loa kèn, loài hoa đẹp màu trắng.
LION
Con sư tử, động vật hoang dã mạnh mẽ.
HORSE
Con ngựa, động vật bốn chân dùng để cưỡi.
LIGHT
Ánh sáng, nguồn chiếu sáng giúp nhìn thấy mọi vật.
RAVEN
Con quạ đen, loài chim lớn màu đen bóng.
GOLDEN
Bằng vàng hoặc có màu vàng óng ánh.
GOOSE
Con ngỗng, loài gia cầm lớn hơn vịt.
LIFE
Cuộc sống, trạng thái tồn tại của sinh vật.
HUNTSMEN
Những người thợ săn, người đi săn thú rừng.
KING
Nhà vua, người cai trị tối cao của vương quốc.
MOUNTAIN
Ngọn núi, địa hình cao lớn trên mặt đất.
DOCTOR
Bác sĩ hoặc tiến sĩ, người có học vị cao.
KNOWALL
Người tự cho mình biết tất cả mọi thứ.
RAVENS
Những con quạ đen, số nhiều của raven.
WEDDING
Đám cưới, lễ kết hôn giữa hai người.
MRS
Danh hiệu dùng trước tên phụ nữ đã kết hôn.
STORY
Câu chuyện, bài kể về sự kiện hoặc nhân vật.
SALAD
Món rau trộn, thường ăn sống với nước sốt.
YOUTH
Thanh niên hoặc tuổi trẻ, giai đoạn đầu cuộc đời.
FORTH
Về phía trước, tiến ra ngoài hoặc rời đi.
LEARN
Học, tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới.
FEAR
Nỗi sợ hãi, cảm giác lo lắng trước nguy hiểm.
GRISLY-BEARD
Bộ râu xám xịt, tên nhân vật trong truyện cổ.
IRON
Sắt, kim loại cứng màu xám dùng trong công nghiệp.
CAT-SKIN
Da mèo, tên nhân vật mặc áo da mèo.
SNOW-WHITE
Bạch Tuyết, nhân vật nàng tiên có da trắng như tuyết.
ROSE-RED
Hoa hồng đỏ, nhân vật bạn của Bạch Tuyết.
GRIMM
Tên hai anh em tác giả nổi tiếng truyện cổ Đức.
FAIRY
Nàng tiên, sinh vật nhỏ có phép màu trong truyện.
TALES
Những câu chuyện, tập hợp truyện kể dân gian.
certain
Nhất định, một ai đó hoặc cái gì đó cụ thể.
king
Nhà vua, người đứng đầu một vương quốc.
beautiful
Đẹp, có vẻ ngoài hấp dẫn và dễ chịu.
garden
Khu vườn, nơi trồng cây hoa hoặc rau quả.
stood
Đứng, dạng quá khứ của động từ 'stand'.
bore
Sinh ra hoặc mang lại, dạng quá khứ của 'bear'.
golden
Bằng vàng hoặc có màu vàng sáng lấp lánh.
always
Luôn luôn, xảy ra mọi lúc không có ngoại lệ.
counted
Đã đếm, kiểm tra số lượng bằng cách đếm từng cái.
about
Về hoặc khoảng, liên quan đến hoặc gần đúng số lượng.
began
Bắt đầu, dạng quá khứ của động từ 'begin'.
grow
Mọc lên, phát triển lớn dần theo thời gian.
ripe
Chín, trạng thái trái cây đủ điều kiện để ăn.
found
Phát hiện ra, tìm thấy điều gì đó bất ngờ.
every
Mỗi, tất cả từng cái trong một nhóm.
gone
Đã mất hoặc đã đi, dạng quá khứ phân từ của 'go'.
became
Trở nên, dạng quá khứ của động từ 'become'.
angry
Tức giận, cảm thấy bực bội và không hài lòng.
ordered
Ra lệnh, yêu cầu ai đó làm điều gì đó.
gardener
Người làm vườn, người chăm sóc cây cối trong vườn.
keep
Giữ hoặc duy trì, không để mất hoặc thay đổi.
watch
Canh gác hoặc theo dõi cẩn thận để phát hiện nguy hiểm.
under
Dưới, ở phía bên dưới một vật hoặc vị trí.
set
Đặt hoặc cử, giao nhiệm vụ cho ai đó.
eldest
Lớn tuổi nhất, người con hoặc thành viên sinh trước nhất.
o'clock
Giờ đúng, cách nói giờ chính xác trong ngày.
fell
Ngã xuống hoặc rơi vào, dạng quá khứ của 'fall'.
asleep
Đang ngủ, ở trạng thái ngủ say không tỉnh táo.
another
Một cái khác, thêm một cái nữa cùng loại.
missing
Bị mất, không tìm thấy hoặc vắng mặt bất thường.
midnight
Nửa đêm, thời điểm mười hai giờ đêm chính xác.
offered
Đề nghị hoặc dâng lên, sẵn lòng cho hoặc làm.
would
Sẽ, dạng quá khứ của 'will' dùng trong điều kiện.
let
Cho phép, để ai đó làm điều gì đó.
fear
Sợ hãi, lo lắng điều gì nguy hiểm có thể xảy ra.
harm
Tổn hại, thiệt hại hoặc nguy hiểm xảy ra cho ai đó.
should
Nên hoặc có thể, từ chỉ khả năng hoặc lời khuyên.
however
Tuy nhiên, từ chỉ sự đối lập với điều đã nói.
last
Cuối cùng, xảy ra sau tất cả hoặc gần đây nhất.
consented
Đồng ý, chấp thuận cho phép điều gì đó xảy ra.
young
Trẻ tuổi, ở giai đoạn đầu của cuộc đời.
laid
Đặt xuống, dạng quá khứ của động từ 'lay'.
himself
Bản thân anh ấy, đại từ phản thân ngôi thứ ba nam.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →