History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1 — Page 4
Triều Đại Của Diocletian Và Ba Cộng Sự Của Ông, Maximian, Galerius, Và Constantius.—Việc Tái Lập Trật Tự Và Sự Yên Bình Toàn Diện.—Chiến Tranh Ba Tư, Chiến Thắng Và Khải Hoàn.—Hình Thức Quản Trị Mới.—Sự Thoái Vị Và Lui Về Ở Ẩn Của Diocletian Và Maximian.
The Reign Of Diocletian And His Three Associates, Maximian, Galerius, And Constantius.—General Reestablishment Of Order And Tranquillity.—The Persian War, Victory, And Triumph.—The New Form Of Administration.—Abdication And Retirement Of Diocletian And Maximian.
Chương XIII: Triều Đại Của Diocletian Và Ba Cộng Sự Của Ông.—Phần II.
Chapter XIII: Reign Of Diocletian And His Three Associates.—Part II.
Chương XIII: Triều Đại Của Diocletian Và Ba Cộng Sự Của Ông.—Phần III.
Chapter XIII: Reign Of Diocletian And His Three Associates.—Part III.
Chương XIII: Triều Đại Của Diocletian Và Ba Cộng Sự Của Ông.—Phần IV.
Chapter XIII: Reign Of Diocletian And His Three Associates.—Part IV.
Chương XIV: Sáu Hoàng Đế Cùng Một Lúc, Sự Thống Nhất Đế Quốc.—Phần I.
Chapter XIV: Six Emperors At The Same Time, Reunion Of The Empire.—Part I.
Những Biến Động Sau Khi Diocletian Thoái Vị.—Cái Chết Của Constantius.—Sự Lên Ngôi Của Constantine Và Maxentius.—Sáu Hoàng Đế Cùng Một Lúc.—Cái Chết Của Maximian Và Galerius.—Những Chiến Thắng Của Constantine Trước Maxentius Và Licinius.—Sự Thống Nhất Đế Quốc Dưới Quyền Lực Của Constantine.
Troubles After The Abdication Of Diocletian.—Death Of Constantius.—Elevation Of Constantine And Maxen Tius.— Six Emperors At The Same Time.—Death Of Maximian And Galerius.—Victories Of Constantine Over Maxentius And Licinus.—Reunion Of The Empire Under The Authority Of Constantine.
Chương XIV: Sáu Hoàng Đế Cùng Một Lúc, Sự Thống Nhất Đế Quốc.—Phần II.
Chapter XIV: Six Emperors At The Same Time, Reunion Of The Empire.—Part II.
Chương XIV: Sáu Hoàng Đế Cùng Một Lúc, Sự Thống Nhất Đế Quốc.—Phần III.
Chapter XIV: Six Emperors At The Same Time, Reunion Of The Empire.—Part III.
Chương XIV: Sáu Hoàng Đế Cùng Một Lúc, Sự Thống Nhất Đế Quốc.—Phần IV.
Chapter XIV: Six Emperors At The Same Time, Reunion Of The Empire.—Part IV.
Chương XV: Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc.—Phần I.
Chapter XV: Progress Of The Christian Religion.—Part I.
Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc, Và Những Tình Cảm, Phong Tục, Số Lượng, Và Hoàn Cảnh Của Những Tín Đồ Cơ Đốc Sơ Khai.
The Progress Of The Christian Religion, And The Sentiments, Manners, Numbers, And Condition Of The Primitive Christians.
Chương XV: Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc.—Phần II.
Chapter XV: Progress Of The Christian Religion.—Part II.
Chương XV: Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc.—Phần III.
Chapter XV: Progress Of The Christian Religion.—Part III.
Chương XV: Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc.—Phần IV.
Chapter XV: Progress Of The Christian Religion.—Part IV.
Chương XV: Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc.—Phần V.
Chapter XV: Progress Of The Christian Religion.—Part V.
Chương XV: Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc.—Phần VI.
Chapter XV: Progress Of The Christian Religion.—Part VI.
Chương XV: Sự Phát Triển Của Đạo Cơ Đốc.
Chapter XV: Progress Of The Christian Religion.
Vocabulary
- Reign
- Thời gian cai trị của một vị vua
- Associates
- Những người cộng tác hoặc đồng nghiệp
- General
- Thuộc về toàn bộ; hoặc chỉ huy quân sự cấp cao
- Reestablishment
- Việc thiết lập lại trật tự hoặc tổ chức đã mất
- Order
- Trật tự, sự sắp xếp ngăn nắp và ổn định
- Tranquillity
- Trạng thái yên bình, không có xáo trộn hay lo lắng
- Persian
- Thuộc về Ba Tư, một đế chế cổ đại ở Trung Đông
- War
- Cuộc chiến tranh giữa các quốc gia hoặc phe phái
- Victory
- Chiến thắng trong một trận chiến hoặc cuộc thi
- Triumph
- Sự thành công vẻ vang hoặc chiến thắng lớn lao
- Form
- Hình thức, cấu trúc hoặc cách tổ chức một điều gì
- Administration
- Việc quản lý và điều hành một tổ chức hoặc chính phủ
- Abdication
- Hành động tự nguyện từ bỏ ngai vàng hoặc quyền lực
- Retirement
- Sự nghỉ hưu, rút lui khỏi công việc hoặc chức vụ
- Chapter
- Chương, một phần trong một cuốn sách
- Part
- Phần, một đoạn hoặc bộ phận của toàn thể
- Emperors
- Các hoàng đế, những người cai trị đế quốc
- Reunion
- Sự tái hợp, kết hợp lại sau khi bị chia tách
- Empire
- Đế quốc, lãnh thổ rộng lớn do hoàng đế cai trị
- Troubles
- Những rắc rối, khó khăn hoặc bất ổn xảy ra
- Death
- Cái chết, sự chấm dứt sự sống
- Elevation
- Sự nâng lên địa vị cao hơn hoặc quyền lực lớn hơn
- Victories
- Những chiến thắng, kết quả thắng lợi trong nhiều trận
- Authority
- Quyền lực, thẩm quyền để ra lệnh hoặc kiểm soát
- Progress
- Sự tiến bộ, phát triển theo hướng tốt hơn
- Christian
- Thuộc về Cơ Đốc giáo hoặc người theo đạo Cơ Đốc
- Religion
- Tôn giáo, hệ thống tín ngưỡng và thờ phụng
- Sentiments
- Những cảm xúc, quan điểm hoặc thái độ của con người
- Manners
- Phong cách ứng xử, hành vi lịch sự trong xã hội
- Condition
- Tình trạng, hoàn cảnh sống hoặc sức khỏe của ai đó
- Primitive
- Nguyên thủy, thuộc về giai đoạn sớm nhất hoặc đơn giản nhất
- Christians
- Những người theo đạo Cơ Đốc, tin vào Chúa Giê-su
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →