← Insectivorous Plants

Insectivorous Plants — Page 1

Vi → English Preface Level 9/10

CÂY ĂN SÂU BỌ

INSECTIVOROUS PLANTS

Tác giả: Charles Darwin

By Charles Darwin

MỤC LỤC

CONTENTS

MỤC LỤC CHI TIẾT.

DETAILED TABLE OF CONTENTS.

CÂY ĂN SÂU BỌ.

INSECTIVOROUS PLANTS.

CHƯƠNG I. DROSERA ROTUNDIFOLIA, HAY CÂY SÚN-ĐỀ THÔNG THƯỜNG.

CHAPTER I. DROSERA ROTUNDIFOLIA, OR THE COMMON SUN-DEW.

CHƯƠNG II. SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC XÚC TU KHI TIẾP XÚC VỚI VẬT THỂ RẮN.

CHAPTER II. THE MOVEMENTS OF THE TENTACLES FROM THE CONTACT OF SOLID BODIES.

CHƯƠNG III. SỰ KẾT TỤ CỦA NGUYÊN SINH CHẤT BÊN TRONG CÁC TẾ BÀO CỦA XÚC TU.

CHAPTER III. AGGREGATION OF THE PROTOPLASM WITHIN THE CELLS OF THE TENTACLES.

CHƯƠNG IV. TÁC ĐỘNG CỦA NHIỆT ĐỘ LÊN LÁ CÂY.

CHAPTER IV. THE EFFECTS OF HEAT ON THE LEAVES.

CHƯƠNG V. TÁC ĐỘNG CỦA CÁC CHẤT LỎNG HỮU CƠ KHÔNG CHỨA NITƠ VÀ CHỨA NITƠ LÊN LÁ CÂY.

CHAPTER V. THE EFFECTS OF NON-NITROGENOUS AND NITROGENOUS ORGANIC FLUIDS ON THE LEAVES.

CHƯƠNG VI. KHẢ NĂNG TIÊU HÓA CỦA DỊCH TIẾT TỪ CÂY DROSERA.

CHAPTER VI. THE DIGESTIVE POWER OF THE SECRETION OF DROSERA.

CHƯƠNG VII. TÁC ĐỘNG CỦA CÁC MUỐI AMONIA.

CHAPTER VII. THE EFFECTS OF SALTS OF AMMONIA.

CHƯƠNG VIII. TÁC ĐỘNG CỦA CÁC MUỐI VÀ AXIT KHÁC NHAU LÊN LÁ CÂY.

CHAPTER VIII. THE EFFECTS OF VARIOUS OTHER SALTS AND ACIDS ON THE LEAVES.

CHƯƠNG IX. TÁC ĐỘNG CỦA MỘT SỐ CHẤT ĐỘC ALKALOID, CÁC CHẤT KHÁC VÀ HƠI KHÍ.

CHAPTER IX. THE EFFECTS OF CERTAIN ALKALOID POISONS, OTHER SUBSTANCES AND VAPOURS.

CHƯƠNG X. VỀ ĐỘ NHẠY CẢM CỦA LÁ CÂY VÀ CÁC ĐƯỜNG TRUYỀN XUNG ĐỘNG VẬN ĐỘNG.

CHAPTER X. ON THE SENSITIVENESS OF THE LEAVES, AND ON THE LINES OF TRANSMISSION OF THE MOTOR IMPULSE.

CHƯƠNG XI. TÓM TẮT CÁC QUAN SÁT CHÍNH VỀ DROSERA ROTUNDIFOLIA.

CHAPTER XI. RECAPITULATION OF THE CHIEF OBSERVATIONS ON DROSERA ROTUNDIFOLIA.

CHƯƠNG XII. VỀ CẤU TRÚC VÀ SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA MỘT SỐ LOÀI DROSERA KHÁC.

CHAPTER XII. ON THE STRUCTURE AND MOVEMENTS OF SOME OTHER SPECIES OF DROSERA.

CHƯƠNG XIII. DIONAEA MUSCIPULA.

CHAPTER XIII. DIONAEA MUSCIPULA.

CHƯƠNG XIV. ALDROVANDA VESICULOSA.

CHAPTER XIV. ALDROVANDA VESICULOSA.

CHƯƠNG XV. DROSOPHYLLUM—RORIDULA—BYBLIS—LÔNG TUYẾN CỦA CÁC CÂY KHÁC—NHẬN XÉT KẾT LUẬN VỀ HỌ DROSERACEAE.

CHAPTER XV. DROSOPHYLLUM—RORIDULA—BYBLIS—GLANDULAR HAIRS OF OTHER PLANTS—CONCLUDING REMARKS ON THE DROSERACEÆ.

CHƯƠNG XVI. PINGUICULA.

CHAPTER XVI. PINGUICULA.

CHƯƠNG XVII. UTRICULARIA.

CHAPTER XVII. UTRICULARIA.

CHƯƠNG XVIII. UTRICULARIA (tiếp theo).

CHAPTER XVIII. UTRICULARIA (continued).

KẾT LUẬN.

CONCLUSION.

CHỈ MỤC.

INDEX.

MỤC LỤC CHI TIẾT.

DETAILED TABLE OF CONTENTS.

Vocabulary

INSECTIVOROUS
Chỉ sinh vật ăn côn trùng để sống
PLANTS
Các loài thực vật, cây cối trong tự nhiên
By
Bởi, do (ai đó) tạo ra hoặc viết
CONTENTS
Mục lục liệt kê các phần trong sách
DETAILED
Chi tiết, đầy đủ thông tin, không bỏ sót
TABLE
Bảng liệt kê thông tin theo thứ tự
OF
Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
CHAPTER
Chương, phần lớn trong một cuốn sách
I
Số La Mã hoặc đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất
OR
Hoặc, dùng để nêu lựa chọn khác nhau
THE
Mạo từ xác định, chỉ vật đã biết cụ thể
COMMON
Phổ biến, thông thường, hay gặp trong thực tế
SUN-DEW
Cây cẩm châu, thực vật ăn côn trùng bằng lá dính
MOVEMENTS
Chuyển động, sự di chuyển của bộ phận thực vật
TENTACLES
Xúc tu, các sợi nhỏ dài dùng để bắt mồi
FROM
Từ, xuất phát từ một nguồn hoặc nguyên nhân
CONTACT
Sự tiếp xúc, chạm vào giữa hai vật thể
SOLID
Chất rắn, vật thể cứng có hình dạng nhất định
BODIES
Các vật thể, cơ thể hoặc khối vật chất
AGGREGATION
Sự tập hợp, co cụm lại thành một khối
PROTOPLASM
Chất nguyên sinh, vật chất sống bên trong tế bào
WITHIN
Bên trong, ở phía trong của một không gian
CELLS
Tế bào, đơn vị cơ bản cấu tạo nên sinh vật
EFFECTS
Tác động, kết quả xảy ra do một nguyên nhân
HEAT
Nhiệt, năng lượng dạng nóng tác động lên vật
ON
Trên, giới từ chỉ vị trí hoặc tác động lên
LEAVES
Lá cây, bộ phận quang hợp của thực vật
NON-NITROGENOUS
Không chứa nitơ, loại chất không có nguyên tố nitơ
AND
Và, liên từ nối hai yếu tố cùng loại lại
NITROGENOUS
Có chứa nitơ, liên quan đến hợp chất chứa nitơ
ORGANIC
Hữu cơ, liên quan đến chất có nguồn gốc sinh vật
FLUIDS
Chất lỏng, các dung dịch có thể chảy được
DIGESTIVE
Thuộc về tiêu hóa, liên quan đến quá trình tiêu hóa
POWER
Sức mạnh, khả năng thực hiện một chức năng
SECRETION
Sự tiết ra chất lỏng từ tuyến hoặc tế bào
SALTS
Muối, hợp chất hóa học tạo từ axit và bazơ
AMMONIA
Amoniac, hợp chất khí có mùi hăng đặc trưng
VARIOUS
Khác nhau, đa dạng, nhiều loại khác nhau
OTHER
Khác, còn lại, ngoài những cái đã nêu
ACIDS
Axit, các hợp chất hóa học có tính chua
CERTAIN
Một số nhất định, chắc chắn, cụ thể đã xác định
ALKALOID
Alkaloid, hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học mạnh
POISONS
Chất độc, những chất gây hại cho sinh vật
SUBSTANCES
Các chất, vật chất có tính chất hóa lý nhất định
VAPOURS
Hơi, chất khí bốc lên từ chất lỏng khi bay hơi
SENSITIVENESS
Độ nhạy cảm, khả năng phản ứng với kích thích
LINES
Đường, các tuyến dẫn truyền trong sinh vật
TRANSMISSION
Sự truyền dẫn, việc chuyển tín hiệu qua môi trường
MOTOR
Vận động, liên quan đến cử động hoặc chuyển động
IMPULSE
Xung động, tín hiệu kích thích truyền nhanh
RECAPITULATION
Tóm tắt lại, nhắc lại những điểm chính đã nêu
CHIEF
Chính, quan trọng nhất trong số các điều khác
OBSERVATIONS
Các quan sát, kết quả ghi nhận từ thực nghiệm
STRUCTURE
Cấu trúc, cách tổ chức và sắp xếp các bộ phận
SOME
Một số, một vài trong nhiều đối tượng khác nhau
SPECIES
Loài, nhóm sinh vật có đặc điểm chung giống nhau
GLANDULAR
Thuộc về tuyến, liên quan đến tuyến tiết chất lỏng
HAIRS
Lông tơ, các sợi nhỏ mọc trên bề mặt thực vật
CONCLUDING
Kết luận, phần cuối cùng tổng hợp nội dung
REMARKS
Nhận xét, bình luận ngắn về một vấn đề nào đó
continued
Tiếp tục, phần kéo dài từ nội dung trước đó
CONCLUSION
Kết luận, phần cuối tóm tắt toàn bộ nội dung
INDEX
Chỉ mục, danh sách tra cứu từ khóa trong sách
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →