History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1 — Page 3
—Phần I.
—Part I.
Về Tình Trạng Của Ba Tư Sau Khi Nền Quân Chủ Được Khôi Phục Bởi Artaxerxes.
Of The State Of Persia After The Restoration Of The Monarchy By Artaxerxes.
Chương VIII: Tình Trạng Của Ba Tư Và Sự Khôi Phục Nền Quân Chủ.—Phần II.
Chapter VIII: State Of Persia And Restoration Of The Monarchy.—Part II.
Chương IX: Tình Trạng Của Đức Cho Đến Khi Người Man Rợ Xâm Lược.—Phần I.
Chapter IX: State Of Germany Until The Barbarians.—Part I.
Tình Trạng Của Đức Cho Đến Khi Người Man Rợ Xâm Lược Vào Thời Hoàng Đế Decius.
The State Of Germany Till The Invasion Of The Barbarians In The Time Of The Emperor Decius.
Chương IX: Tình Trạng Của Đức Cho Đến Khi Người Man Rợ Xâm Lược.—Phần II.
Chapter IX: State Of Germany Until The Barbarians.—Part II.
Chương IX: Tình Trạng Của Đức Cho Đến Khi Người Man Rợ Xâm Lược.—Phần III.
Chapter IX: State Of Germany Until The Barbarians.—Part III.
Chương X: Các Hoàng Đế Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian Và Gallienus—Phần I.
Chapter X: Emperors Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian And Gallienus—Part I.
Các Hoàng Đế Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian Và Gallienus.—Cuộc Xâm Lược Toàn Diện Của Người Man Rợ.—Ba Mươi Tên Bạo Chúa.
The Emperors Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian, And Gallienus.—The General Irruption Of The Barbari Ans.—The Thirty Tyrants.
Chương X: Các Hoàng Đế Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian Và Gallienus.—Phần II.
Chapter X: Emperors Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian And Gallienus.—Part II.
Chương X: Các Hoàng Đế Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian Và Gallienus.—Phần III.
Chapter X: Emperors Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian And Gallienus.—Part III.
Chương X: Các Hoàng Đế Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian Và Gallienus.—Phần IV.
Chapter X: Emperors Decius, Gallus, Æmilianus, Valerian And Gallienus.—Part IV.
Chương XI: Triều Đại Của Claudius, Sự Thất Bại Của Người Goth.—Phần I.
Chapter XI: Reign Of Claudius, Defeat Of The Goths.—Part I.
Triều Đại Của Claudius.—Sự Thất Bại Của Người Goth.—Những Chiến Thắng, Khải Hoàn Và Cái Chết Của Aurelian.
Reign Of Claudius.—Defeat Of The Goths.—Victories, Triumph, And Death Of Aurelian.
Chương XI: Triều Đại Của Claudius, Sự Thất Bại Của Người Goth.—Phần II.
Chapter XI: Reign Of Claudius, Defeat Of The Goths.—Part II.
Chương XI: Triều Đại Của Claudius, Sự Thất Bại Của Người Goth.—Phần III.
Chapter XI: Reign Of Claudius, Defeat Of The Goths.—Part III.
Chương XII: Các Triều Đại Của Tacitus, Probus, Carus Và Các Con Trai Của Ông.—Phần I.
Chapter XII: Reigns Of Tacitus, Probus, Carus And His Sons.—Part I.
Hành Động Của Quân Đội Và Thượng Viện Sau Cái Chết Của Aurelian.—Các Triều Đại Của Tacitus, Probus, Carus Và Các Con Trai Của Ông.
Conduct Of The Army And Senate After The Death Of Aurelian.—Reigns Of Tacitus, Probus, Carus, And His Sons.
Chương XII: Các Triều Đại Của Tacitus, Probus, Carus Và Các Con Trai Của Ông.—Phần II.
Chapter XII: Reigns Of Tacitus, Probus, Carus And His Sons.—Part II.
Chương XII: Các Triều Đại Của Tacitus, Probus, Carus Và Các Con Trai Của Ông.—Phần III.
Chapter XII: Reigns Of Tacitus, Probus, Carus And His Sons.—Part III.
Chương XIII: Triều Đại Của Diocletian Và Ba Người Đồng Liêu Của Ông.—Phần I.
Chapter XIII: Reign Of Diocletian And His Three Associates.—Part I.
Vocabulary
- Part
- Phần, một đoạn trong tổng thể lớn hơn
- I
- Số La Mã một, hoặc đại từ ngôi thứ nhất
- Of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
- The
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ cụ thể
- State
- Nhà nước hoặc tình trạng của sự vật
- Persia
- Đế quốc Ba Tư, quốc gia cổ đại ở Trung Đông
- After
- Sau khi, tiếp theo về mặt thời gian
- Restoration
- Sự khôi phục, tái lập lại trạng thái trước đây
- Monarchy
- Chế độ quân chủ, hình thức cai trị bởi vua
- By
- Bởi, do, chỉ tác nhân hoặc phương tiện
- Chapter
- Chương, một phần trong sách hoặc tài liệu
- And
- Và, liên từ nối các từ hoặc mệnh đề
- Germany
- Đất nước Đức, quốc gia ở Trung Âu
- Until
- Cho đến khi, biểu thị giới hạn thời gian
- Barbarians
- Những người man rợ, bộ lạc chưa văn minh
- Till
- Cho đến, tương tự 'until', chỉ thời gian
- Invasion
- Cuộc xâm lược, tấn công vào lãnh thổ nước khác
- In
- Trong, bên trong, giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian
- Time
- Thời gian, khoảng thời gian cụ thể
- Emperor
- Hoàng đế, người đứng đầu đế quốc
- Emperors
- Các hoàng đế, số nhiều của emperor
- General
- Tướng quân hoặc chung chung, phổ biến
- Irruption
- Sự xâm nhập đột ngột, tràn vào bất ngờ
- Thirty
- Ba mươi, số đếm 30
- Tyrants
- Các bạo chúa, những kẻ cai trị độc ác tàn bạo
- Reign
- Triều đại, thời gian một vua cai trị
- Defeat
- Sự thất bại hoặc đánh bại kẻ thù
- Goths
- Người Goth, bộ tộc man rợ xâm lược đế quốc La Mã
- Victories
- Những chiến thắng, số nhiều của victory
- Triumph
- Sự chiến thắng vẻ vang, thành công rực rỡ
- Death
- Cái chết, sự kết thúc của cuộc sống
- Reigns
- Các triều đại, số nhiều hoặc động từ ngôi thứ ba
- His
- Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít
- Sons
- Những người con trai, số nhiều của son
- Conduct
- Hành vi, cách ứng xử hoặc chỉ huy dẫn dắt
- Army
- Quân đội, lực lượng vũ trang của một quốc gia
- Senate
- Thượng viện, cơ quan lập pháp cấp cao
- Three
- Ba, số đếm 3
- Associates
- Các cộng sự, những người cùng làm việc hoặc cai trị
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →