← Leviathan

Leviathan — Page 7

Vi → English Preface Level 9/10

VỀ MA QUỶ HỌC, VÀ CÁC DI TÍCH KHÁC CỦA TÔN GIÁO DÂN NGOẠI

OF DAEMONOLOGY, AND OTHER RELIQUES OF THE RELIGION OF THE GENTILES

46. VỀ SỰ TỐI TĂM ĐẾN TỪ TRIẾT HỌC HÃO HUYỀN VÀ CÁC TRUYỀN THỐNG HOANG ĐƯỜNG

46. OF DARKNESSE FROM VAINE PHILOSOPHY, AND FABULOUS TRADITIONS

47. VỀ LỢI ÍCH PHÁT SINH TỪ SỰ TỐI TĂM ĐÓ; VÀ LỢI ÍCH ĐÓ DÀNH CHO AI

47. OF THE BENEFIT PROCEEDING FROM SUCH DARKNESSE; AND TO WHOM IT ACCREWETH

48. NHÌN LẠI VÀ KẾT LUẬN

48. A REVIEW AND CONCLUSION

PHẦN GIỚI THIỆU

THE INTRODUCTION

Thiên nhiên (nghệ thuật mà Thiên Chúa dùng để tạo ra và cai quản thế giới) được nghệ thuật của con người bắt chước, cũng như trong nhiều điều khác, ở đây cũng vậy, đến mức có thể tạo ra một Sinh vật Nhân tạo.

Nature (the art whereby God hath made and governes the world) is by the art of man, as in many other things, so in this also imitated, that it can make an Artificial Animal.

Vì khi thấy rằng sự sống chẳng qua là sự chuyển động của các chi thể, mà khởi đầu của nó nằm ở một bộ phận chính yếu bên trong; thì tại sao chúng ta không thể nói rằng tất cả các Automata (những Cỗ máy tự chuyển động bằng lò xo và bánh răng như đồng hồ) đều có một sự sống nhân tạo?

For seeing life is but a motion of Limbs, the begining whereof is in some principall part within; why may we not say, that all Automata (Engines that move themselves by springs and wheeles as doth a watch) have an artificiall life?

Vì Trái tim là gì, nếu không phải là một Lò xo; và các Dây thần kinh, nếu không phải là vô số Sợi dây; và các Khớp xương, nếu không phải là vô số Bánh răng, tạo ra chuyển động cho toàn thân, đúng như ý định của Người thợ tạo tác?

For what is the Heart, but a Spring; and the Nerves, but so many Strings; and the Joynts, but so many Wheeles, giving motion to the whole Body, such as was intended by the Artificer?

Nghệ thuật còn đi xa hơn nữa, bắt chước công trình Lý trí và tuyệt vời nhất của Thiên nhiên, đó là Con người.

Art goes yet further, imitating that Rationall and most excellent worke of Nature, Man.

Vocabulary

RELIGION
Tôn giáo, hệ thống tín ngưỡng và thờ phụng thần linh.
PHILOSOPHY
Triết học, môn học nghiên cứu bản chất và tri thức.
FABULOUS
Thuộc về huyền thoại hoặc chuyện bịa đặt, không có thật.
TRADITIONS
Truyền thống, phong tục được truyền lại qua các thế hệ.
BENEFIT
Lợi ích, điều có lợi hoặc mang lại thuận lợi cho ai đó.
PROCEEDING
Đang tiến hành, xuất phát hay bắt đầu từ một nguồn nào đó.
WHOM
Đại từ quan hệ dùng cho tân ngữ, chỉ người.
REVIEW
Sự xem xét lại, đánh giá hoặc nhìn nhận lại vấn đề.
CONCLUSION
Kết luận, phần cuối tóm tắt ý chính của bài viết.
INTRODUCTION
Phần giới thiệu, mở đầu trình bày nội dung tác phẩm.
Nature
Thiên nhiên, thế giới tự nhiên và các quy luật của nó.
art
Nghệ thuật hoặc kỹ năng, khả năng tạo ra điều gì đó.
whereby
Bằng cách đó, chỉ phương tiện hoặc cách thức thực hiện.
God
Thượng đế, đấng tối cao trong các tôn giáo độc thần.
imitated
Đã bắt chước, sao chép theo mô hình hoặc ví dụ nào đó.
Artificial
Nhân tạo, được tạo ra bởi con người, không phải tự nhiên.
Animal
Động vật, sinh vật sống có khả năng cảm nhận và di chuyển.
seeing
Vì rằng, xét rằng; dùng để đưa ra lý do hoặc tiền đề.
life
Cuộc sống, sự sống của sinh vật hữu cơ.
motion
Sự chuyển động, hành động di chuyển của vật thể.
Limbs
Các chi, tay hoặc chân của cơ thể sinh vật.
within
Bên trong, ở phía trong của một không gian hoặc giới hạn.
Automata
Máy tự động, thiết bị hoạt động theo cơ chế lập sẵn.
Engines
Động cơ, máy móc tạo ra hoặc truyền lực và năng lượng.
themselves
Tự chúng, đại từ phản thân chỉ các đối tượng đã nêu.
springs
Lò xo, bộ phận đàn hồi dùng trong cơ chế máy móc.
watch
Đồng hồ đeo tay; hoặc hành động theo dõi quan sát.
Heart
Trái tim, cơ quan bơm máu và trung tâm cảm xúc.
Spring
Lò xo hoặc mùa xuân; nguồn năng lượng trong cơ chế.
Nerves
Dây thần kinh, sợi truyền tín hiệu trong cơ thể sinh vật.
Strings
Dây, sợi dùng để kéo hoặc điều khiển chuyển động.
whole
Toàn bộ, toàn thể không thiếu bất kỳ phần nào.
Body
Cơ thể, toàn bộ thể xác của sinh vật hoặc con người.
intended
Được dự định, có mục đích hoặc kế hoạch từ trước.
Artificer
Người thợ khéo léo, nghệ nhân hoặc người tạo ra đồ vật.
Art
Nghệ thuật hoặc kỹ năng thực hành tạo ra tác phẩm.
yet
Vẫn còn, hơn thế nữa, dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn.
further
Xa hơn, tiến thêm, đi đến mức độ cao hơn.
imitating
Đang bắt chước, sao chép hoặc mô phỏng theo mẫu nào đó.
excellent
Xuất sắc, vượt trội, có chất lượng hoặc giá trị rất cao.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →