Gulliver's Travels into Several Remote Nations of the World — Page 1
[_Như được in trong ấn bản gốc_.]
[_As given in the original edition_.]
Tác giả của những Chuyến Du Hành này, ông Lemuel Gulliver, là người bạn cũ và thân thiết của tôi; ngoài ra chúng tôi cũng có họ hàng với nhau về phía mẹ.
The author of these Travels, Mr. Lemuel Gulliver, is my ancient and intimate friend; there is likewise some relation between us on the mother's side.
Khoảng ba năm trước, ông Gulliver vì chán ngán dòng người tò mò kéo đến nhà ông ở Redriff, đã mua một mảnh đất nhỏ cùng một ngôi nhà tiện nghi gần Newark, thuộc Nottinghamshire, quê hương của ông; nơi ông hiện đang sống ẩn dật nhưng vẫn được hàng xóm kính trọng.
About three years ago, Mr. Gulliver growing weary of the concourse of curious people coming to him at his house in Redriff, made a small purchase of land, with a convenient house, near Newark, in Nottinghamshire, his native country; where he now lives retired, yet in good esteem among his neighbours.
Mặc dù ông Gulliver sinh ra ở Nottinghamshire, nơi cha ông sinh sống, nhưng tôi đã nghe ông nói rằng gia đình ông có gốc từ Oxfordshire; để xác nhận điều này, tôi đã nhận thấy trong nghĩa địa ở Banbury thuộc hạt đó có nhiều ngôi mộ và đài tưởng niệm mang tên Gulliver.
Although Mr. Gulliver was born in Nottinghamshire, where his father dwelt, yet I have heard him say his family came from Oxfordshire; to confirm which, I have observed in the churchyard at Banbury in that county, several tombs and monuments of the Gullivers.
Trước khi rời Redriff, ông đã giao cho tôi giữ những tờ giấy sau đây, với quyền tự do xử lý chúng theo cách tôi cho là phù hợp.
Before he quitted Redriff, he left the custody of the following papers in my hands, with the liberty to dispose of them as I should think fit.
Tôi đã đọc kỹ chúng ba lần.
I have carefully perused them three times.
Văn phong rất bình dị và giản dị; và lỗi duy nhất tôi thấy là tác giả, theo lối của những người du hành, đôi khi quá tỉ mỉ về chi tiết.
The style is very plain and simple; and the only fault I find is, that the author, after the manner of travellers, is a little too circumstantial.
Toàn bộ tác phẩm toát lên một vẻ chân thực rõ ràng; và quả thật tác giả nổi tiếng về sự thành thật đến mức điều đó trở thành một loại tục ngữ trong số những người hàng xóm của ông ở Redriff, khi ai đó khẳng định điều gì, người ta sẽ nói rằng điều đó đúng như thể ông Gulliver đã nói vậy.
There is an air of truth apparent through the whole; and indeed the author was so distinguished for his veracity, that it became a sort of proverb among his neighbours at Redriff, when any one affirmed a thing, to say, it was as true as if Mr. Gulliver had spoken it.
Vocabulary
- As
- Như, theo, với tư cách là.
- given
- Được cung cấp hoặc đã nêu trước đó.
- in
- Trong, ở trong một nơi hoặc thời gian.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết.
- original
- Bản gốc, đầu tiên, không sao chép từ đâu.
- edition
- Ấn bản, lần xuất bản của một cuốn sách.
- The
- Mạo từ xác định dùng trước danh từ cụ thể.
- author
- Tác giả, người viết ra một tác phẩm.
- of
- Của, thuộc về ai hoặc cái gì.
- these
- Những cái này, chỉ vật ở gần người nói.
- Travels
- Những chuyến du hành, di chuyển đến nhiều nơi.
- Mr.
- Danh hiệu lịch sự dành cho đàn ông.
- is
- Là, động từ tobe ở ngôi thứ ba số ít.
- my
- Của tôi, thuộc về người đang nói.
- ancient
- Lâu đời, quen biết từ rất lâu trước đây.
- and
- Và, liên kết hai từ hoặc hai mệnh đề.
- intimate
- Thân thiết, gần gũi, có quan hệ sâu sắc.
- friend
- Bạn bè, người thân thiết mà ta quý mến.
- there
- Ở đó, tại nơi đó hoặc dùng mở đầu câu.
- likewise
- Tương tự, ngoài ra, cũng vậy như đã nêu.
- some
- Một số, một vài, không xác định cụ thể.
- relation
- Mối quan hệ, sự liên hệ hoặc quan hệ họ hàng.
- between
- Giữa, ở vị trí giữa hai người hoặc vật.
- us
- Chúng tôi, chúng ta, tân ngữ của we.
- on
- Ở trên, về phía, liên quan đến điều gì đó.
- mother
- Mẹ, người phụ nữ sinh ra mình.
- 's
- Dấu hiệu sở hữu cách trong tiếng Anh.
- side
- Phía, bên, dùng để chỉ nhánh họ hàng.
- About
- Khoảng, xấp xỉ, không chính xác hoàn toàn.
- three
- Ba, số đếm ba đơn vị.
- years
- Những năm, đơn vị thời gian mười hai tháng.
- ago
- Trước đây, trong quá khứ tính từ hiện tại.
- growing
- Đang trở nên, ngày càng tăng thêm dần dần.
- weary
- Mệt mỏi, chán ngán vì điều gì lặp đi lặp lại.
- concourse
- Đám đông tụ tập, dòng người đến một nơi.
- curious
- Tò mò, muốn biết hoặc tìm hiểu điều gì đó.
- people
- Mọi người, con người nói chung.
- coming
- Đang đến, di chuyển về phía một nơi nào đó.
- to
- Đến, tới, dùng chỉ hướng hoặc mục đích.
- him
- Anh ấy, ông ấy, tân ngữ của he.
- at
- Tại, ở, chỉ vị trí hoặc thời điểm cụ thể.
- his
- Của anh ấy, thuộc về người đàn ông được nhắc đến.
- house
- Ngôi nhà, nơi ở của một người.
- made
- Đã thực hiện, đã làm hoặc tạo ra điều gì đó.
- a
- Mạo từ không xác định, chỉ một vật chung chung.
- small
- Nhỏ, không lớn về kích thước hoặc số lượng.
- purchase
- Sự mua sắm, hành động mua một thứ gì đó.
- land
- Đất đai, mảnh đất dùng để xây dựng hoặc canh tác.
- with
- Với, cùng với, có kèm theo thứ gì đó.
- convenient
- Thuận tiện, dễ dàng tiếp cận và sử dụng.
- near
- Gần, ở khoảng cách không xa.
- native
- Bản địa, thuộc về nơi sinh ra ban đầu.
- country
- Đất nước, quê hương, vùng đất nơi ai sinh ra.
- where
- Nơi mà, dùng chỉ địa điểm trong câu.
- he
- Anh ấy, ông ấy, đại từ nhân xưng số ít nam.
- now
- Bây giờ, hiện tại, thời điểm đang nói.
- lives
- Sống, cư trú tại một nơi nào đó.
- retired
- Về hưu, rút lui khỏi cuộc sống bận rộn.
- yet
- Nhưng vẫn, tuy nhiên, dùng để đối lập ý.
- good
- Tốt, được đánh giá cao, có giá trị tích cực.
- esteem
- Sự kính trọng, đánh giá cao về ai đó.
- among
- Trong số, ở giữa một nhóm nhiều người hoặc vật.
- neighbours
- Hàng xóm, những người sống gần nhà mình.
- Although
- Mặc dù, dù cho, dùng để nhượng bộ ý kiến.
- was
- Đã là, động từ tobe quá khứ ngôi thứ ba số ít.
- born
- Được sinh ra, bắt đầu cuộc sống ở một nơi.
- father
- Cha, bố, người đàn ông sinh ra mình.
- dwelt
- Đã cư trú, đã sống ở một nơi trong quá khứ.
- I
- Tôi, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
- have
- Có, sở hữu hoặc dùng trong thì hoàn thành.
- heard
- Đã nghe, nhận được thông tin qua thính giác.
- say
- Nói, phát biểu, diễn đạt bằng lời.
- family
- Gia đình, nhóm người có quan hệ huyết thống.
- came
- Đã đến, đã xuất hiện từ một nơi nào đó.
- from
- Từ, xuất phát điểm của nguồn gốc hay hành động.
- confirm
- Xác nhận, chứng minh điều gì đó là đúng.
- which
- Điều mà, cái mà, dùng để nối mệnh đề quan hệ.
- observed
- Đã quan sát, đã nhìn thấy và chú ý đến.
- churchyard
- Sân nhà thờ, khu đất chôn cất quanh nhà thờ.
- that
- Đó, cái đó, dùng chỉ vật ở xa hoặc nối câu.
- county
- Hạt, đơn vị hành chính địa phương ở Anh.
- several
- Một vài, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều.
- tombs
- Những ngôi mộ, nơi chôn cất người đã khuất.
- monuments
- Những đài tưởng niệm, công trình để tưởng nhớ ai đó.
- Before
- Trước khi, trước một thời điểm hay sự kiện nào đó.
- quitted
- Đã rời đi, đã bỏ một nơi hoặc công việc.
- left
- Đã để lại, giao phó hoặc rời khỏi nơi nào đó.
- custody
- Sự quản lý, giữ gìn, trông coi một vật gì đó.
- following
- Sau đây, tiếp theo, được đề cập ngay tiếp theo.
- papers
- Những tờ giấy, tài liệu, văn bản viết tay.
- hands
- Tay, bàn tay, hoặc ám chỉ sự quản lý ai đó.
- liberty
- Quyền tự do, sự tự do hành động theo ý muốn.
- dispose
- Xử lý, quyết định dùng hoặc bỏ điều gì đó.
- them
- Họ, chúng, tân ngữ của they.
- as
- Như, theo cách nào đó hoặc với tư cách là.
- should
- Nên, được dùng để chỉ sự phù hợp hay bổn phận.
- think
- Nghĩ, suy nghĩ, cho rằng điều gì là đúng.
- fit
- Phù hợp, thích hợp cho một mục đích nào đó.
- carefully
- Cẩn thận, chú ý từng chi tiết khi làm việc.
- perused
- Đã đọc kỹ, đọc một cách chú ý và tỉ mỉ.
- times
- Lần, số lần thực hiện một hành động nào đó.
- style
- Văn phong, cách viết hoặc cách diễn đạt riêng.
- very
- Rất, dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ.
- plain
- Đơn giản, rõ ràng, không cầu kỳ hay phức tạp.
- simple
- Giản dị, dễ hiểu, không phức tạp rườm rà.
- only
- Chỉ, duy nhất, không có gì khác ngoài điều đó.
- fault
- Lỗi, khuyết điểm, điều không hoàn hảo trong đó.
- find
- Tìm thấy, nhận ra, phát hiện ra điều gì đó.
- after
- Sau, theo kiểu, theo phong cách của ai đó.
- manner
- Cách thức, phong cách làm hoặc viết điều gì.
- travellers
- Những người du hành, đi lại nhiều nơi khác nhau.
- little
- Hơi, một chút, không nhiều lắm về mức độ.
- too
- Quá, vượt mức cần thiết hoặc mong muốn.
- circumstantial
- Chi tiết tỉ mỉ, miêu tả quá nhiều tình tiết nhỏ.
- There
- Có, tồn tại, dùng mở đầu câu khẳng định sự hiện diện.
- an
- Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm.
- air
- Vẻ, không khí, cảm giác toát ra từ điều gì đó.
- truth
- Sự thật, điều đúng với thực tế khách quan.
- apparent
- Rõ ràng, có thể nhận thấy dễ dàng qua quan sát.
- through
- Xuyên suốt, qua toàn bộ một thứ gì đó.
- whole
- Toàn bộ, tất cả, không thiếu một phần nào.
- indeed
- Thật vậy, thực sự, dùng để nhấn mạnh điều gì.
- so
- Đến mức, rất, dùng để nhấn mạnh mức độ.
- distinguished
- Nổi tiếng, được biết đến rộng rãi vì tài năng.
- for
- Vì, cho, dùng để chỉ mục đích hoặc lý do.
- veracity
- Sự trung thực, tính chân thực trong lời nói.
- it
- Nó, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít vô tính.
- became
- Đã trở thành, chuyển sang trạng thái khác trước đây.
- sort
- Loại, kiểu, một dạng của điều gì đó nhất định.
- proverb
- Tục ngữ, câu nói quen thuộc mang bài học sâu sắc.
- when
- Khi, lúc nào, dùng chỉ thời điểm xảy ra việc gì.
- any
- Bất kỳ, dùng trong câu hỏi hoặc phủ định.
- one
- Một người, ai đó nói chung không xác định cụ thể.
- affirmed
- Đã khẳng định, tuyên bố điều gì là sự thật.
- thing
- Điều, thứ, vật gì đó được nhắc đến chung chung.
- true
- Đúng, thật, phù hợp với thực tế hoặc sự thật.
- if
- Nếu, giả sử, dùng để đặt điều kiện giả định.
- had
- Đã có, trợ động từ dùng trong thì quá khứ hoàn thành.
- spoken
- Đã nói, dạng quá khứ phân từ của speak.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →