Leviathan — Page 6
VỀ QUYỀN THỐNG TRỊ CHA CON VÀ CHUYÊN CHẾ
OF DOMINION PATERNALL, AND DESPOTICALL
21. VỀ SỰ TỰ DO CỦA CÁC THẦN DÂN
21. OF THE LIBERTY OF SUBJECTS
22. VỀ CÁC HỆ THỐNG THẦN DÂN, CHÍNH TRỊ VÀ TƯ NHÂN
22. OF SYSTEMES SUBJECT, POLITICALL, AND PRIVATE
23. VỀ CÁC QUAN CHỨC CÔNG QUYỀN CỦA QUYỀN LỰC TỐI CAO
23. OF THE PUBLIQUE MINISTERS OF SOVERAIGN POWER
24. VỀ SỰ NUÔI DƯỠNG VÀ SINH SẢN CỦA MỘT QUỐC GIA
24. OF THE NUTRITION, AND PROCREATION OF A COMMON-WEALTH
25. VỀ SỰ TƯ VẤN
25. OF COUNSELL
26. VỀ LUẬT DÂN SỰ
26. OF CIVILL LAWES
27. VỀ TỘI PHẠM, LÝ DO BIỆN MINH VÀ CÁC TÌNH TIẾT GIẢM NHẸ
27. OF CRIMES, EXCUSES, AND EXTENUATIONS
28. VỀ HÌNH PHẠT VÀ PHẦN THƯỞNG
28. OF PUNISHMENTS, AND REWARDS
29. VỀ NHỮNG ĐIỀU LÀM SUY YẾU HOẶC DẪN ĐẾN SỰ TAN RÃ CỦA MỘT QUỐC GIA
29. OF THOSE THINGS THAT WEAKEN, OR TEND TO THE DISSOLUTION OF A COMMON-WEALTH
30. VỀ CHỨC VỤ CỦA ĐẠI DIỆN TỐI CAO
30. OF THE OFFICE OF THE SOVERAIGN REPRESENTATIVE
31. VỀ VƯƠNG QUỐC CỦA THIÊN CHÚA THEO TỰ NHIÊN
31. OF THE KINGDOM OF GOD BY NATURE
PHẦN THỨ BA
THE THIRD PART
VỀ MỘT QUỐC GIA CƠ ĐỐC GIÁO
OF A CHRISTIAN COMMON-WEALTH
32. VỀ CÁC NGUYÊN TẮC CỦA CHÍNH TRỊ CƠ ĐỐC GIÁO
32. OF THE PRINCIPLES OF CHRISTIAN POLITIQUES
33. VỀ SỐ LƯỢNG, SỰ CỔ XƯA, PHẠM VI, THẨM QUYỀN VÀ NHỮNG NGƯỜI GIẢI THÍCH CÁC SÁCH KINH THÁNH
33. OF THE NUMBER, ANTIQUITY, SCOPE, AUTHORITY, AND INTERPRETERS OF THE BOOKS OF HOLY SCRIPTURE
34. VỀ Ý NGHĨA CỦA LINH HỒN, THIÊN THẦN VÀ SỰ SOI SÁNG TRONG CÁC SÁCH KINH THÁNH
34. OF THE SIGNIFICATION, OF SPIRIT, ANGELL, AND INSPIRATION IN THE BOOKS OF HOLY SCRIPTURE
35. VỀ Ý NGHĨA TRONG KINH THÁNH CỦA VƯƠNG QUỐC THIÊN CHÚA, CỦA THÁNH, THIÊNG LIÊNG VÀ BÍ TÍCH
35. OF THE SIGNIFICATION IN SCRIPTURE OF THE KINGDOME OF GOD, OF HOLY, SACRED, AND SACRAMENT
36. VỀ LỜI CỦA THIÊN CHÚA VÀ CÁC NHÀ TIÊN TRI
36. OF THE WORD OF GOD, AND OF PROPHETS
37. VỀ CÁC PHÉP LẠ VÀ CÔNG DỤNG CỦA CHÚNG
37. OF MIRACLES, AND THEIR USE
38. VỀ Ý NGHĨA TRONG KINH THÁNH CỦA SỰ SỐNG ĐỜI ĐỜI, ĐỊA NGỤC, SỰ CỨU RỖI, THẾ GIỚI TƯƠNG LAI VÀ SỰ CỨU CHUỘC
38. OF THE SIGNIFICATION IN SCRIPTURE OF ETERNALL LIFE, HEL, SALVATION, THE WORLD TO COME, AND REDEMPTION
39. VỀ Ý NGHĨA CỦA TỪ HỘI THÁNH TRONG KINH THÁNH
39. OF THE SIGNIFICATION IN SCRIPTURE OF THE WORD CHURCH
40. VỀ CÁC QUYỀN CỦA VƯƠNG QUỐC THIÊN CHÚA TRONG THỜI ABRAHAM, MOSES, CÁC THẦY TẾ LỄ THƯỢNG PHẨM VÀ CÁC VUA CỦA JUDAH
40. OF THE RIGHTS OF THE KINGDOME OF GOD, IN ABRAHAM, MOSES, THE HIGH PRIESTS, AND THE KINGS OF JUDAH
41. VỀ CHỨC VỤ CỦA ĐẤNG CỨU THẾ PHƯỚC LÀNH CỦA CHÚNG TA
41. OF THE OFFICE OF OUR BLESSED SAVIOUR
42. VỀ QUYỀN LỰC GIÁO HỘI
42. OF POWER ECCLESIASTICALL
43. VỀ NHỮNG GÌ CẦN THIẾT ĐỂ CON NGƯỜI ĐƯỢC NHẬN VÀO VƯƠNG QUỐC THIÊN ĐÀNG
43. OF WHAT IS NECESSARY FOR MANS RECEPTION INTO THE KINGDOME OF HEAVEN
PHẦN THỨ TƯ
THE FOURTH PART
VỀ VƯƠNG QUỐC CỦA BÓNG TỐI
OF THE KINGDOME OF DARKNESSE
44. VỀ SỰ TỐI TĂM TÂM LINH DO HIỂU SAI KINH THÁNH
44. OF SPIRITUALL DARKNESSE FROM MISINTERPRETATION OF SCRIPTURE
45.
45.
Vocabulary
- DOMINION
- Quyền kiểm soát hoặc cai trị một vùng lãnh thổ.
- PATERNALL
- Thuộc về người cha hoặc quyền lực cha.
- DESPOTICALL
- Thuộc về chế độ độc tài, cai trị bằng bạo lực.
- LIBERTY
- Tự do, quyền hành động mà không bị ràng buộc.
- SUBJECTS
- Những người dân sống dưới quyền cai trị nhà nước.
- SYSTEMES
- Hệ thống, tập hợp các bộ phận hoạt động cùng nhau.
- SUBJECT
- Người dân phục tùng quyền lực của nhà nước.
- POLITICALL
- Thuộc về chính trị hoặc tổ chức quyền lực nhà nước.
- PRIVATE
- Riêng tư, không công khai, thuộc về cá nhân.
- PUBLIQUE
- Công cộng, thuộc về toàn xã hội hoặc nhà nước.
- MINISTERS
- Quan chức hoặc người phục vụ quyền lực nhà nước.
- SOVERAIGN
- Người nắm quyền lực tối cao trong một quốc gia.
- POWER
- Quyền lực, khả năng kiểm soát hoặc ảnh hưởng người khác.
- NUTRITION
- Dinh dưỡng, quá trình cung cấp thức ăn nuôi cơ thể.
- PROCREATION
- Sự sinh sản, quá trình tạo ra thế hệ con cái.
- COMMON-WEALTH
- Nhà nước, cộng đồng chính trị được tổ chức có trật tự.
- COUNSELL
- Lời khuyên hoặc hội đồng tư vấn cho người lãnh đạo.
- CIVILL
- Thuộc về công dân hoặc đời sống xã hội dân sự.
- LAWES
- Luật pháp, quy tắc bắt buộc trong xã hội có tổ chức.
- CRIMES
- Tội phạm, hành vi vi phạm pháp luật của nhà nước.
- EXCUSES
- Lý do biện hộ để giảm nhẹ trách nhiệm về hành vi.
- EXTENUATIONS
- Tình tiết giảm nhẹ tội lỗi hoặc trách nhiệm pháp lý.
- PUNISHMENTS
- Hình phạt áp dụng cho người vi phạm pháp luật.
- REWARDS
- Phần thưởng trao cho người có hành vi tốt hoặc công lao.
- WEAKEN
- Làm yếu đi, giảm bớt sức mạnh hoặc quyền lực.
- TEND
- Có xu hướng hoặc khuynh hướng dẫn đến điều gì đó.
- DISSOLUTION
- Sự tan rã, chấm dứt hoạt động của một tổ chức.
- OFFICE
- Chức vụ, vị trí hoặc nhiệm vụ trong bộ máy nhà nước.
- REPRESENTATIVE
- Người đại diện thay mặt một nhóm hoặc cộng đồng.
- KINGDOM
- Vương quốc, lãnh thổ do một vị vua cai trị.
- GOD
- Thượng đế, đấng tối cao trong các tôn giáo độc thần.
- NATURE
- Tự nhiên, bản chất vốn có của sự vật hoặc con người.
- CHRISTIAN
- Thuộc về đạo Cơ Đốc hoặc người theo đạo Cơ Đốc.
- PRINCIPLES
- Nguyên tắc, quy tắc cơ bản làm nền tảng suy nghĩ.
- POLITIQUES
- Chính trị học hoặc các nguyên lý về quyền lực nhà nước.
- ANTIQUITY
- Thời cổ đại, thời kỳ xa xưa trong lịch sử nhân loại.
- SCOPE
- Phạm vi, giới hạn hoặc tầm bao quát của một vấn đề.
- AUTHORITY
- Thẩm quyền, quyền lực được công nhận và tin tưởng.
- INTERPRETERS
- Người giải thích ý nghĩa văn bản hoặc lời nói.
- HOLY
- Thiêng liêng, được coi là thánh trong tôn giáo.
- SCRIPTURE
- Kinh thánh, văn bản thiêng liêng của các tôn giáo lớn.
- SIGNIFICATION
- Ý nghĩa, sự biểu thị hoặc diễn đạt của một từ.
- SPIRIT
- Linh hồn, tinh thần hoặc thực thể vô hình trong tôn giáo.
- ANGELL
- Thiên thần, sinh linh thiêng liêng trong các tôn giáo.
- INSPIRATION
- Sự soi sáng của Thượng đế hoặc nguồn cảm hứng sáng tạo.
- KINGDOME
- Vương quốc, lãnh thổ hoặc lĩnh vực dưới quyền cai trị.
- SACRED
- Thiêng liêng, được dành riêng cho mục đích tôn giáo.
- SACRAMENT
- Bí tích, nghi lễ tôn giáo thiêng liêng trong Cơ Đốc giáo.
- PROPHETS
- Các nhà tiên tri, người được Chúa chọn để truyền lời.
- MIRACLES
- Phép lạ, sự kiện kỳ diệu vượt qua quy luật tự nhiên.
- ETERNALL
- Vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi không có điểm kết thúc.
- HEL
- Địa ngục, nơi trừng phạt người tội lỗi sau khi chết.
- SALVATION
- Sự cứu rỗi linh hồn khỏi tội lỗi trong thần học Cơ Đốc.
- REDEMPTION
- Sự chuộc tội, giải thoát khỏi tội lỗi qua hy sinh.
- CHURCH
- Nhà thờ hoặc cộng đồng tín đồ Cơ Đốc giáo.
- RIGHTS
- Quyền lợi, điều được phép làm theo pháp luật hoặc đạo đức.
- ABRAHAM
- Abraham, tổ phụ trong đức tin Do Thái và Cơ Đốc giáo.
- MOSES
- Moses, nhà tiên tri dẫn dắt dân Israel trong Kinh thánh.
- PRIESTS
- Các thầy tế lễ, người thực hiện nghi lễ tôn giáo thiêng liêng.
- KINGS
- Các vua, người đứng đầu cai trị một vương quốc.
- JUDAH
- Judah, vương quốc và bộ tộc trong lịch sử Israel cổ đại.
- BLESSED
- Được ban phước, thiêng liêng hoặc được Chúa ân sủng.
- SAVIOUR
- Đấng Cứu Thế, người cứu rỗi nhân loại theo Cơ Đốc giáo.
- ECCLESIASTICALL
- Thuộc về Giáo hội hoặc tổ chức tôn giáo Cơ Đốc giáo.
- NECESSARY
- Cần thiết, không thể thiếu để đạt được mục đích.
- RECEPTION
- Sự tiếp nhận, hành động được chấp nhận vào nơi nào đó.
- HEAVEN
- Thiên đường, nơi phần thưởng vĩnh cửu trong tôn giáo.
- DARKNESSE
- Bóng tối, sự thiếu ánh sáng hoặc thiếu hiểu biết tinh thần.
- SPIRITUALL
- Thuộc về tinh thần hoặc linh hồn, không phải vật chất.
- MISINTERPRETATION
- Sự hiểu sai, giải thích không đúng ý nghĩa văn bản.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →