Leviathan — Page 9
Cuối cùng, Vương quốc Bóng tối là gì.
Lastly, what is the Kingdome of Darkness.
Về điều đầu tiên, có một câu nói được lạm dụng nhiều gần đây, rằng Sự khôn ngoan được tích lũy không phải qua việc đọc Sách, mà qua việc đọc Con người.
Concerning the first, there is a saying much usurped of late, That Wisedome is acquired, not by reading of Books, but of Men.
Theo đó, những người mà phần lớn không thể đưa ra bằng chứng nào khác về sự khôn ngoan của mình, lại rất thích phô bày những gì họ nghĩ họ đã đọc được ở người khác, bằng cách phán xét nhau một cách thiếu bác ái sau lưng nhau.
Consequently whereunto, those persons, that for the most part can give no other proof of being wise, take great delight to shew what they think they have read in men, by uncharitable censures of one another behind their backs.
Nhưng có một câu nói khác chưa được hiểu đúng gần đây, qua đó họ có thể học cách thực sự đọc hiểu nhau, nếu họ chịu khó; và đó là: Nosce Teipsum, Hãy Đọc Chính Mình.
But there is another saying not of late understood, by which they might learn truly to read one another, if they would take the pains; and that is, Nosce Teipsum, Read Thy Self.
Câu nói đó không có nghĩa như cách người ta dùng hiện nay, để bao che cho trạng thái tàn bạo của những kẻ có quyền lực đối với những người kém thế hơn họ; hoặc để khuyến khích những người địa vị thấp có thái độ láo xược với những người bề trên.
which was not meant, as it is now used, to countenance, either the barbarous state of men in power, towards their inferiors; or to encourage men of low degree, to a sawcie behaviour towards their betters.
Mà là để dạy chúng ta rằng, nhờ sự tương đồng giữa những suy nghĩ và Đam mê của một người với những suy nghĩ và Đam mê của người khác, bất kỳ ai nhìn vào chính mình và suy xét xem mình làm gì khi Suy nghĩ, Phán đoán, Lý luận, Hy vọng, Sợ hãi, v.v., và dựa trên những cơ sở nào; thì người đó sẽ từ đó đọc và biết được những suy nghĩ và Đam mê của tất cả những người khác trong những hoàn cảnh tương tự.
But to teach us, that for the similitude of the thoughts, and Passions of one man, to the thoughts, and Passions of another, whosoever looketh into himselfe, and considereth what he doth, when he does Think, Opine, Reason, Hope, Feare, &c, and upon what grounds; he shall thereby read and know, what are the thoughts, and Passions of all other men, upon the like occasions.
Vocabulary
- Lastly
- Cuối cùng, điểm cuối cùng được đề cập
- what
- Từ dùng để hỏi hoặc giới thiệu mệnh đề
- is
- Dạng thứ ba số ít của động từ 'to be'
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật đã biết
- Kingdome
- Vương quốc, lãnh thổ do vua cai trị (cách viết cũ)
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
- Darkness
- Bóng tối, sự thiếu ánh sáng hoặc sự xấu xa
- Concerning
- Liên quan đến, về chủ đề nào đó
- first
- Đầu tiên, xuất hiện hoặc xảy ra trước nhất
- there
- Ở đó, tồn tại ở một nơi nào đó
- a
- Mạo từ không xác định, chỉ một sự vật chung chung
- saying
- Câu nói, tục ngữ được nhiều người biết đến
- much
- Nhiều, số lượng lớn của điều gì đó
- usurped
- Bị chiếm đoạt trái phép, bị lạm dụng sai mục đích
- late
- Gần đây, muộn hoặc trong thời gian gần
- That
- Rằng, từ dùng để giới thiệu mệnh đề phụ
- Wisedome
- Sự khôn ngoan, trí tuệ sâu sắc (cách viết cũ của wisdom)
- acquired
- Đã thu được, đạt được qua quá trình học hỏi
- not
- Không, dùng để phủ định
- by
- Bởi, bằng cách nào đó, qua phương tiện gì
- reading
- Đọc, hành động đọc văn bản hay sách
- Books
- Sách, tài liệu được in hoặc viết thành tập
- but
- Nhưng, từ nối thể hiện sự tương phản
- Men
- Những người đàn ông, con người nói chung
- Consequently
- Do đó, kết quả là, vì vậy mà
- those
- Những cái đó, chỉ nhóm người hoặc vật cụ thể
- persons
- Những người, các cá nhân trong xã hội
- that
- Mà, từ dùng để giới thiệu mệnh đề quan hệ
- for
- Vì, cho, giới từ chỉ mục đích hoặc lý do
- most
- Hầu hết, phần lớn trong một nhóm
- part
- Phần, một phần của tổng thể nào đó
- can
- Có thể, khả năng làm điều gì đó
- give
- Đưa ra, cung cấp hoặc trao cho ai đó
- no
- Không, từ phủ định hoàn toàn
- other
- Khác, không phải cái này mà cái kia
- proof
- Bằng chứng, điều xác nhận tính đúng đắn của điều gì
- being
- Là, đang tồn tại hoặc ở trong trạng thái nào đó
- wise
- Khôn ngoan, có hiểu biết sâu sắc và phán đoán tốt
- take
- Lấy, nhận hoặc thực hiện hành động nào đó
- great
- Lớn, đáng kể, có tầm quan trọng hoặc mức độ cao
- delight
- Niềm vui thích, sự hài lòng mạnh mẽ từ điều gì
- to
- Đến, giới từ hoặc phần của động từ nguyên thể
- they
- Họ, đại từ nhân xưng số nhiều ngôi thứ ba
- think
- Nghĩ, suy nghĩ hoặc có ý kiến về điều gì
- have
- Có, sở hữu hoặc trải qua điều gì đó
- read
- Đọc, tiếp nhận thông tin qua văn bản
- in
- Trong, bên trong hoặc thuộc về phạm vi gì đó
- men
- Những người, đàn ông hoặc nhân loại nói chung
- uncharitable
- Thiếu lòng từ bi, hay phán xét khắc nghiệt người khác
- censures
- Những lời chỉ trích, phán xét gay gắt về người khác
- one
- Một, số đếm hoặc đại từ chỉ người nói chung
- another
- Người khác, cái khác trong cùng một nhóm
- behind
- Phía sau, ở sau lưng hoặc vắng mặt người liên quan
- their
- Của họ, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều
- backs
- Sau lưng, phần sau của cơ thể hoặc vắng mặt
- But
- Nhưng, từ nối thể hiện sự tương phản hoặc ngoại lệ
- understood
- Đã hiểu, nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
- which
- Mà, cái nào, từ dùng để giới thiệu mệnh đề quan hệ
- might
- Có thể, diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép nhẹ nhàng
- learn
- Học, tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
- truly
- Thật sự, một cách chân thực và đúng đắn
- if
- Nếu, từ điều kiện giới thiệu tình huống giả định
- would
- Sẽ, diễn đạt điều kiện hoặc ý định trong quá khứ
- pains
- Nỗ lực, sự cố gắng vất vả để đạt điều gì đó
- and
- Và, từ nối các yếu tố tương đương với nhau
- Read
- Đọc, tiếp nhận hoặc hiểu thông tin từ văn bản
- Self
- Bản thân, chính mình, cái tôi của một người
- was
- Là, đã là, dạng quá khứ của động từ 'to be'
- meant
- Có nghĩa là, được dự định hoặc nhằm mục đích gì đó
- as
- Như, trong vai trò là, từ so sánh hoặc giải thích
- it
- Nó, đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ vật hoặc ý niệm
- now
- Bây giờ, tại thời điểm hiện tại này
- used
- Được sử dụng, áp dụng cho mục đích nào đó
- countenance
- Chấp nhận, ủng hộ hoặc khuyến khích điều gì đó
- either
- Hoặc, một trong hai lựa chọn được đề cập
- barbarous
- Dã man, tàn bạo, thiếu văn minh và nhân đạo
- state
- Trạng thái, tình trạng hoặc nhà nước chính trị
- power
- Quyền lực, sức mạnh hoặc khả năng kiểm soát người khác
- towards
- Đối với, hướng về phía người hoặc vật nào đó
- inferiors
- Người cấp dưới, người có địa vị thấp hơn trong xã hội
- or
- Hoặc, từ nối hai lựa chọn hoặc khả năng
- encourage
- Khuyến khích, thúc đẩy ai đó làm điều gì đó
- low
- Thấp, có địa vị hoặc mức độ kém trong xã hội
- degree
- Mức độ, cấp bậc hoặc vị trí xã hội của một người
- behaviour
- Hành vi, cách cư xử của một người trong xã hội
- betters
- Người bề trên, người có địa vị cao hơn trong xã hội
- teach
- Dạy, truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
- us
- Chúng ta, đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số nhiều
- similitude
- Sự tương đồng, điểm giống nhau giữa các sự vật
- thoughts
- Những suy nghĩ, ý niệm trong tâm trí con người
- Passions
- Những đam mê, cảm xúc mạnh mẽ của con người
- man
- Người đàn ông, con người nói chung trong xã hội
- whosoever
- Bất kỳ ai, bất cứ người nào không phân biệt
- into
- Vào trong, hướng đến bên trong của điều gì đó
- he
- Anh ấy, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít nam
- when
- Khi nào, vào thời điểm nào đó xảy ra sự việc
- does
- Làm, thực hiện hành động, dạng thứ ba số ít
- Think
- Suy nghĩ, hình thành ý kiến hoặc ý tưởng trong đầu
- Opine
- Có ý kiến, bày tỏ quan điểm cá nhân về điều gì
- Reason
- Lý luận, suy nghĩ logic để đi đến kết luận
- Hope
- Hy vọng, mong muốn điều tốt đẹp sẽ xảy ra
- Feare
- Sợ hãi, lo lắng trước nguy hiểm (cách viết cũ của 'fear')
- upon
- Trên, dựa vào, về phía trên điều gì đó
- grounds
- Cơ sở, lý do hoặc nền tảng cho điều gì đó
- shall
- Sẽ, diễn đạt tương lai hoặc ý định chắc chắn
- thereby
- Qua đó, bằng cách đó, do điều đó mà dẫn đến
- know
- Biết, có kiến thức hoặc thông tin về điều gì đó
- are
- Là, dạng số nhiều của động từ 'to be'
- all
- Tất cả, toàn bộ không bỏ sót bất kỳ ai hay gì
- like
- Giống như, tương tự hoặc thích điều gì đó
- occasions
- Những dịp, hoàn cảnh hoặc tình huống cụ thể xảy ra
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →