Jane Eyre: An Autobiography — Page 1
Lời tựa cho lần xuất bản đầu tiên của "Jane Eyre" là không cần thiết, nên tôi đã không viết: lần xuất bản thứ hai này đòi hỏi vài lời cả về sự ghi nhận lẫn những nhận xét tản mạn.
A preface to the first edition of "Jane Eyre" being unnecessary, I gave none: this second edition demands a few words both of acknowledgment and miscellaneous remark.
Lời cảm ơn của tôi dành cho ba phía.
My thanks are due in three quarters.
Gửi đến Độc giả, vì đã lắng nghe bằng đôi tai bao dung một câu chuyện bình dị không màu mè.
To the Public, for the indulgent ear it has inclined to a plain tale with few pretensions.
Gửi đến Báo chí, vì sự ủng hộ chân thành của họ đã mở ra một đấu trường công bằng cho một người mới bắt đầu vô danh.
To the Press, for the fair field its honest suffrage has opened to an obscure aspirant.
Gửi đến các Nhà xuất bản của tôi, vì sự hỗ trợ mà sự khéo léo, năng lượng, óc thực tế và lòng hào phóng thẳng thắn của họ đã dành cho một Tác giả vô danh và không có ai tiến cử.
To my Publishers, for the aid their tact, their energy, their practical sense and frank liberality have afforded an unknown and unrecommended Author.
Báo chí và Độc giả đối với tôi chỉ là những hình tượng mơ hồ, và tôi phải cảm ơn họ bằng những lời lẽ chung chung; nhưng các Nhà xuất bản của tôi thì rõ ràng cụ thể: cũng như vậy là những nhà phê bình hào phóng nhất định đã khích lệ tôi theo cách mà chỉ những người rộng lượng và cao thượng mới biết cách khích lệ một người đang chật vật phấn đấu; với họ, tức là với các Nhà xuất bản của tôi và những Nhà phê bình được tuyển chọn, tôi thành tâm nói rằng: Thưa các quý ông, tôi xin cảm ơn các vị từ tận đáy lòng.
The Press and the Public are but vague personifications for me, and I must thank them in vague terms; but my Publishers are definite: so are certain generous critics who have encouraged me as only large-hearted and high-minded men know how to encourage a struggling stranger; to them, i.e., to my Publishers and the select Reviewers, I say cordially, Gentlemen, I thank you from my heart.
Sau khi đã ghi nhận như vậy những gì tôi mang ơn những người đã hỗ trợ và tán thành tôi, tôi xin chuyển sang một nhóm khác; một nhóm nhỏ, theo như tôi biết, nhưng vì thế không có nghĩa là có thể bỏ qua. Tôi muốn nói đến số ít những người nhút nhát hoặc hay chỉ trích, những người nghi ngờ xu hướng của những cuốn sách như "Jane Eyre": trong mắt họ, bất cứ điều gì khác thường đều là sai trái; đôi tai họ phát hiện ra trong mỗi lời phản đối sự cố chấp — cái gốc rễ của tội lỗi — một sự xúc phạm đến lòng đạo đức, người đại diện của Thiên Chúa trên trần gian.
Having thus acknowledged what I owe those who have aided and approved me, I turn to another class; a small one, so far as I know, but not, therefore, to be overlooked. I mean the timorous or carping few who doubt the tendency of such books as "Jane Eyre:" in whose eyes whatever is unusual is wrong; whose ears detect in each protest against bigotry—that parent of crime—an insult to piety, that regent of God on earth.
Vocabulary
- preface
- Lời mở đầu của một cuốn sách.
- edition
- Lần xuất bản của một cuốn sách.
- unnecessary
- Không cần thiết, không bắt buộc phải có.
- none
- Không có gì, không một cái nào.
- demands
- Đòi hỏi, yêu cầu điều gì đó phải có.
- acknowledgment
- Lời cảm ơn hoặc sự thừa nhận công ơn ai đó.
- miscellaneous
- Linh tinh, gồm nhiều loại khác nhau không cùng nhóm.
- remark
- Nhận xét, bình luận ngắn về một vấn đề nào đó.
- due
- Phải trả, phải dành cho, xứng đáng nhận được.
- quarters
- Các phương diện hoặc nhóm người khác nhau.
- Public
- Công chúng, đông đảo người dân nói chung.
- indulgent
- Khoan dung, dễ chịu, sẵn sàng tha thứ hoặc chấp nhận.
- inclined
- Nghiêng về phía, có xu hướng sẵn sàng làm điều gì.
- plain
- Đơn giản, thẳng thắn, không cầu kỳ phức tạp.
- tale
- Câu chuyện, truyện kể về sự kiện hoặc nhân vật.
- pretensions
- Sự tự phụ, tuyên bố quyền lợi hoặc địa vị cao.
- Press
- Báo chí, giới truyền thông hoặc nhà xuất bản.
- fair
- Công bằng, không thiên vị một phía nào.
- honest
- Trung thực, thành thật, không gian dối.
- suffrage
- Sự bỏ phiếu ủng hộ hoặc quyền biểu quyết.
- obscure
- Vô danh, ít được biết đến, không nổi tiếng.
- aspirant
- Người có khát vọng đạt được điều gì đó cao hơn.
- Publishers
- Nhà xuất bản, người chịu trách nhiệm in ấn sách.
- aid
- Sự giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong công việc.
- tact
- Sự khéo léo, tinh tế trong cư xử với người khác.
- energy
- Năng lượng, sức mạnh dùng để hoàn thành công việc.
- practical
- Thực tế, có thể áp dụng vào thực tiễn cuộc sống.
- sense
- Nhận thức, khả năng phán đoán và hiểu biết thực tế.
- frank
- Thẳng thắn, bộc trực, nói thật không úp mở.
- liberality
- Sự rộng lượng, hào phóng, sẵn sàng cho đi.
- afforded
- Đã cung cấp, mang lại điều gì đó cho ai.
- unknown
- Chưa được biết đến, vô danh trong xã hội.
- unrecommended
- Không được ai giới thiệu hoặc bảo lãnh trước.
- Author
- Tác giả, người viết ra một tác phẩm văn học.
- vague
- Mơ hồ, không rõ ràng, thiếu cụ thể chi tiết.
- personifications
- Sự nhân cách hóa, biểu tượng được xem như con người.
- terms
- Điều khoản, thuật ngữ hoặc cách diễn đạt cụ thể.
- definite
- Rõ ràng, xác định, không mơ hồ hay mập mờ.
- certain
- Chắc chắn, một số nhất định, không nghi ngờ.
- generous
- Hào phóng, rộng lượng, sẵn sàng cho đi nhiều.
- critics
- Nhà phê bình, người đánh giá tác phẩm nghệ thuật.
- encouraged
- Đã khuyến khích, động viên ai đó tiếp tục cố gắng.
- large-hearted
- Rộng lượng, nhân hậu, có tâm hồn bao dung.
- high-minded
- Có tư tưởng cao thượng, nguyên tắc đạo đức tốt.
- encourage
- Khuyến khích, động viên ai đó cố gắng hơn.
- struggling
- Đang vật lộn, đấu tranh vượt qua khó khăn.
- stranger
- Người lạ, ai đó chưa được biết đến hoặc mới đến.
- i.e.
- Nghĩa là, tức là, dùng để giải thích rõ hơn.
- select
- Chọn lọc, được lựa chọn kỹ càng từ nhiều người.
- Reviewers
- Người đánh giá, viết bài nhận xét về sách hoặc tác phẩm.
- cordially
- Một cách chân thành, ấm áp và thân thiện.
- Gentlemen
- Các quý ông, cách gọi lịch sự với nhóm người.
- thus
- Như vậy, do đó, dùng để kết luận hoặc tóm tắt.
- acknowledged
- Đã thừa nhận, công nhận công lao hoặc sự tồn tại.
- owe
- Nợ, có nghĩa vụ trả lại hoặc biết ơn ai đó.
- aided
- Đã giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong quá trình.
- approved
- Đã tán thành, chấp thuận hoặc đánh giá cao.
- class
- Nhóm, tầng lớp, phân loại người hoặc vật.
- therefore
- Vì vậy, do đó, chỉ kết quả tất yếu của lý do.
- overlooked
- Bị bỏ qua, không được chú ý hoặc xem xét đến.
- mean
- Ý muốn nói, hoặc tính từ chỉ sự hèn mọn nhỏ nhen.
- timorous
- Nhút nhát, sợ sệt, thiếu can đảm đối mặt thực tế.
- carping
- Hay chỉ trích vặt vãnh, tìm lỗi nhỏ để phàn nàn.
- doubt
- Nghi ngờ, không chắc chắn về điều gì đó.
- tendency
- Xu hướng, khuynh hướng nghiêng về một phía nào đó.
- whose
- Của ai, đại từ quan hệ chỉ sở hữu người hoặc vật.
- whatever
- Bất cứ điều gì, dù là gì đi nữa.
- unusual
- Khác thường, không phổ biến, hiếm gặp trong cuộc sống.
- detect
- Phát hiện, nhận ra điều gì đó không rõ ràng.
- protest
- Phản đối, lên tiếng chống lại điều gì đó bất công.
- against
- Chống lại, phản đối, đối nghịch với ai hoặc điều gì.
- bigotry
- Sự cuồng tín, định kiến hẹp hòi không chấp nhận khác biệt.
- parent
- Nguồn gốc, cha mẹ sinh ra hoặc nguyên nhân chính.
- crime
- Tội ác, hành vi vi phạm pháp luật hoặc đạo đức.
- insult
- Xúc phạm, sỉ nhục ai đó bằng lời nói hoặc hành động.
- piety
- Lòng mộ đạo, sự kính trọng tôn giáo và Đức Chúa.
- regent
- Người đại diện, thay mặt cai quản hoặc điều hành thay.
- earth
- Trái đất, thế giới trần gian nơi con người sinh sống.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →