Joseph II. and His Court: An Historical Novel — Page 9
Trong số những điều khác, điều này yêu cầu bạn không được xóa, thay đổi hoặc chỉnh sửa văn bản điện tử hoặc tuyên bố "chữ in nhỏ!" này.
Among other things, this requires that you do not remove, alter or modify the etext or this "small print!" statement.
Tuy nhiên, nếu bạn muốn, bạn có thể phân phối văn bản điện tử này ở dạng nhị phân có thể đọc được bằng máy, dạng nén, dạng đánh dấu, hoặc dạng độc quyền,
You may however, if you wish, distribute this etext in machine readable binary, compressed, mark-up, or proprietary form,
bao gồm bất kỳ dạng nào được tạo ra từ quá trình chuyển đổi bằng phần mềm xử lý văn bản hoặc phần mềm siêu văn bản, nhưng chỉ khi thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
including any form resulting from conversion by word processing or hypertext software, but only so long as *EITHER*:
Văn bản điện tử, khi được hiển thị, phải đọc được rõ ràng, và không chứa các ký tự ngoài những ký tự được tác giả của tác phẩm dự định,
The etext, when displayed, is clearly readable, and does *not* contain characters other than those intended by the author of the work,
mặc dù các ký tự dấu ngã (~), dấu hoa thị (*) và gạch chân (_) có thể được dùng để truyền đạt dấu câu mà tác giả dự định,
although tilde (~), asterisk (*) and underline (_) characters may be used to convey punctuation intended by the author,
và các ký tự bổ sung có thể được sử dụng để chỉ ra các liên kết siêu văn bản; HOẶC
and additional characters may be used to indicate hypertext links; OR
Văn bản điện tử có thể dễ dàng được người đọc chuyển đổi miễn phí sang dạng ASCII thuần túy, EBCDIC hoặc dạng tương đương
The etext may be readily converted by the reader at no expense into plain ASCII, EBCDIC or equivalent form
bởi chương trình hiển thị văn bản điện tử (như trường hợp của hầu hết các phần mềm xử lý văn bản chẳng hạn); HOẶC
by the program that displays the etext (as is the case, for instance, with most word processors); OR
Bạn cung cấp, hoặc đồng ý cung cấp theo yêu cầu mà không tốn thêm chi phí, lệ phí hay khoản phí nào, một bản sao của văn bản điện tử ở dạng ASCII thuần túy gốc của nó (hoặc ở dạng EBCDIC hoặc dạng độc quyền tương đương khác).
You provide, or agree to also provide on request at no additional cost, fee or expense, a copy of the etext in its original plain ASCII form (or in EBCDIC or other equivalent proprietary form).
Tôn trọng các điều khoản hoàn tiền và thay thế văn bản điện tử của tuyên bố "Chữ In Nhỏ!" này.
Honor the etext refund and replacement provisions of this "Small Print!" statement.
Trả phí giấy phép nhãn hiệu cho Tổ chức bằng 20% lợi nhuận gộp bạn thu được, được tính theo phương pháp bạn đã sử dụng để tính thuế áp dụng của mình.
Pay a trademark license fee to the Foundation of 20% of the gross profits you derive calculated using the method you already use to calculate your applicable taxes.
Nếu bạn không thu được lợi nhuận, thì không cần phải trả tiền bản quyền.
If you don't derive profits, no royalty is due.
Vocabulary
- Among
- Ở giữa hoặc trong số nhiều thứ
- other
- Khác, không phải cái này
- things
- Các vật, sự việc hoặc điều gì đó
- this
- Cái này, điều này đang được đề cập
- requires
- Đòi hỏi hoặc yêu cầu phải làm gì
- that
- Rằng, cái đó, điều đó
- you
- Bạn, người đang được nói chuyện cùng
- do
- Làm, thực hiện một hành động nào đó
- not
- Không, phủ định một hành động hoặc trạng thái
- remove
- Lấy đi, xóa bỏ hoặc tháo ra khỏi chỗ
- alter
- Thay đổi, chỉnh sửa một thứ gì đó
- or
- Hoặc, dùng để nối hai lựa chọn
- modify
- Sửa đổi, thay đổi một phần nội dung nào đó
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- small
- Nhỏ, có kích thước hay mức độ ít
- In ấn hoặc chữ được in ra giấy
- statement
- Tuyên bố, câu văn trình bày thông tin chính thức
- You
- Bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
- may
- Có thể, được phép làm điều gì đó
- however
- Tuy nhiên, dùng để nêu điều trái ngược
- if
- Nếu, điều kiện giả định cho tình huống nào đó
- wish
- Mong muốn, ao ước điều gì đó xảy ra
- distribute
- Phân phát, phát hành rộng rãi cho nhiều người
- in
- Trong, ở bên trong hoặc thuộc về
- machine
- Máy móc, thiết bị cơ học hoặc điện tử
- readable
- Có thể đọc được, dễ hiểu hoặc dễ xử lý
- binary
- Nhị phân, hệ thống dữ liệu gồm số 0 và 1
- compressed
- Đã nén lại, giảm kích thước tệp dữ liệu
- proprietary
- Độc quyền, thuộc quyền sở hữu của một công ty
- form
- Dạng, hình thức hoặc cách thể hiện thứ gì
- including
- Bao gồm, có chứa trong danh sách hoặc nhóm
- any
- Bất kỳ, dùng để chỉ một trong số nhiều
- resulting
- Xuất phát từ, là kết quả của quá trình nào
- from
- Từ, chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát
- conversion
- Sự chuyển đổi từ dạng này sang dạng khác
- by
- Bởi, được thực hiện bởi ai hoặc cái gì
- word
- Từ ngữ, đơn vị cơ bản trong ngôn ngữ
- processing
- Xử lý, thực hiện các bước trên dữ liệu
- software
- Phần mềm, chương trình máy tính được cài đặt
- but
- Nhưng, dùng để nêu điều đối lập hoặc ngoại lệ
- only
- Chỉ, duy nhất, không có gì khác hơn
- so
- Vì vậy, do đó hoặc đến mức độ đó
- long
- Dài, kéo dài về thời gian hoặc khoảng cách
- as
- Như, khi, dùng để so sánh hoặc chỉ vai trò
- The
- Mạo từ xác định, chỉ đối tượng cụ thể
- when
- Khi nào, vào lúc mà điều gì đó xảy ra
- displayed
- Được hiển thị, xuất hiện trên màn hình hoặc trang
- is
- Là, động từ tobe ở ngôi thứ ba số ít
- clearly
- Rõ ràng, dễ nhìn thấy hoặc dễ hiểu
- and
- Và, dùng để kết nối hai thứ với nhau
- does
- Làm, dạng động từ to do cho ngôi thứ ba
- contain
- Chứa đựng, có bên trong một thứ gì đó
- characters
- Ký tự, chữ cái hoặc biểu tượng trong văn bản
- than
- Hơn, dùng để so sánh hai thứ với nhau
- those
- Những cái đó, chỉ nhóm vật hoặc người đã biết
- intended
- Được dự định, mục đích ban đầu muốn thực hiện
- author
- Tác giả, người viết ra tác phẩm hoặc văn bản
- of
- Của, thuộc về hoặc liên quan đến
- work
- Tác phẩm hoặc công việc cần được thực hiện
- although
- Mặc dù, dù cho có điều gì đó đối lập
- asterisk
- Dấu sao (*), ký hiệu dùng để đánh dấu chú thích
- underline
- Gạch chân, đường kẻ bên dưới chữ để nhấn mạnh
- be
- Là, tồn tại, dạng nguyên mẫu của động từ to be
- used
- Được sử dụng, đã dùng để phục vụ mục đích nào
- to
- Đến, dùng để chỉ hướng hoặc mục đích
- convey
- Truyền đạt, chuyển tải ý nghĩa hoặc thông tin
- punctuation
- Dấu câu, ký hiệu dùng trong viết để phân tách câu
- additional
- Bổ sung, thêm vào ngoài những gì đã có
- indicate
- Chỉ ra, cho biết điều gì đó một cách rõ ràng
- links
- Liên kết, đường dẫn nối đến trang hoặc tài liệu khác
- OR
- Hoặc, lựa chọn thứ hai trong hai phương án
- readily
- Dễ dàng, nhanh chóng không gặp khó khăn gì
- converted
- Đã được chuyển đổi sang dạng hoặc định dạng khác
- reader
- Người đọc hoặc thiết bị dùng để đọc văn bản
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →