Light O' the Morning: The Story of an Irish Girl — Page 1
II. "MỘT PHẦN ĐẤT NỮA PHẢI BÁN ĐI"
II. "SOME MORE OF THE LAND MUST GO"
III. NHỮNG KẺ MURPHY HOANG DÃ
III. THE WILD MURPHYS
IV. LỜI MỜI
IV. THE INVITATION
V. "TÔI XẤU HỔ VÌ ANH"
V. "I AM ASHAMED OF YOU"
VI. HANG ĐỘNG CỦA BANSHEE
VI. THE CAVE OF THE BANSHEE
VII. NHÀ MURPHY
VII. THE MURPHYS
VIII. RẮC RỐI CỦA SQUIRE
VIII. THE SQUIRE'S TROUBLE
IX. GIÁO DỤC VÀ NHỮNG THỨ KHÁC
IX. EDUCATION AND OTHER THINGS
X. LỜI MỜI
X. THE INVITATION
XI. CÂY THÁNH GIÁ KIM CƯƠNG
XI. THE DIAMOND CROSS
XII. NGÔI NHÀ ĐỆM LÔNG VŨ
XII. A FEATHER-BED HOUSE
XIII. "ĐÓ LÀ MOLLY"
XIII. "THERE'S MOLLY"
XIV. NHỮNG MẢNH TIẾNG LÓNG
XIV. BITS OF SLANG
XV. HAI BỨC THƯ
XV. TWO LETTERS
XVI. CÔ GÁI IRELAND TRƠ TRÁO
XVI. A CHEEKY IRISH GIRL
XVII. HAI BẢN MÔ TẢ
XVII. TWO DESCRIPTIONS
XVIII. MỘT THỎA THUẬN
XVIII. A COMPACT
XIX. "CÔ ẤY SẼ SỚM THUẦN THỤC"
XIX. "SHE WILL SOON TAME DOWN"
XX. STEPHANOTIE
XX. STEPHANOTIE
XXI. CHIẾC ĐẦM MÀU HỒNG
XXI. THE ROSE-COLORED DRESS
XXII. NHỮNG BỨC THƯ
XXII. LETTERS
XXIII. HỘP KẸO BON-BONS
XXIII. THE BOX OF BON-BONS
XXIV. BỨC ĐIỆN TÍN
XXIV. THE TELEGRAM
XXV. CÚ ĐÒN
XXV. THE BLOW
XXVI. MƯỜI BẢNG ANH
XXVI. TEN POUNDS
XXVII. NHỮNG CUỘC PHIÊU LƯU -- VÀ TRỞ VỀ NHÀ
XXVII. ADVENTURES--AND HOME AGAIN
XXVIII. NGƯỜI IRELAND HOANG DÃ
XXVIII. THE WILD IRISH
XXIX. NHỮNG THAY ĐỔI
XXIX. ALTERATIONS
XXX. CON SƯ TỬ TRONG LỒNG
XXX. THE LION IN HIS CAGE
XXXI. GIẢI PHÓNG KẺ BỊ GIAM CẦM
XXXI. RELEASE OF THE CAPTIVE
XXXII. ANDY
XXXII. ANDY
XXXIII. CABIN TRÊN NÚI
XXXIII. THE CABIN ON THE MOUNTAIN
XXXIV. MỘT HÀNH ĐỘNG TÁO BẠO
XXXIV. A DARING DEED
XXXV. CHIẾC GIƯỜNG NƠI ANH SINH RA
XXXV. THE COT WHERE HE WAS BORN
XXXVI.
XXXVI.
Vocabulary
- SOME
- Một số, một vài, không phải tất cả
- MORE
- Nhiều hơn, thêm nữa
- OF
- Của, thuộc về, giới từ chỉ sở hữu
- THE
- Mạo từ xác định chỉ vật cụ thể
- LAND
- Đất đai, vùng đất, mảnh đất
- MUST
- Phải, bắt buộc, cần thiết phải làm
- GO
- Đi, di chuyển đến nơi khác
- WILD
- Hoang dã, không được thuần hóa, tự nhiên
- INVITATION
- Lời mời, giấy mời tham dự sự kiện
- I
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít
- AM
- Dạng động từ 'to be' dùng với 'I'
- ASHAMED
- Xấu hổ, cảm thấy hổ thẹn về điều gì
- YOU
- Bạn, anh, chị, đại từ ngôi thứ hai
- CAVE
- Hang động, hốc đá trong núi
- BANSHEE
- Hồn ma nữ trong truyền thuyết Ireland báo tử
- SQUIRE
- Địa chủ, quý tộc nhỏ ở nông thôn Anh
- TROUBLE
- Rắc rối, khó khăn, vấn đề phức tạp
- EDUCATION
- Giáo dục, quá trình học tập và đào tạo
- AND
- Và, liên từ nối hai thành phần câu
- OTHER
- Khác, những thứ còn lại, không phải cái này
- THINGS
- Những thứ, đồ vật, sự việc nói chung
- DIAMOND
- Kim cương, đá quý cứng nhất và đắt tiền
- CROSS
- Cây thánh giá; hoặc bực bội, cáu kỉnh
- A
- Mạo từ không xác định chỉ một vật
- FEATHER
- Lông chim, lông vũ mềm và nhẹ
- BED
- Giường, nơi để nằm ngủ nghỉ ngơi
- HOUSE
- Ngôi nhà, nơi con người sinh sống
- THERE
- Ở đó, tại nơi đó, chỉ vị trí xa
- BITS
- Những mảnh nhỏ, từng phần nhỏ của thứ gì
- SLANG
- Tiếng lóng, ngôn ngữ thông tục không chính thức
- TWO
- Số hai, con số 2
- LETTERS
- Những bức thư, thư từ trao đổi giữa người
- CHEEKY
- Láo xược, hỗn láo, không biết tôn trọng người khác
- IRISH
- Người Ireland hoặc thuộc về Ireland
- GIRL
- Cô gái, bé gái, người nữ còn trẻ
- DESCRIPTIONS
- Những bản mô tả, miêu tả chi tiết về vật người
- COMPACT
- Gọn gàng, nhỏ gọn; hoặc hợp đồng thỏa thuận
- SHE
- Cô ấy, bà ấy, đại từ ngôi ba số ít nữ
- WILL
- Sẽ, trợ động từ chỉ tương lai
- SOON
- Sớm, trong thời gian không lâu nữa
- TAME
- Thuần hóa, làm cho ngoan ngoãn dễ bảo
- DOWN
- Xuống, hướng xuống dưới, giảm bớt
- ROSE
- Hoa hồng; hoặc quá khứ của động từ 'rise'
- COLORED
- Có màu sắc, được nhuộm màu hoặc tô màu
- DRESS
- Váy đầm, bộ trang phục của phụ nữ
- BOX
- Hộp, thùng đựng đồ vật hình chữ nhật
- BONS
- Kẹo ngọt nhỏ (bon bons), thường là kẹo sô cô la
- TELEGRAM
- Bức điện tín, tin nhắn gửi qua điện báo
- BLOW
- Cú đánh mạnh; hoặc thổi gió, thổi hơi
- TEN
- Số mười, con số 10
- POUNDS
- Bảng Anh, đơn vị tiền tệ của nước Anh
- ADVENTURES
- Những cuộc phiêu lưu, trải nghiệm thú vị mạo hiểm
- HOME
- Nhà, nơi ở, quê hương thân thuộc
- AGAIN
- Lại, một lần nữa, lặp lại lần thêm
- ALTERATIONS
- Những thay đổi, sửa đổi về hình dáng hoặc nội dung
- LION
- Sư tử, động vật ăn thịt lớn mạnh mẽ
- IN
- Trong, ở bên trong, giới từ chỉ vị trí
- HIS
- Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi ba nam
- CAGE
- Cái lồng nhốt thú vật hoặc chim
- RELEASE
- Thả ra, giải phóng khỏi sự giam cầm
- CAPTIVE
- Tù nhân, người bị giam giữ hoặc bắt làm tù
- CABIN
- Túp lều, căn nhà nhỏ đơn sơ trong rừng núi
- ON
- Trên, ở trên bề mặt, giới từ chỉ vị trí
- MOUNTAIN
- Núi, địa hình cao lớn hơn đồi
- DARING
- Dũng cảm, táo bạo, liều lĩnh một cách can đảm
- DEED
- Hành động, việc làm, hành vi cụ thể
- COT
- Chiếc giường nhỏ đơn giản, giường trẻ em
- WHERE
- Nơi mà, ở đâu, đại từ chỉ nơi chốn
- HE
- Anh ấy, ông ấy, đại từ ngôi ba số ít nam
- WAS
- Đã là, quá khứ của động từ 'to be'
- BORN
- Được sinh ra, ra đời vào thời điểm nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →