Gulliver's Travels into Several Remote Nations of the World — Page 2
Theo lời khuyên của một số người đáng kính, những người mà tôi đã chia sẻ các tài liệu này với sự cho phép của tác giả, tôi nay mạnh dạn gửi chúng ra thế giới, với hy vọng rằng chúng có thể, ít nhất là trong một thời gian, mang lại sự giải trí tốt hơn cho các quý tộc trẻ của chúng ta, so với những bài viết chính trị và đảng phái tầm thường.
By the advice of several worthy persons, to whom, with the author's permission, I communicated these papers, I now venture to send them into the world, hoping they may be, at least for some time, a better entertainment to our young noblemen, than the common scribbles of politics and party.
Tập sách này lẽ ra đã dày gấp đôi, nếu tôi không mạnh dạn lược bỏ vô số đoạn văn liên quan đến gió và thủy triều, cũng như các biến thiên và phương vị trong các chuyến hành trình, cùng với những mô tả tỉ mỉ về việc điều khiển con tàu trong bão tố theo phong cách của thủy thủ; ngoài ra còn có các ghi chép về kinh độ và vĩ độ; trong đó tôi có lý do để lo ngại rằng ông Gulliver có thể sẽ không hài lòng một chút.
This volume would have been at least twice as large, if I had not made bold to strike out innumerable passages relating to the winds and tides, as well as to the variations and bearings in the several voyages, together with the minute descriptions of the management of the ship in storms, in the style of sailors; likewise the account of longitudes and latitudes; wherein I have reason to apprehend, that Mr. Gulliver may be a little dissatisfied.
Nhưng tôi đã quyết tâm điều chỉnh tác phẩm sao cho phù hợp nhất có thể với năng lực tiếp nhận chung của độc giả.
But I was resolved to fit the work as much as possible to the general capacity of readers.
Tuy nhiên, nếu sự thiếu hiểu biết của bản thân tôi về các vấn đề hàng hải khiến tôi phạm phải một số sai lầm, thì một mình tôi chịu trách nhiệm về điều đó.
However, if my own ignorance in sea affairs shall have led me to commit some mistakes, I alone am answerable for them.
Và nếu bất kỳ nhà du hành nào có tò mò muốn xem toàn bộ tác phẩm đầy đủ, đúng như nó xuất phát từ tay tác giả, tôi sẽ sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của người đó.
And if any traveller hath a curiosity to see the whole work at large, as it came from the hands of the author, I will be ready to gratify him.
Còn về bất kỳ chi tiết nào khác liên quan đến tác giả, độc giả sẽ tìm thấy thông tin thỏa đáng ở những trang đầu của cuốn sách.
As for any further particulars relating to the author, the reader will receive satisfaction from the first pages of the book.
Vocabulary
- advice
- Lời khuyên, ý kiến đưa ra để giúp người khác
- several
- Một số, vài, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
- worthy
- Xứng đáng, đáng được tôn trọng hoặc tin tưởng
- persons
- Những người, số nhiều của person
- whom
- Ai, người mà, đại từ quan hệ dùng cho tân ngữ
- author's
- Của tác giả, thuộc về người viết tác phẩm
- permission
- Sự cho phép, quyền được làm điều gì đó
- communicated
- Đã truyền đạt, chia sẻ thông tin với người khác
- papers
- Các bài viết, tài liệu, văn bản được viết ra
- venture
- Dám, mạo hiểm làm điều gì đó có rủi ro
- send
- Gửi, chuyển vật gì đó đến nơi hoặc người khác
- world
- Thế giới, toàn bộ nhân loại hoặc xã hội rộng lớn
- hoping
- Hy vọng, mong muốn điều gì đó tốt đẹp xảy ra
- may
- Có thể, được phép, diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép
- least
- Ít nhất, mức độ thấp nhất trong một so sánh
- time
- Thời gian, khoảng thời gian nhất định
- better
- Tốt hơn, so sánh hơn của good
- entertainment
- Sự giải trí, hoạt động mang lại niềm vui thích
- young
- Trẻ, còn ít tuổi, chưa trưởng thành
- noblemen
- Quý tộc, những người thuộc tầng lớp quý tộc xã hội
- common
- Thông thường, phổ biến, hay gặp trong cuộc sống
- scribbles
- Những bài viết vô nghĩa, tác phẩm kém chất lượng
- politics
- Chính trị, các hoạt động liên quan đến quyền lực nhà nước
- party
- Đảng phái, nhóm người có cùng mục tiêu chính trị
- volume
- Cuốn sách, tập sách trong một bộ tác phẩm
- would
- Sẽ, trợ động từ diễn đạt điều kiện hoặc dự định
- twice
- Hai lần, gấp đôi so với lượng ban đầu
- large
- Lớn, có kích thước hoặc khối lượng đáng kể
- bold
- Táo bạo, dũng cảm, dám làm điều khó khăn
- strike
- Xóa bỏ, gạch bỏ phần nội dung không cần thiết
- innumerable
- Vô số, quá nhiều không thể đếm được hết
- passages
- Các đoạn văn, phần trích dẫn trong một tác phẩm
- relating
- Liên quan đến, có mối liên hệ với chủ đề nào đó
- winds
- Gió, luồng không khí chuyển động trong thiên nhiên
- tides
- Thủy triều, sự lên xuống của nước biển theo chu kỳ
- variations
- Những biến thể, sự thay đổi khác nhau của một thứ
- bearings
- Phương hướng, vị trí xác định khi đi biển hoặc điều hướng
- voyages
- Những chuyến hành trình dài, đặc biệt trên biển
- together
- Cùng nhau, đồng thời, kết hợp lại với nhau
- minute
- Chi tiết tỉ mỉ, rất nhỏ và cụ thể trong mô tả
- descriptions
- Những mô tả, sự diễn đạt chi tiết về sự vật hiện tượng
- management
- Sự quản lý, cách điều hành và kiểm soát một thứ gì đó
- ship
- Tàu thuyền, phương tiện di chuyển lớn trên biển
- storms
- Những cơn bão, thời tiết cực kỳ dữ dội và nguy hiểm
- style
- Phong cách, cách thể hiện ngôn ngữ hoặc hành động
- sailors
- Những thủy thủ, người làm việc và điều khiển tàu biển
- likewise
- Tương tự, cũng vậy, theo cách giống như đã nêu
- account
- Bản tường thuật, mô tả chi tiết về một sự việc
- longitudes
- Kinh độ, tọa độ địa lý đo theo hướng đông tây
- latitudes
- Vĩ độ, tọa độ địa lý đo theo hướng bắc nam
- wherein
- Trong đó, ở nơi mà, liên từ chỉ địa điểm hoặc tình huống
- reason
- Lý do, nguyên nhân, cơ sở cho một suy nghĩ hay hành động
- apprehend
- Lo sợ, hiểu được, cảm nhận điều gì đó có thể xảy ra
- little
- Hơi, một chút, không nhiều về mức độ hay số lượng
- dissatisfied
- Không hài lòng, cảm thấy chưa thỏa mãn với điều gì đó
- resolved
- Quyết tâm, đã quyết định làm điều gì một cách chắc chắn
- fit
- Phù hợp, thích hợp, điều chỉnh để phù hợp với mục đích
- work
- Tác phẩm, công việc, thứ được tạo ra bởi nỗ lực
- possible
- Có thể, có khả năng xảy ra hoặc thực hiện được
- general
- Chung, tổng quát, không đặc biệt hay chuyên biệt
- capacity
- Khả năng, năng lực tiếp thu hoặc thực hiện điều gì
- readers
- Độc giả, những người đọc sách hoặc tài liệu
- However
- Tuy nhiên, dù vậy, dùng để đưa ra sự tương phản
- own
- Riêng, của chính mình, nhấn mạnh quyền sở hữu
- ignorance
- Sự thiếu hiểu biết, trạng thái không có kiến thức về điều gì
- sea
- Biển, vùng nước mặn rộng lớn bao quanh lục địa
- affairs
- Công việc, vấn đề, những chuyện liên quan đến lĩnh vực nào đó
- shall
- Sẽ, trợ động từ diễn đạt tương lai hoặc ý định
- led
- Đã dẫn đến, khiến cho điều gì đó xảy ra
- commit
- Mắc phải, phạm phải lỗi hoặc hành động sai
- mistakes
- Những lỗi lầm, sai sót trong hành động hoặc suy nghĩ
- alone
- Một mình, chỉ mình, không có ai khác liên quan
- answerable
- Chịu trách nhiệm, phải giải trình về điều gì đó
- traveller
- Người du lịch, người thực hiện các chuyến hành trình
- hath
- Có, dạng cổ của has trong tiếng Anh cũ
- curiosity
- Sự tò mò, ham muốn tìm hiểu điều mới lạ
- whole
- Toàn bộ, đầy đủ, không thiếu phần nào
- author
- Tác giả, người viết ra một cuốn sách hoặc tác phẩm
- ready
- Sẵn sàng, ở trạng thái chuẩn bị để làm điều gì
- gratify
- Làm hài lòng, thỏa mãn mong muốn của ai đó
- further
- Thêm nữa, xa hơn, bổ sung thêm thông tin hoặc chi tiết
- particulars
- Các chi tiết cụ thể, thông tin riêng lẻ về một vấn đề
- reader
- Độc giả, người đọc một cuốn sách hoặc bài viết
- receive
- Nhận được, tiếp nhận điều gì đó từ người khác
- satisfaction
- Sự thỏa mãn, cảm giác hài lòng khi nhu cầu được đáp ứng
- pages
- Các trang sách, mặt giấy trong một cuốn sách
- book
- Cuốn sách, tác phẩm được in thành tập có bìa
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →