On Liberty — Page 1
Được sản xuất bởi Curtis Weyant, Martin Pettit và Nhóm Hiệu đính Trực tuyến Phân tán tại http://www.pgdp.net
Produced by Curtis Weyant, Martin Pettit and the Online Distributed Proofreading Team at http://www.pgdp.net
Về Tự do.
On Liberty.
Tác giả: John Stuart Mill.
By John Stuart Mill.
Với lời giới thiệu của W. L. Courtney, LL.D.
With an Introduction by W. L. Courtney, LL.D.
Nhà xuất bản Walter Scott Publishing Co., Ltd.
The Walter Scott Publishing Co., Ltd.
London và Felling-on-Tyne
London and Felling-on-Tyne
New York và Melbourne
New York and Melbourne
Kính tặng người thân yêu đáng tiếc đã ra đi, người đã truyền cảm hứng và một phần là tác giả của tất cả những gì tốt nhất trong các tác phẩm của tôi—người bạn và người vợ mà ý thức cao cả về sự thật và lẽ phải là nguồn động viên mạnh mẽ nhất của tôi, và sự tán thưởng của bà là phần thưởng lớn nhất của tôi—tôi xin hiến dâng tập sách này.
To the beloved and deplored memory of her who was the inspirer, and in part the author, of all that is best in my writings--the friend and wife whose exalted sense of truth and right was my strongest incitement, and whose approbation was my chief reward--I dedicate this volume.
Giống như tất cả những gì tôi đã viết trong nhiều năm qua, tác phẩm này thuộc về bà cũng nhiều như thuộc về tôi; nhưng tác phẩm trong trạng thái hiện tại đã nhận được, ở mức độ rất không đầy đủ, lợi thế vô giá từ sự xem xét lại của bà; một số phần quan trọng nhất đã được dành cho việc xem xét lại cẩn thận hơn, mà nay chúng không bao giờ còn được nhận nữa.
Like all that I have written for many years, it belongs as much to her as to me; but the work as it stands has had, in a very insufficient degree, the inestimable advantage of her revision; some of the most important portions having been reserved for a more careful re-examination, which they are now never destined to receive.
Giá như tôi có thể truyền đạt đến thế giới một nửa những suy nghĩ vĩ đại và tình cảm cao quý đang được chôn vùi trong nấm mộ của bà, thì tôi sẽ là người mang lại lợi ích lớn hơn bất cứ điều gì tôi có thể viết ra, không có sự gợi ý và trợ giúp từ trí tuệ gần như vô song của bà.
Were I but capable of interpreting to the world one-half the great thoughts and noble feelings which are buried in her grave, I should be the medium of a greater benefit to it than is ever likely to arise from anything that I can write, unprompted and unassisted by her all but unrivalled wisdom.
GIỚI THIỆU.
INTRODUCTION.
I.
I.
John Stuart Mill sinh ngày 20 tháng 5 năm 1806.
John Stuart Mill was born on 20th May 1806.
Ông là một đứa trẻ yếu ớt, và nền giáo dục phi thường mà cha ông thiết kế không nhằm mục đích phát triển và cải thiện thể lực của ông.
He was a delicate child, and the extraordinary education designed by his father was not calculated to develop and improve his physical powers.
Vocabulary
- Produced
- Được tạo ra hoặc sản xuất bởi ai đó
- by
- Bởi, được thực hiện bởi ai đó
- and
- Và, dùng để nối hai thứ lại
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể
- Online
- Trực tuyến, kết nối qua mạng internet
- Distributed
- Được phân phối hoặc chia sẻ rộng rãi
- Proofreading
- Đọc soát lỗi chính tả và ngữ pháp
- Team
- Nhóm người cùng làm việc với nhau
- at
- Tại, ở một địa điểm hoặc địa chỉ
- On
- Về, liên quan đến một chủ đề nào đó
- Liberty
- Tự do, quyền tự do của con người
- By
- Bởi, tác giả hoặc người thực hiện
- With
- Với, cùng với ai đó hoặc thứ gì
- an
- Mạo từ không xác định, trước nguyên âm
- Introduction
- Lời giới thiệu ở đầu một cuốn sách
- The
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- Publishing
- Xuất bản, in ấn và phát hành sách
- New
- Mới, chưa từng có hoặc vừa xuất hiện
- To
- Để, dùng trước động từ nguyên mẫu
- beloved
- Được yêu thương sâu sắc, rất thân yêu
- deplored
- Được ai đó than tiếc, đau buồn mất mát
- memory
- Ký ức, sự tưởng nhớ về người đã mất
- of
- Của, thuộc về ai đó hoặc thứ gì đó
- her
- Của cô ấy, đại từ sở hữu của phụ nữ
- who
- Người mà, đại từ quan hệ chỉ người
- was
- Là, đã từng là trong quá khứ
- inspirer
- Người truyền cảm hứng cho người khác sáng tạo
- in
- Trong, ở bên trong một không gian nào đó
- part
- Phần, một bộ phận của tổng thể lớn hơn
- author
- Tác giả, người viết sách hoặc bài viết
- all
- Tất cả, toàn bộ không thiếu thứ gì
- that
- Đó, cái đó, dùng để chỉ thứ đã đề cập
- is
- Là, động từ liên kết ở thì hiện tại
- best
- Tốt nhất, xuất sắc nhất trong tất cả
- my
- Của tôi, đại từ sở hữu ngôi thứ nhất
- writings
- Những bài viết, tác phẩm văn học của ai đó
- friend
- Bạn bè, người thân thiết với mình
- wife
- Vợ, người phụ nữ đã kết hôn với ai đó
- whose
- Mà của người đó, đại từ quan hệ sở hữu
- exalted
- Cao quý, được đề cao ở mức rất cao
- sense
- Cảm giác, nhận thức hoặc ý thức về điều gì
- truth
- Sự thật, điều đúng đắn và chính xác
- right
- Đúng đắn, điều đúng về mặt đạo đức
- strongest
- Mạnh nhất, có sức mạnh lớn nhất
- incitement
- Sự thúc đẩy, khuyến khích làm điều gì đó
- approbation
- Sự chấp thuận, khen ngợi chính thức của ai đó
- chief
- Chính, quan trọng nhất hoặc hàng đầu
- reward
- Phần thưởng, thứ nhận được khi làm tốt
- dedicate
- Dành tặng, cống hiến tác phẩm cho ai đó
- this
- Này, cái này đang được đề cập đến
- volume
- Cuốn sách, tập sách trong một bộ sách
- Like
- Giống như, tương tự với thứ gì đó
- have
- Có, sở hữu hoặc đã làm điều gì đó
- written
- Đã viết, hoàn thành việc viết trong quá khứ
- for
- Cho, dành cho ai đó hoặc mục đích gì
- many
- Nhiều, số lượng lớn của thứ gì đó
- years
- Năm, đơn vị thời gian gồm mười hai tháng
- it
- Nó, đại từ chỉ vật hoặc sự việc
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →