Leviathan — Page 8
Vì nhờ Nghệ thuật mà được tạo ra con LEVIATHAN vĩ đại đó, được gọi là CỘNG ĐỒNG, hay NHÀ NƯỚC, (trong tiếng La-tinh là CIVITAS) — vốn chỉ là một Con Người Nhân Tạo; tuy nhiên có tầm vóc và sức mạnh lớn hơn Con Người Tự Nhiên, vì mục đích bảo vệ và che chở cho con người tự nhiên đó mà nó được tạo ra;
For by Art is created that great LEVIATHAN called a COMMON-WEALTH, or STATE, (in latine CIVITAS) which is but an Artificiall Man; though of greater stature and strength than the Naturall, for whose protection and defence it was intended;
và trong đó, Chủ Quyền là một Linh Hồn Nhân Tạo, như thể ban cho sự sống và chuyển động cho toàn thể thân xác;
and in which, the Soveraignty is an Artificiall Soul, as giving life and motion to the whole body;
Các Quan Tòa và các Viên Chức khác trong ngành Tư Pháp và Thi Hành, là những Khớp Nối Nhân Tạo;
The Magistrates, and other Officers of Judicature and Execution, artificiall Joynts;
Phần Thưởng và Hình Phạt (qua đó, mỗi khớp và chi thể được gắn vào ngai Chủ Quyền và được thúc đẩy để thực hiện nghĩa vụ của mình) chính là những Dây Thần Kinh, có chức năng tương tự trong Thân Xác Tự Nhiên;
Reward and Punishment (by which fastned to the seat of the Soveraignty, every joynt and member is moved to performe his duty) are the Nerves, that do the same in the Body Naturall;
Của cải và Tài sản của tất cả các thành viên riêng lẻ là Sức Mạnh;
The Wealth and Riches of all the particular members, are the Strength;
Salus Populi (tức Sự An Toàn của Nhân Dân) là Công Việc của nó;
Salus Populi (the Peoples Safety) its Businesse;
Các Cố Vấn, qua đó mọi điều cần thiết để nhà nước biết được gợi ý lên cho nó, là Trí Nhớ;
Counsellors, by whom all things needfull for it to know, are suggested unto it, are the Memory;
Công Bằng và Pháp Luật là Lý Trí và Ý Chí Nhân Tạo; Hòa Thuận là Sức Khỏe; Nổi Loạn là Bệnh Tật; và Nội Chiến là Cái Chết.
Equity and Lawes, an artificiall Reason and Will; Concord, Health; Sedition, Sicknesse; and Civill War, Death.
Cuối cùng, những Giao Ước và Khế Ước, qua đó các bộ phận của Thân Thể Chính Trị này lần đầu tiên được tạo ra, ghép lại với nhau và thống nhất, giống như lời Fiat, hay câu Hãy Tạo Ra Con Người, mà Thiên Chúa đã phán trong Buổi Sáng Tạo.
Lastly, the Pacts and Covenants, by which the parts of this Body Politique were at first made, set together, and united, resemble that Fiat, or the Let Us Make Man, pronounced by God in the Creation.
Để mô tả Bản Chất của Con Người Nhân Tạo này, tôi sẽ xem xét
To describe the Nature of this Artificiall man, I will consider
Thứ nhất là Chất Liệu của nó, và Người Tạo Ra nó; cả hai đều là Con Người.
First the Matter thereof, and the Artificer; both which is Man.
Thứ hai là Bằng Cách Nào, và thông qua những Khế Ước gì mà nó được tạo ra; những Quyền Hạn và Quyền Lực hay Thẩm Quyền chính đáng của một Chủ Quyền là gì; và điều gì Duy Trì và Làm Tan Rã nó.
Secondly, How, and by what Covenants it is made; what are the Rights and just Power or Authority of a Soveraigne; and what it is that Preserveth and Dissolveth it.
Thứ ba là Cộng Đồng Thiên Chúa Giáo là gì.
Thirdly, what is a Christian Common-Wealth.
Vocabulary
- Art
- Nghệ thuật; kỹ năng do con người tạo ra
- created
- Được tạo ra, được sáng tạo
- great
- Vĩ đại, to lớn, quan trọng
- LEVIATHAN
- Quái vật biển khổng lồ; ẩn dụ nhà nước quyền lực
- COMMON-WEALTH
- Nhà nước, cộng đồng chính trị có tổ chức
- STATE
- Nhà nước, quốc gia có chính quyền
- latine
- Tiếng Latinh, ngôn ngữ cổ La Mã
- CIVITAS
- Từ Latinh nghĩa là nhà nước hoặc thành bang
- Artificiall
- Nhân tạo, do con người tạo ra
- though
- Mặc dù, dù rằng
- stature
- Tầm vóc, kích thước hoặc địa vị
- strength
- Sức mạnh, năng lực
- Naturall
- Tự nhiên, do thiên nhiên tạo ra
- protection
- Sự bảo vệ, che chở khỏi nguy hiểm
- defence
- Sự phòng thủ, bảo vệ chống lại tấn công
- intended
- Được dự định, có mục đích cụ thể
- Soveraignty
- Chủ quyền, quyền lực tối cao của nhà nước
- Soul
- Linh hồn, nguồn sống tinh thần
- life
- Sự sống, cuộc sống
- motion
- Chuyển động, sự di chuyển
- whole
- Toàn bộ, cả thảy
- body
- Cơ thể, thân thể
- Magistrates
- Quan tòa, viên chức tư pháp có thẩm quyền
- Officers
- Viên chức, quan chức nhà nước
- Judicature
- Hệ thống tư pháp, quyền xét xử
- Execution
- Sự thực thi, thi hành pháp luật
- artificiall
- Nhân tạo, do bàn tay con người làm ra
- Joynts
- Khớp nối, điểm liên kết các bộ phận
- Reward
- Phần thưởng, khen thưởng cho hành động tốt
- Punishment
- Hình phạt, trừng phạt kẻ vi phạm
- fastned
- Được gắn chặt, cố định vào chỗ
- seat
- Vị trí, chỗ ngồi, trung tâm quyền lực
- joynt
- Khớp nối giữa các bộ phận
- member
- Thành viên, bộ phận của một tổ chức
- performe
- Thực hiện, thi hành nhiệm vụ
- duty
- Nghĩa vụ, trách nhiệm phải thực hiện
- Nerves
- Dây thần kinh, truyền tín hiệu trong cơ thể
- Body
- Cơ thể, thân thể hữu cơ
- Wealth
- Sự giàu có, tài sản dồi dào
- Riches
- Của cải, tài sản vật chất phong phú
- particular
- Cụ thể, riêng biệt, đặc biệt
- members
- Các thành viên, bộ phận cấu thành
- Strength
- Sức mạnh, năng lực mạnh mẽ
- Salus
- Từ Latinh nghĩa là sức khỏe hoặc sự an toàn
- Populi
- Từ Latinh nghĩa là của nhân dân
- Safety
- Sự an toàn, được bảo vệ khỏi nguy hiểm
- Businesse
- Công việc, nhiệm vụ, việc kinh doanh
- Counsellors
- Cố vấn, người tư vấn cho lãnh đạo
- needfull
- Cần thiết, không thể thiếu
- suggested
- Được đề xuất, gợi ý cho người khác
- unto
- Tới, đến, dạng cổ của 'to'
- Memory
- Trí nhớ, khả năng ghi nhớ thông tin
- Equity
- Sự công bằng, nguyên tắc công lý
- Lawes
- Luật pháp, các quy tắc nhà nước ban hành
- Reason
- Lý trí, khả năng suy luận logic
- Will
- Ý chí, quyết tâm hoặc mong muốn
- Concord
- Sự hòa thuận, đoàn kết giữa mọi người
- Health
- Sức khỏe, trạng thái tốt của cơ thể
- Sedition
- Sự phản loạn, kích động chống lại chính quyền
- Sicknesse
- Bệnh tật, trạng thái không khỏe mạnh
- Civill
- Dân sự, liên quan đến công dân nhà nước
- War
- Chiến tranh, xung đột vũ trang
- Death
- Cái chết, sự chấm dứt sự sống
- Lastly
- Cuối cùng, điểm sau cùng
- Pacts
- Hiệp ước, thỏa thuận giữa các bên
- Covenants
- Giao ước, cam kết ràng buộc có tính pháp lý
- Politique
- Chính trị, liên quan đến tổ chức nhà nước
- united
- Được liên kết, thống nhất thành một
- resemble
- Giống với, trông tương tự cái gì
- Fiat
- Lệnh, sắc lệnh có thẩm quyền tuyệt đối
- pronounced
- Được tuyên bố, phát ngôn chính thức
- God
- Thượng Đế, đấng tạo hóa tối cao
- Creation
- Sự sáng tạo, hành động tạo ra vũ trụ
- describe
- Mô tả, diễn đạt đặc điểm của cái gì
- Nature
- Bản chất, tự nhiên, đặc tính cơ bản
- consider
- Xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng
- Matter
- Vật chất, chất liệu cấu thành sự vật
- thereof
- Của nó, của điều đó (văn phong cổ)
- Artificer
- Người thợ thủ công, người tạo tác khéo léo
- Secondly
- Thứ hai, điểm tiếp theo trong lập luận
- Rights
- Quyền lợi, quyền hạn hợp pháp
- just
- Công bằng, đúng đắn, chính đáng
- Power
- Quyền lực, sức mạnh chi phối
- Authority
- Thẩm quyền, quyền hạn được công nhận
- Soveraigne
- Người cầm quyền tối cao, vua chúa
- Preserveth
- Duy trì, bảo tồn (dạng cổ của preserves)
- Dissolveth
- Giải tán, phá vỡ (dạng cổ của dissolves)
- Thirdly
- Thứ ba, điểm thứ ba trong lập luận
- Christian
- Cơ Đốc giáo, liên quan đến đạo Kitô
- Common-Wealth
- Nhà nước, cộng đồng chính trị có tổ chức
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →