Joseph II. and His Court: An Historical Novel — Page 6
Tại sao câu thông báo "Chữ nhỏ!" lại xuất hiện ở đây? Bạn biết đấy: luật sư.
Why is this "Small Print!" statement here? You know: lawyers.
Họ cho chúng tôi biết rằng bạn có thể kiện chúng tôi nếu có điều gì đó sai với bản sao etext của bạn, ngay cả khi bạn nhận nó miễn phí từ người khác chứ không phải từ chúng tôi, và ngay cả khi điều sai đó không phải lỗi của chúng tôi.
They tell us you might sue us if there is something wrong with your copy of this etext, even if you got it for free from someone other than us, and even if what's wrong is not our fault.
Vì vậy, trong số những điều khác, câu thông báo "Chữ nhỏ!" này từ chối hầu hết trách nhiệm pháp lý của chúng tôi đối với bạn.
So, among other things, this "Small Print!" statement disclaims most of our liability to you.
Nó cũng cho bạn biết cách bạn có thể phân phối các bản sao của etext này nếu bạn muốn.
It also tells you how you may distribute copies of this etext if you want to.
Bằng cách sử dụng hoặc đọc bất kỳ phần nào của etext PROJECT GUTENBERG-tm này, bạn cho thấy rằng bạn hiểu, đồng ý và chấp nhận câu thông báo "Chữ nhỏ!" này.
By using or reading any part of this PROJECT GUTENBERG-tm etext, you indicate that you understand, agree to and accept this "Small Print!" statement.
Nếu bạn không đồng ý, bạn có thể nhận lại khoản tiền hoàn trả (nếu có) mà bạn đã trả cho etext này bằng cách gửi yêu cầu trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận nó đến người bạn đã nhận từ họ.
If you do not, you can receive a refund of the money (if any) you paid for this etext by sending a request within 30 days of receiving it to the person you got it from.
Nếu bạn nhận được etext này trên một phương tiện vật lý (chẳng hạn như đĩa), bạn phải trả lại nó cùng với yêu cầu của mình.
If you received this etext on a physical medium (such as a disk), you must return it with your request.
Etext PROJECT GUTENBERG-tm này, giống như hầu hết các etext PROJECT GUTENBERG-tm, là một tác phẩm "thuộc phạm vi công cộng" được phân phối bởi Giáo sư Michael S. Hart thông qua Hiệp hội Project Gutenberg ("Dự án").
This PROJECT GUTENBERG-tm etext, like most PROJECT GUTENBERG-tm etexts, is a "public domain" work distributed by Professor Michael S. Hart through the Project Gutenberg Association (the "Project").
Trong số những điều khác, điều này có nghĩa là không ai sở hữu bản quyền Hoa Kỳ đối với tác phẩm này, vì vậy Dự án (và bạn!) có thể sao chép và phân phối nó ở Hoa Kỳ mà không cần xin phép và không phải trả tiền bản quyền.
Among other things, this means that no one owns a United States copyright on or for this work, so the Project (and you!) can copy and distribute it in the United States without permission and without paying copyright royalties.
Vocabulary
- Why
- Từ hỏi lý do hoặc nguyên nhân của điều gì.
- is
- Dạng của động từ 'to be' ở ngôi thứ ba số ít.
- this
- Từ chỉ điều hoặc vật ở gần người nói.
- Small
- Nhỏ về kích thước hoặc mức độ.
- Chữ in trên giấy hoặc tài liệu.
- statement
- Lời tuyên bố hoặc câu văn trình bày thông tin chính thức.
- here
- Tại nơi này, ở vị trí này.
- You
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, chỉ người được nói đến.
- know
- Biết, có kiến thức hoặc thông tin về điều gì.
- lawyers
- Những người hành nghề luật, bảo vệ quyền lợi pháp lý.
- They
- Đại từ nhân xưng số nhiều ngôi thứ ba.
- tell
- Nói, thông báo hoặc truyền đạt thông tin cho ai.
- us
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều, tân ngữ.
- you
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, chỉ người được nói đến.
- might
- Động từ tình thái diễn tả khả năng có thể xảy ra.
- sue
- Kiện ai ra tòa để đòi bồi thường thiệt hại.
- if
- Từ điều kiện, dùng để đặt giả thiết hoặc điều kiện.
- there
- Ở nơi đó hoặc dùng để giới thiệu sự tồn tại.
- something
- Một điều gì đó không xác định cụ thể.
- wrong
- Sai, không đúng hoặc có lỗi.
- with
- Giới từ chỉ sự liên quan hoặc kèm theo điều gì.
- your
- Đại từ sở hữu ngôi thứ hai, thuộc về bạn.
- copy
- Bản sao của tài liệu, sách hoặc tệp tin.
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan.
- etext
- Văn bản điện tử, tài liệu được lưu trữ dạng kỹ thuật số.
- even
- Thậm chí, nhấn mạnh điều bất ngờ hoặc đặc biệt.
- got
- Đã nhận được hoặc đã có được điều gì.
- it
- Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ vật hoặc sự việc.
- for
- Giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc đối tượng.
- free
- Miễn phí, không tốn tiền để lấy hoặc sử dụng.
- from
- Giới từ chỉ nguồn gốc hoặc xuất phát điểm.
- someone
- Một người nào đó không xác định cụ thể.
- other
- Khác, không phải cái này hoặc người này.
- than
- Từ so sánh, dùng khi so sánh hơn kém.
- and
- Liên từ dùng để nối hai ý hoặc hai thành phần.
- what
- Từ hỏi về sự vật, sự việc hoặc thông tin.
- not
- Từ phủ định, dùng để phủ nhận điều gì đó.
- our
- Đại từ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều, thuộc về chúng tôi.
- fault
- Lỗi lầm hoặc trách nhiệm về điều gì sai trái.
- So
- Vì vậy, do đó, dùng để diễn đạt kết quả.
- among
- Trong số, ở giữa nhiều người hoặc nhiều thứ.
- things
- Những vật, sự vật hoặc vấn đề nói chung.
- disclaims
- Từ chối trách nhiệm hoặc phủ nhận quyền sở hữu điều gì.
- most
- Hầu hết, phần lớn nhất trong một nhóm hay số lượng.
- liability
- Trách nhiệm pháp lý hoặc nghĩa vụ bồi thường thiệt hại.
- to
- Giới từ chỉ hướng, mục tiêu hoặc dùng trước động từ nguyên mẫu.
- It
- Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho vật hoặc khái niệm.
- also
- Cũng, ngoài ra, thêm vào những điều đã được đề cập.
- tells
- Kể, thông báo hoặc truyền đạt thông tin cho ai đó.
- how
- Từ hỏi cách thức thực hiện hoặc mức độ của điều gì.
- may
- Động từ tình thái diễn tả sự cho phép hoặc khả năng.
- distribute
- Phân phối, chia sẻ hoặc phát tán tài liệu cho nhiều người.
- copies
- Những bản sao của tài liệu hoặc tệp tin.
- want
- Muốn, có mong muốn hoặc nhu cầu về điều gì.
- By
- Giới từ chỉ phương tiện, cách thức thực hiện hành động.
- using
- Sử dụng, dùng một vật hoặc dịch vụ nào đó.
- or
- Hoặc, liên từ dùng để đưa ra lựa chọn khác.
- reading
- Đọc, hành động đọc văn bản hoặc tài liệu.
- any
- Bất kỳ, dùng chỉ một hoặc nhiều trong số những thứ.
- part
- Phần, một bộ phận của tổng thể lớn hơn.
- PROJECT
- Dự án, công trình được thực hiện nhằm mục tiêu cụ thể.
- indicate
- Chỉ ra, cho thấy hoặc biểu thị điều gì đó rõ ràng.
- that
- Từ chỉ định hoặc liên từ dùng để giới thiệu mệnh đề phụ.
- understand
- Hiểu, nắm bắt được ý nghĩa hoặc nội dung điều gì.
- agree
- Đồng ý, chấp thuận với ý kiến hoặc điều kiện nào đó.
- accept
- Chấp nhận, đồng ý nhận hoặc thừa nhận điều gì đó.
- If
- Nếu, từ điều kiện dùng để đặt giả thiết.
- do
- Làm, thực hiện hành động hoặc trợ động từ trong câu.
- can
- Có thể, diễn tả khả năng hoặc sự cho phép làm điều gì.
- receive
- Nhận được, tiếp nhận thứ gì được gửi hoặc trao cho mình.
- a
- Mạo từ không xác định, dùng trước danh từ đếm được số ít.
- refund
- Hoàn tiền, trả lại số tiền đã thanh toán trước đó.
- the
- Mạo từ xác định, dùng chỉ vật hoặc người đã được biết đến.
- money
- Tiền, phương tiện trao đổi dùng để mua hàng hóa dịch vụ.
- paid
- Đã trả tiền hoặc đã thanh toán cho hàng hóa dịch vụ.
- by
- Bởi, giới từ chỉ tác nhân thực hiện hoặc phương tiện.
- sending
- Gửi, chuyển vật hoặc thông tin đến người hoặc nơi khác.
- request
- Yêu cầu, đề nghị ai đó làm hoặc cung cấp điều gì.
- within
- Trong vòng, không vượt quá giới hạn thời gian hoặc không gian.
- days
- Những ngày, đơn vị thời gian bằng hai mươi bốn giờ.
- receiving
- Đang nhận, hành động tiếp nhận thứ gì được trao.
- person
- Người, cá nhân con người cụ thể.
- received
- Đã nhận được vật hoặc thông tin từ người khác.
- on
- Trên, giới từ chỉ vị trí tiếp xúc bề mặt hoặc chủ đề.
- physical
- Thuộc về vật chất, có thể chạm và cảm nhận bằng tay.
- medium
- Phương tiện lưu trữ hoặc truyền đạt thông tin.
- such
- Như vậy, dùng để giới thiệu ví dụ cụ thể.
- as
- Như, giới từ dùng để so sánh hoặc đưa ra ví dụ.
- disk
- Đĩa lưu trữ dữ liệu điện tử như đĩa mềm hoặc CD.
- must
- Phải, động từ tình thái diễn tả nghĩa vụ bắt buộc.
- return
- Trả lại, hoàn trả vật cho người hoặc nơi ban đầu.
- This
- Cái này, từ chỉ định vật hoặc ý vừa được đề cập.
- like
- Giống như, tương tự với điều gì đó đã biết.
- public
- Công cộng, thuộc về hoặc dành cho tất cả mọi người.
- domain
- Phạm vi sở hữu hoặc quyền kiểm soát về pháp lý.
- work
- Tác phẩm hoặc công việc được tạo ra bởi ai đó.
- distributed
- Đã được phân phối hoặc chia sẻ rộng rãi đến nhiều người.
- Professor
- Giáo sư, người có học hàm cao nhất tại trường đại học.
- through
- Thông qua, bằng cách sử dụng phương tiện hoặc tổ chức nào đó.
- Project
- Dự án, kế hoạch được tổ chức thực hiện có mục tiêu rõ ràng.
- Association
- Hiệp hội, tổ chức gồm nhiều thành viên cùng mục đích.
- Among
- Trong số, ở giữa nhiều đối tượng hoặc sự vật.
- means
- Có nghĩa là, hoặc phương tiện để đạt mục tiêu.
- no
- Không, từ phủ định hoặc từ chỉ số lượng bằng không.
- one
- Một, số nguyên đầu tiên hoặc đại từ chỉ người nói chung.
- owns
- Sở hữu, có quyền làm chủ đối với vật hoặc tài sản.
- United
- Thống nhất, kết hợp thành một khối hay tổ chức chung.
- States
- Các tiểu bang hoặc quốc gia, thường dùng chỉ Hoa Kỳ.
- copyright
- Bản quyền, quyền pháp lý bảo vệ tác phẩm sáng tạo.
- so
- Vì vậy, do đó hoặc rất, dùng để nhấn mạnh mức độ.
- in
- Trong, giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc trạng thái.
- without
- Không có, thiếu điều kiện hoặc sự cho phép cần thiết.
- permission
- Sự cho phép, quyền được chấp thuận từ người có thẩm quyền.
- paying
- Đang trả tiền hoặc thanh toán cho dịch vụ hàng hóa.
- royalties
- Tiền bản quyền trả cho tác giả khi sử dụng tác phẩm.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →