Joseph II. and His Court: An Historical Novel — Page 7
Các quy tắc đặc biệt, được nêu dưới đây, áp dụng nếu bạn muốn sao chép và phân phối văn bản điện tử này theo nhãn hiệu "PROJECT GUTENBERG".
Special rules, set forth below, apply if you wish to copy and distribute this etext under the "PROJECT GUTENBERG" trademark.
Vui lòng không sử dụng nhãn hiệu "PROJECT GUTENBERG" để tiếp thị bất kỳ sản phẩm thương mại nào mà không có sự cho phép.
Please do not use the "PROJECT GUTENBERG" trademark to market any commercial products without permission.
Để tạo ra các văn bản điện tử này, Dự án bỏ ra nhiều công sức đáng kể để xác định, sao chép và hiệu đính các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng.
To create these etexts, the Project expends considerable efforts to identify, transcribe and proofread public domain works.
Dù vậy, các văn bản điện tử của Dự án và bất kỳ phương tiện lưu trữ nào có thể chứa chúng đều có thể có "Lỗi".
Despite these efforts, the Project's etexts and any medium they may be on may contain "Defects".
Trong số những điều khác, Lỗi có thể có dạng dữ liệu không đầy đủ, không chính xác hoặc bị hỏng, lỗi sao chép, vi phạm bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ khác, đĩa bị lỗi hoặc hư hỏng hoặc phương tiện văn bản điện tử khác, vi-rút máy tính, hoặc mã máy tính gây hại hoặc không thể được đọc bởi thiết bị của bạn.
Among other things, Defects may take the form of incomplete, inaccurate or corrupt data, transcription errors, a copyright or other intellectual property infringement, a defective or damaged disk or other etext medium, a computer virus, or computer codes that damage or cannot be read by your equipment.
BẢO HÀNH CÓ GIỚI HẠN; TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
LIMITED WARRANTY; DISCLAIMER OF DAMAGES
Ngoại trừ "Quyền Thay thế hoặc Hoàn tiền" được mô tả dưới đây, [1] Michael Hart và Quỹ (và bất kỳ bên nào khác mà bạn có thể nhận văn bản điện tử này từ họ với tư cách là văn bản điện tử PROJECT GUTENBERG-tm) từ chối mọi trách nhiệm pháp lý đối với bạn về các thiệt hại, chi phí và khoản phí, bao gồm cả phí pháp lý.
But for the "Right of Replacement or Refund" described below, [1] Michael Hart and the Foundation (and any other party you may receive this etext from as a PROJECT GUTENBERG-tm etext) disclaims all liability to you for damages, costs and expenses, including legal fees.
Và [2] BẠN KHÔNG CÓ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC NÀO ĐỐI VỚI SỰ CẨU THẢ HOẶC THEO TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ NGHIÊM NGẶT, HOẶC ĐỐI VỚI VI PHẠM BẢO HÀNH HOẶC HỢP ĐỒNG, BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN Ở THIỆT HẠI GIÁN TIẾP, HỆ QUẢ, TRỪNG PHẠT HOẶC NGẪU NHIÊN, NGAY CẢ KHI BẠN THÔNG BÁO VỀ KHẢ NĂNG XẢY RA CÁC THIỆT HẠI ĐÓ.
and [2] YOU HAVE NO REMEDIES FOR NEGLIGENCE OR UNDER STRICT LIABILITY, OR FOR BREACH OF WARRANTY OR CONTRACT, INCLUDING BUT NOT LIMITED TO INDIRECT, CONSEQUENTIAL, PUNITIVE OR INCIDENTAL DAMAGES, EVEN IF YOU GIVE NOTICE OF THE POSSIBILITY OF SUCH DAMAGES.
Nếu bạn phát hiện ra Lỗi trong văn bản điện tử này trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được, bạn có thể nhận được hoàn tiền số tiền (nếu có) bạn đã trả cho nó bằng cách gửi một ghi chú giải thích trong thời gian đó đến người bạn nhận nó từ họ.
If you discover a Defect in this etext within 90 days of receiving it, you can receive a refund of the money (if any) you paid for it by sending an explanatory note within that time to the person you received it from.
Vocabulary
- Special
- Đặc biệt, khác với những thứ thông thường khác.
- rules
- Các quy tắc hoặc quy định cần tuân theo.
- set
- Thiết lập hoặc quy định điều gì đó cụ thể.
- forth
- Trình bày hoặc đưa ra một cách rõ ràng.
- below
- Ở phía dưới, thấp hơn vị trí đang nói đến.
- apply
- Áp dụng hoặc có hiệu lực trong trường hợp nào đó.
- if
- Nếu, dùng để diễn đạt điều kiện trong câu.
- you
- Bạn hoặc các bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai.
- wish
- Mong muốn hoặc ao ước điều gì đó xảy ra.
- to
- Giới từ hoặc từ chỉ mục đích, hướng đến.
- copy
- Sao chép, tạo ra bản giống hệt bản gốc.
- and
- Và, dùng để nối các từ hoặc mệnh đề lại.
- distribute
- Phân phối, chia sẻ tài liệu đến nhiều người khác.
- this
- Này, chỉ vật hoặc việc đang được đề cập.
- etext
- Văn bản điện tử, tài liệu được lưu dạng kỹ thuật số.
- under
- Theo, tuân theo điều kiện hoặc quy định nào đó.
- PROJECT
- Dự án, một kế hoạch hoặc công trình cụ thể.
- trademark
- Nhãn hiệu thương mại được pháp luật bảo hộ.
- Please
- Xin, dùng để yêu cầu lịch sự điều gì đó.
- do
- Làm, thực hiện một hành động nào đó.
- not
- Không, dùng để phủ định một hành động hoặc trạng thái.
- use
- Sử dụng, dùng một thứ gì đó vào mục đích nào đó.
- market
- Tiếp thị hoặc bán sản phẩm ra thị trường.
- any
- Bất kỳ, không giới hạn đối tượng hoặc số lượng cụ thể.
- commercial
- Thương mại, liên quan đến việc kinh doanh kiếm lợi nhuận.
- products
- Sản phẩm, hàng hóa được tạo ra để bán.
- without
- Không có, thiếu điều kiện hoặc sự cho phép nào đó.
- permission
- Sự cho phép, đồng ý từ người có thẩm quyền.
- To
- Để, chỉ mục đích của một hành động nào đó.
- create
- Tạo ra, làm cho một thứ gì đó mới xuất hiện.
- these
- Những này, chỉ nhiều vật hoặc việc gần người nói.
- etexts
- Các văn bản điện tử được lưu và chia sẻ trực tuyến.
- Project
- Dự án, tập hợp công việc nhằm đạt mục tiêu cụ thể.
- expends
- Bỏ ra, sử dụng hết công sức hoặc nguồn lực nào đó.
- considerable
- Đáng kể, lớn hoặc nhiều đến mức cần được chú ý.
- efforts
- Nỗ lực, sự cố gắng bỏ ra để đạt mục tiêu.
- identify
- Xác định, nhận ra hoặc tìm ra danh tính của thứ gì.
- transcribe
- Chép lại, chuyển đổi văn bản từ dạng này sang dạng khác.
- proofread
- Đọc soát lỗi, kiểm tra và sửa lỗi trong văn bản.
- public
- Công cộng, thuộc về hoặc dành cho mọi người.
- domain
- Lĩnh vực hoặc phạm vi sở hữu và quyền kiểm soát.
- works
- Các tác phẩm, sản phẩm sáng tạo như sách hoặc nhạc.
- Despite
- Mặc dù, dù có điều gì đó cản trở hoặc không thuận lợi.
- medium
- Phương tiện truyền đạt thông tin hoặc nội dung nào đó.
- they
- Họ hoặc chúng, đại từ chỉ nhiều người hoặc vật.
- may
- Có thể, diễn đạt khả năng xảy ra điều gì đó.
- be
- Là, tồn tại hoặc ở trong trạng thái nào đó.
- on
- Trên, ở trên bề mặt hoặc đang hoạt động.
- contain
- Chứa đựng, có bên trong một thứ gì đó cụ thể.
- Defects
- Khuyết điểm, lỗi hoặc sự không hoàn hảo trong sản phẩm.
- Among
- Trong số, ở giữa một nhóm nhiều thứ hoặc người.
- other
- Khác, không phải cái này mà là cái còn lại.
- things
- Những thứ, các vật hoặc sự việc nói chung.
- take
- Lấy hoặc nhận một thứ gì đó cụ thể.
- form
- Hình thức, dạng thức biểu hiện của điều gì đó.
- of
- Của, thuộc về hoặc liên quan đến điều gì đó.
- incomplete
- Không đầy đủ, còn thiếu một số phần cần thiết.
- inaccurate
- Không chính xác, có lỗi hoặc sai so với thực tế.
- or
- Hoặc, dùng để đưa ra lựa chọn giữa các khả năng.
- corrupt
- Hỏng, dữ liệu bị lỗi không đọc hay dùng được.
- data
- Dữ liệu, thông tin được thu thập và lưu trữ.
- transcription
- Bản chép lại, quá trình ghi lại nội dung thành văn bản.
- errors
- Lỗi, những sai sót xảy ra trong quá trình thực hiện.
- a
- Một, mạo từ không xác định trong tiếng Anh.
- copyright
- Bản quyền, quyền sở hữu hợp pháp đối với tác phẩm.
- intellectual
- Thuộc về trí tuệ, liên quan đến sản phẩm sáng tạo tinh thần.
- property
- Tài sản, thứ thuộc quyền sở hữu của một người.
- infringement
- Sự vi phạm, hành động xâm phạm quyền hợp pháp của người khác.
- defective
- Bị lỗi, có khuyết điểm không hoạt động đúng chức năng.
- damaged
- Bị hư hại, bị tổn thương hoặc không còn nguyên vẹn.
- disk
- Đĩa lưu trữ dữ liệu điện tử như đĩa CD hoặc ổ cứng.
- computer
- Máy tính, thiết bị điện tử dùng để xử lý thông tin.
- virus
- Vi-rút máy tính, chương trình gây hại cho hệ thống.
- codes
- Mã, tập hợp lệnh hoặc ký hiệu trong lập trình máy tính.
- that
- Mà, đó, dùng để chỉ định hoặc giới thiệu mệnh đề.
- damage
- Gây hư hại, làm tổn thương hoặc phá hỏng điều gì đó.
- cannot
- Không thể, không có khả năng thực hiện điều gì đó.
- read
- Đọc, giải mã và hiểu nội dung văn bản hoặc dữ liệu.
- by
- Bởi, bằng cách, chỉ tác nhân hoặc phương tiện thực hiện.
- your
- Của bạn, thuộc về người đang được nói đến.
- equipment
- Thiết bị, máy móc dùng để thực hiện công việc nào đó.
- LIMITED
- Hạn chế, bị giới hạn trong phạm vi hoặc mức độ nhất định.
- WARRANTY
- Bảo hành, cam kết về chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.
- DISCLAIMER
- Tuyên bố từ chối trách nhiệm pháp lý về sản phẩm dịch vụ.
- OF
- Của, thuộc về hoặc liên quan đến điều được đề cập.
- DAMAGES
- Thiệt hại, tổn thất hoặc bồi thường theo nghĩa pháp lý.
- But
- Nhưng, dùng để đưa ra sự tương phản hoặc ngoại lệ.
- for
- Cho, dành cho hoặc vì một mục đích nào đó.
- Right
- Quyền, điều được phép làm theo luật hoặc quy định.
- Replacement
- Sự thay thế, cung cấp thứ mới thay cho thứ bị lỗi.
- Refund
- Hoàn tiền, trả lại tiền cho khách hàng khi có vấn đề.
- described
- Được mô tả, được giải thích chi tiết trong văn bản.
- Foundation
- Tổ chức phi lợi nhuận hoạt động vì mục đích cộng đồng.
- party
- Bên, một cá nhân hoặc tổ chức trong thỏa thuận pháp lý.
- receive
- Nhận được, tiếp nhận thứ gì đó từ người khác.
- from
- Từ, chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát của điều gì đó.
- as
- Như là, với tư cách là hoặc trong vai trò nào đó.
- disclaims
- Từ chối trách nhiệm, tuyên bố không chịu trách nhiệm pháp lý.
- all
- Tất cả, toàn bộ không loại trừ bất kỳ thứ gì.
- liability
- Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường khi gây thiệt hại.
- costs
- Chi phí, số tiền phải trả để thực hiện điều gì đó.
- expenses
- Khoản chi tiêu, tiền bỏ ra trong quá trình hoạt động.
- including
- Bao gồm, tính thêm vào những thứ đã liệt kê trước.
- legal
- Pháp lý, liên quan đến luật pháp hoặc hệ thống tư pháp.
- fees
- Phí, khoản tiền trả cho dịch vụ hoặc chuyên gia.
- YOU
- Bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít hoặc nhiều.
- HAVE
- Có, sở hữu hoặc trải nghiệm điều gì đó cụ thể.
- NO
- Không có, phủ định hoàn toàn sự tồn tại của điều gì.
- REMEDIES
- Biện pháp khắc phục, cách giải quyết vấn đề theo pháp luật.
- FOR
- Cho, dành cho hoặc vì mục đích nào đó cụ thể.
- NEGLIGENCE
- Sự cẩu thả, thiếu trách nhiệm gây ra hậu quả nghiêm trọng.
- OR
- Hoặc, đưa ra lựa chọn giữa hai hay nhiều khả năng.
- UNDER
- Theo, trong phạm vi của một điều luật hoặc quy định.
- STRICT
- Nghiêm ngặt, tuân thủ chặt chẽ các quy tắc đề ra.
- LIABILITY
- Trách nhiệm pháp lý phải chịu khi vi phạm hoặc gây hại.
- BREACH
- Vi phạm, hành động không thực hiện đúng cam kết hợp đồng.
- CONTRACT
- Hợp đồng, thỏa thuận ràng buộc pháp lý giữa các bên.
- INCLUDING
- Bao gồm, kể cả những thứ được liệt kê tiếp theo.
- BUT
- Nhưng, tuy nhiên, chỉ sự tương phản hoặc ngoại lệ.
- NOT
- Không, phủ định hành động hoặc trạng thái được đề cập.
- TO
- Đến, hướng đến hoặc chỉ mục đích của hành động.
- INDIRECT
- Gián tiếp, không trực tiếp nhưng vẫn có liên quan nhất định.
- CONSEQUENTIAL
- Thiệt hại do hậu quả, tổn thất phát sinh từ vi phạm gốc.
- PUNITIVE
- Phạt bồi thường, nhằm trừng phạt hành vi vi phạm nghiêm trọng.
- INCIDENTAL
- Thiệt hại ngẫu nhiên, phát sinh ngoài dự kiến từ sự cố.
- EVEN
- Thậm chí, nhấn mạnh điều xảy ra trong trường hợp cực đoan.
- IF
- Nếu, đặt điều kiện cho một tình huống giả định nào đó.
- GIVE
- Đưa ra, cung cấp hoặc thông báo điều gì đó cho ai.
- NOTICE
- Thông báo, thông tin chính thức được truyền đến người liên quan.
- THE
- Mạo từ xác định, chỉ một đối tượng cụ thể đã biết.
- POSSIBILITY
- Khả năng, cơ hội có thể xảy ra một điều nào đó.
- SUCH
- Như vậy, loại đó, chỉ điều đã được đề cập trước đó.
- If
- Nếu, đặt điều kiện cho mệnh đề hoặc hành động tiếp theo.
- discover
- Phát hiện, tìm ra điều gì đó trước đây chưa biết.
- Defect
- Khuyết điểm, lỗi hoặc vấn đề trong sản phẩm hoặc dữ liệu.
- in
- Trong, ở bên trong hoặc thuộc phạm vi điều gì đó.
- within
- Trong vòng, không vượt quá giới hạn thời gian hoặc không gian.
- days
- Ngày, đơn vị thời gian gồm hai mươi bốn giờ.
- receiving
- Đang nhận, hành động tiếp nhận thứ gì từ người khác.
- it
- Nó, đại từ chỉ vật hoặc sự việc đã đề cập trước.
- can
- Có thể, diễn đạt khả năng thực hiện điều gì đó.
- refund
- Hoàn tiền, trả lại tiền đã thanh toán cho khách hàng.
- money
- Tiền, phương tiện thanh toán và trao đổi hàng hóa.
- paid
- Đã trả, đã thanh toán một khoản tiền nào đó rồi.
- sending
- Đang gửi, hành động chuyển thứ gì đó đến nơi khác.
- an
- Một, mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm.
- explanatory
- Giải thích, cung cấp thông tin làm rõ lý do sự việc.
- note
- Ghi chú hoặc thư ngắn truyền đạt thông tin cụ thể.
- time
- Thời gian, khoảng thời điểm hoặc thời lượng cụ thể.
- person
- Người, cá nhân con người được đề cập trong ngữ cảnh.
- received
- Đã nhận, đã tiếp nhận thứ gì đó từ người khác rồi.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →