Joseph II. and His Court: An Historical Novel — Page 8
Nếu bạn nhận được nó trên một phương tiện vật lý, bạn phải trả lại nó kèm theo ghi chú của bạn, và người đó có thể chọn cách thay thế là cung cấp cho bạn một bản sao thay thế.
If you received it on a physical medium, you must return it with your note, and such person may choose to alternatively give you a replacement copy.
Nếu bạn nhận được nó bằng phương thức điện tử, người đó có thể chọn cách thay thế là cho bạn cơ hội thứ hai để nhận nó bằng phương thức điện tử.
If you received it electronically, such person may choose to alternatively give you a second opportunity to receive it electronically.
VĂN BẢN ĐIỆN TỬ NÀY ĐƯỢC CUNG CẤP CHO BẠN "NGUYÊN TRẠNG".
THIS ETEXT IS OTHERWISE PROVIDED TO YOU "AS-IS".
KHÔNG CÓ BẢO HÀNH NÀO KHÁC DƯỚI BẤT KỲ HÌNH THỨC NÀO, RÕ RÀNG HAY NGỤ Ý, ĐƯỢC ĐƯA RA CHO BẠN ĐỐI VỚI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ HOẶC BẤT KỲ PHƯƠNG TIỆN NÀO MÀ NÓ CÓ THỂ CÓ TRÊN ĐÓ, BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN Ở CÁC BẢO HÀNH VỀ KHẢ NĂNG THƯƠNG MẠI HOẶC SỰ PHÙ HỢP CHO MỘT MỤC ĐÍCH CỤ THỂ.
NO OTHER WARRANTIES OF ANY KIND, EXPRESS OR IMPLIED, ARE MADE TO YOU AS TO THE ETEXT OR ANY MEDIUM IT MAY BE ON, INCLUDING BUT NOT LIMITED TO WARRANTIES OF MERCHANTABILITY OR FITNESS FOR A PARTICULAR PURPOSE.
Một số tiểu bang không cho phép tuyên bố từ chối bảo hành ngụ ý hoặc loại trừ hoặc giới hạn thiệt hại do hậu quả, vì vậy các tuyên bố từ chối và loại trừ trên có thể không áp dụng cho bạn, và bạn có thể có các quyền pháp lý khác.
Some states do not allow disclaimers of implied warranties or the exclusion or limitation of consequential damages, so the above disclaimers and exclusions may not apply to you, and you may have other legal rights.
BỒI THƯỜNG
INDEMNITY
Bạn sẽ bồi thường và bảo vệ Michael Hart, Quỹ, và các ủy thác viên và đại lý của tổ chức đó, và bất kỳ tình nguyện viên nào liên quan đến việc sản xuất và phân phối các văn bản Project Gutenberg-tm, khỏi mọi trách nhiệm pháp lý, chi phí và khoản phí, bao gồm phí pháp lý, phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ bất kỳ điều nào sau đây mà bạn thực hiện hoặc gây ra:
You will indemnify and hold Michael Hart, the Foundation, and its trustees and agents, and any volunteers associated with the production and distribution of Project Gutenberg-tm texts harmless, from all liability, cost and expense, including legal fees, that arise directly or indirectly from any of the following that you do or cause:
[1] việc phân phối văn bản điện tử này, [2] việc thay đổi, chỉnh sửa hoặc bổ sung vào văn bản điện tử, hoặc [3] bất kỳ Lỗi nào.
[1] distribution of this etext, [2] alteration, modification, or addition to the etext, or [3] any Defect.
PHÂN PHỐI THEO "PROJECT GUTENBERG-tm"
DISTRIBUTION UNDER "PROJECT GUTENBERG-tm"
Bạn có thể phân phối các bản sao của văn bản điện tử này bằng phương thức điện tử, hoặc bằng đĩa, sách hoặc bất kỳ phương tiện nào khác nếu bạn xóa dòng chữ "Small Print!" này và tất cả các tham chiếu khác đến Project Gutenberg, hoặc:
You may distribute copies of this etext electronically, or by disk, book or any other medium if you either delete this "Small Print!" and all other references to Project Gutenberg, or:
[1] Chỉ cung cấp các bản sao chính xác của nó.
[1] Only give exact copies of it.
Vocabulary
- If
- Từ điều kiện, dùng để giả định hoặc đặt điều kiện.
- you
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, chỉ người được nói đến.
- received
- Đã nhận được thứ gì đó từ người khác.
- it
- Đại từ chỉ vật hoặc sự việc đã được đề cập.
- on
- Giới từ chỉ vị trí, trên hoặc liên quan đến thứ gì.
- a
- Mạo từ không xác định, dùng trước danh từ số ít.
- physical
- Thuộc về vật chất, có thể cầm nắm hoặc chạm vào.
- medium
- Phương tiện hoặc vật liệu dùng để truyền tải thông tin.
- must
- Động từ khiếm khuyết diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết.
- return
- Trả lại hoặc gửi trả thứ gì đó cho người khác.
- with
- Giới từ chỉ sự đi kèm hoặc cùng với thứ gì.
- your
- Tính từ sở hữu ngôi thứ hai, thuộc về bạn.
- note
- Ghi chú ngắn hoặc lời nhận xét bằng văn bản.
- and
- Liên từ dùng để nối hai mệnh đề hoặc từ.
- such
- Như vậy, loại hoặc kiểu đó đã được đề cập.
- person
- Một con người cụ thể, cá nhân nào đó.
- may
- Động từ khiếm khuyết diễn tả khả năng hoặc sự cho phép.
- choose
- Lựa chọn một trong các phương án có sẵn.
- alternatively
- Thay vào đó, như một lựa chọn khác thay thế.
- give
- Trao tặng hoặc cung cấp thứ gì cho người khác.
- replacement
- Vật hoặc người thay thế cho thứ đã bị lỗi hoặc mất.
- copy
- Bản sao của tài liệu, sách hoặc tệp nào đó.
- electronically
- Bằng phương tiện điện tử, qua máy tính hoặc internet.
- second
- Thứ hai, đứng sau cái đầu tiên trong thứ tự.
- opportunity
- Cơ hội thuận lợi để làm hoặc nhận điều gì đó.
- receive
- Nhận được thứ gì đó được trao hoặc gửi đến.
- THIS
- Đại từ chỉ định, chỉ thứ đang được đề cập ngay đây.
- ETEXT
- Văn bản điện tử, tài liệu được lưu trữ dạng kỹ thuật số.
- IS
- Động từ 'to be' ngôi thứ ba số ít, diễn tả trạng thái.
- OTHERWISE
- Ngoài ra, hoặc trong trường hợp khác nếu không vậy.
- PROVIDED
- Được cung cấp hoặc trao cho ai đó sử dụng.
- TO
- Giới từ chỉ hướng, mục tiêu hoặc người nhận.
- YOU
- Đại từ ngôi thứ hai chỉ người đang được nói đến.
- AS-IS
- Đúng như hiện trạng, không có sửa đổi hay bảo đảm thêm.
- NO
- Từ phủ định, không có hoặc không tồn tại điều gì.
- OTHER
- Khác, ngoài những gì đã được đề cập ở trên.
- WARRANTIES
- Bảo đảm pháp lý rằng sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn nhất định.
- OF
- Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên hệ giữa các từ.
- ANY
- Bất kỳ, dùng để chỉ không giới hạn lựa chọn cụ thể.
- KIND
- Loại hoặc kiểu của thứ gì đó được phân loại.
- EXPRESS
- Được nêu rõ ràng, minh thị bằng lời hoặc văn bản.
- OR
- Liên từ chỉ sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng.
- IMPLIED
- Được ngụ ý, không nói thẳng nhưng được hiểu ngầm.
- ARE
- Dạng động từ 'to be' số nhiều, diễn tả trạng thái tồn tại.
- MADE
- Được tạo ra hoặc được đưa ra một cách chính thức.
- AS
- Như, với tư cách là hoặc theo cách nào đó.
- MEDIUM
- Phương tiện truyền tải, vật chứa thông tin hay dữ liệu.
- IT
- Đại từ ngôi thứ ba chỉ vật hoặc sự việc được nêu.
- MAY
- Có thể, diễn tả khả năng xảy ra hoặc sự cho phép.
- BE
- Động từ tồn tại, diễn tả trạng thái hoặc bản chất.
- ON
- Giới từ chỉ vị trí hoặc trạng thái đang hoạt động.
- INCLUDING
- Bao gồm, có chứa thứ gì đó trong phạm vi đề cập.
- BUT
- Liên từ tương phản, nhưng, diễn tả sự đối lập.
- NOT
- Từ phủ định, dùng để phủ nhận hoặc bác bỏ điều gì.
- LIMITED
- Bị giới hạn, không vượt quá phạm vi hoặc mức độ nhất định.
- MERCHANTABILITY
- Khả năng bán được, đạt tiêu chuẩn thương mại thông thường của sản phẩm.
- FITNESS
- Sự phù hợp hoặc thích hợp cho một mục đích cụ thể.
- FOR
- Giới từ chỉ mục đích, đối tượng hoặc khoảng thời gian.
- PARTICULAR
- Cụ thể, riêng biệt, không phải chung chung hay bất kỳ.
- PURPOSE
- Mục đích hoặc lý do mà thứ gì đó được tạo ra.
- Some
- Một số, một phần trong tổng thể được đề cập.
- states
- Các tiểu bang hoặc quốc gia trong bối cảnh pháp lý.
- do
- Động từ trợ giúp dùng để tạo câu hỏi hoặc phủ định.
- not
- Từ phủ định dùng để bác bỏ hoặc từ chối điều gì.
- allow
- Cho phép hoặc chấp thuận điều gì đó được thực hiện.
- disclaimers
- Tuyên bố từ chối trách nhiệm pháp lý về thông tin cung cấp.
- of
- Giới từ chỉ sở hữu, thuộc về hoặc liên quan đến.
- implied
- Được ngụ ý hoặc hiểu ngầm, không được nói rõ ràng.
- warranties
- Cam kết bảo đảm chất lượng hoặc hiệu suất của sản phẩm.
- or
- Liên từ chỉ sự lựa chọn giữa hai phương án khác nhau.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người đã được biết đến.
- exclusion
- Sự loại trừ, không bao gồm thứ gì trong phạm vi áp dụng.
- limitation
- Sự hạn chế, giới hạn phạm vi hoặc mức độ trách nhiệm.
- consequential
- Liên quan đến hậu quả gián tiếp phát sinh từ sự việc.
- damages
- Thiệt hại hoặc tiền bồi thường do vi phạm gây ra.
- so
- Vì vậy, do đó, dùng để diễn tả kết quả hoặc kết luận.
- above
- Ở trên, được đề cập trước đó trong văn bản hoặc không gian.
- exclusions
- Những điều được loại trừ khỏi phạm vi áp dụng hoặc bảo đảm.
- apply
- Áp dụng hoặc có hiệu lực trong tình huống hoặc trường hợp nào đó.
- have
- Có, sở hữu hoặc đang trải qua điều gì đó.
- other
- Khác, ngoài những thứ đã được đề cập ra trước đó.
- legal
- Thuộc về pháp luật, liên quan đến quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý.
- rights
- Quyền lợi hợp pháp mà một người được phép có.
- INDEMNITY
- Bồi thường thiệt hại, bảo vệ người khác khỏi tổn thất pháp lý.
- You
- Đại từ ngôi thứ hai chỉ người đang được nhắc đến.
- will
- Động từ tương lai hoặc cam kết thực hiện điều gì đó.
- indemnify
- Bồi thường hoặc bảo vệ người khác khỏi thiệt hại và trách nhiệm.
- hold
- Giữ, nắm giữ hoặc chịu trách nhiệm về điều gì đó.
- Foundation
- Tổ chức phi lợi nhuận hoạt động vì mục đích cộng đồng.
- its
- Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít chỉ vật hoặc tổ chức.
- trustees
- Những người được ủy thác quản lý tài sản hoặc tổ chức.
- agents
- Người đại diện được ủy quyền hành động thay cho tổ chức.
- any
- Bất kỳ, không giới hạn hay phân biệt loại cụ thể nào.
- volunteers
- Tình nguyện viên, người làm việc không nhận thù lao.
- associated
- Có liên quan hoặc kết hợp với tổ chức hay hoạt động nào đó.
- production
- Quá trình tạo ra hoặc sản xuất sản phẩm hay nội dung.
- distribution
- Sự phân phối, phát hành nội dung hoặc sản phẩm đến người dùng.
- Project
- Dự án, một kế hoạch hoặc công trình có mục tiêu cụ thể.
- texts
- Các văn bản, tài liệu hoặc tác phẩm được viết bằng chữ.
- harmless
- Không gây hại, được bảo vệ khỏi trách nhiệm pháp lý.
- from
- Giới từ chỉ nguồn gốc, xuất phát điểm hoặc nguyên nhân.
- all
- Tất cả, toàn bộ không có ngoại lệ nào cả.
- liability
- Trách nhiệm pháp lý phải chịu đối với thiệt hại hoặc vi phạm.
- cost
- Chi phí hoặc số tiền phải trả để có thứ gì đó.
- expense
- Khoản chi tiêu hoặc phí tổn phát sinh trong quá trình hoạt động.
- including
- Bao gồm, có chứa trong danh sách hoặc phạm vi đề cập.
- fees
- Phí hoặc lệ phí phải trả cho dịch vụ hoặc hoạt động nào đó.
- that
- Đại từ quan hệ hoặc liên từ dùng để nối mệnh đề.
- arise
- Phát sinh hoặc xuất hiện từ tình huống hoặc nguyên nhân nào đó.
- directly
- Một cách trực tiếp, không qua trung gian hay gián đoạn.
- indirectly
- Một cách gián tiếp, không trực tiếp mà qua con đường khác.
- following
- Sau đây, những điều được liệt kê tiếp theo trong danh sách.
- cause
- Nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả nào đó.
- this
- Đại từ chỉ định, chỉ thứ đang được đề cập ngay lúc này.
- etext
- Văn bản điện tử, tài liệu dạng kỹ thuật số có thể đọc trên máy.
- alteration
- Sự thay đổi hoặc sửa đổi làm biến đổi nội dung gốc.
- modification
- Sự chỉnh sửa hoặc điều chỉnh một phần của thứ gì đó.
- addition
- Sự bổ sung, thêm vào thứ gì đó vào nội dung hiện có.
- Defect
- Lỗi hoặc khiếm khuyết, điểm không hoàn hảo trong sản phẩm.
- DISTRIBUTION
- Sự phân phối, hành động phát hành hoặc chia sẻ rộng rãi.
- UNDER
- Theo, dưới điều kiện hoặc quy định của thứ gì đó.
- PROJECT
- Dự án, công trình có kế hoạch và mục tiêu cụ thể.
- distribute
- Phân phối hoặc chia sẻ nội dung đến nhiều người dùng.
- copies
- Các bản sao của tài liệu, sách hoặc tệp dữ liệu.
- by
- Giới từ chỉ phương tiện, tác nhân hoặc cách thức thực hiện.
- disk
- Đĩa lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số như đĩa mềm hay CD.
- book
- Cuốn sách, tập hợp các trang chứa nội dung văn bản.
- if
- Từ điều kiện dùng để đặt giả thuyết hoặc điều kiện.
- either
- Một trong hai, dùng để chỉ một trong hai lựa chọn.
- delete
- Xóa bỏ, loại bỏ dữ liệu hoặc nội dung khỏi tài liệu.
- Small
- Nhỏ, có kích thước hoặc mức độ ít hơn so với bình thường.
- Phần in nhỏ chứa điều khoản pháp lý trong hợp đồng tài liệu.
- references
- Các tham chiếu hoặc chú dẫn đến nguồn thông tin khác.
- Only
- Chỉ, duy nhất, không có gì khác ngoài điều được nêu.
- exact
- Chính xác, đúng như vậy, không sai sót hay thay đổi gì.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →