← Gulliver's Travels into Several Remote Nations of the World

Gulliver's Travels into Several Remote Nations of the World — Page 1

Vi → English REMOTE NATIONS OF THE WORLD BY JONATHAN SWIFT, D.D., Level 8/10

trưởng tu viện của nhà thờ thánh Patrick, Dublin.

dean of st. patrick's, dublin.

[_Lần đầu xuất bản năm_ 1726–7.]

[_First published in_ 1726–7.]

NHÀ XUẤT BẢN GỬI ĐẾN ĐỘC GIẢ.

THE PUBLISHER TO THE READER.

MỘT BỨC THƯ TỪ ĐẠI ÚY GULLIVER GỬI CHO ANH HỌ SYMPSON CỦA ÔNG.

A LETTER FROM CAPTAIN GULLIVER TO HIS COUSIN SYMPSON.

PHẦN I. MỘT CHUYẾN HÀNH TRÌNH ĐẾN LILLIPUT.

PART I. A VOYAGE TO LILLIPUT.

PHẦN II. MỘT CHUYẾN HÀNH TRÌNH ĐẾN BROBDINGNAG.

PART II. A VOYAGE TO BROBDINGNAG.

PHẦN III. MỘT CHUYẾN HÀNH TRÌNH ĐẾN LAPUTA, BALNIBARBI, GLUBBDUBDRIB, LUGGNAGG VÀ NHẬT BẢN.

PART III. A VOYAGE TO LAPUTA, BALNIBARBI, GLUBBDUBDRIB, LUGGNAGG AND JAPAN.

PHẦN IV. MỘT CHUYẾN HÀNH TRÌNH ĐẾN XỨ SỞ CỦA NHỮNG CON NGỰA HOUYHNHNM.

PART IV. A VOYAGE TO THE COUNTRY OF THE HOUYHNHNMS.

Vocabulary

dean
Chức vụ quản lý cấp cao trong nhà thờ hoặc trường đại học.
of
Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan.
st.
Viết tắt của 'Saint' (Thánh) hoặc 'Street' (Đường phố).
_First
Đầu tiên, xuất hiện hoặc được tạo ra trước nhất.
published
Đã được xuất bản, phát hành chính thức cho công chúng.
in_
Giới từ chỉ thời gian hoặc địa điểm xảy ra sự việc.
THE
Mạo từ xác định, chỉ một danh từ cụ thể đã biết.
PUBLISHER
Nhà xuất bản, người hoặc công ty phát hành sách.
TO
Giới từ chỉ hướng, đối tượng hoặc mục đích hành động.
READER
Độc giả, người đọc sách hoặc tài liệu.
A
Mạo từ không xác định, chỉ một danh từ chưa cụ thể.
LETTER
Bức thư, văn bản viết gửi cho người khác.
FROM
Giới từ chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát.
CAPTAIN
Thuyền trưởng hoặc đại úy, người chỉ huy tàu hoặc đơn vị.
HIS
Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít nam.
COUSIN
Anh chị em họ, con của cô chú bác ruột.
PART
Phần, một trong những đoạn hoặc mục của tác phẩm.
VOYAGE
Chuyến hành trình dài, thường đi trên biển hoặc không gian.
AND
Liên từ dùng để nối hai từ hoặc mệnh đề lại.
JAPAN
Nhật Bản, quốc đảo ở Đông Á, nơi Gulliver ghé thăm.
COUNTRY
Đất nước hoặc vùng nông thôn, khu vực địa lý nhất định.
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →