On Liberty — Page 2
Tôi chưa bao giờ là một đứa trẻ," ông nói; "chưa bao giờ chơi cricket."
I never was a boy," he says; "never played cricket."
Việc tập thể dục của ông được thực hiện dưới hình thức đi bộ cùng cha, trong những buổi đó người cha già đã giảng bài cho con trai và kiểm tra bài vở của con.
His exercise was taken in the form of walks with his father, during which the elder Mill lectured his son and examined him on his work.
Thật vô ích khi suy đoán về những kết quả có thể xảy ra nếu được đối xử khác đi.
It is idle to speculate on the possible results of a different treatment.
Mill vẫn yếu ớt suốt cuộc đời, nhưng được phú cho nguồn năng lượng tinh thần mãnh liệt thường đi kèm với sự yếu đuối về thể chất.
Mill remained delicate throughout his life, but was endowed with that intense mental energy which is so often combined with physical weakness.
Tuổi trẻ của ông bị hiến dâng cho một lý tưởng; ông được người cha định sẵn để tiếp nối công việc của ông ấy; cá tính của đứa trẻ không quan trọng.
His youth was sacrificed to an idea; he was designed by his father to carry on his work; the individuality of the boy was unimportant.
Chuyến thăm miền nam nước Pháp lúc mười bốn tuổi, cùng với gia đình của Tướng Sir Samuel Bentham, không phải là không có ảnh hưởng.
A visit to the south of France at the age of fourteen, in company with the family of General Sir Samuel Bentham, was not without its influence.
Đó là một thoáng nhìn vào một bầu không khí khác, mặc dù những thói quen học tập trong cuộc sống gia đình của ông vẫn được duy trì.
It was a glimpse of another atmosphere, though the studious habits of his home life were maintained.
Hơn nữa, từ chuyến đi đó ông đã rút ra được mối quan tâm đến chính trị nước ngoài, điều này vẫn là một trong những đặc điểm của ông cho đến cuối đời.
Moreover, he derived from it his interest in foreign politics, which remained one of his characteristics to the end of his life.
Năm 1823, ông được bổ nhiệm làm thư ký cấp dưới tại Văn phòng Kiểm tra ở Ấn Độ House.
In 1823 he was appointed junior clerk in the Examiners' Office at the India House.
Những bài tiểu luận đầu tiên của Mill được viết trên tờ Traveller khoảng một năm trước khi ông vào làm tại India House.
Mill's first essays were written in the Traveller about a year before he entered the India House.
Từ thời điểm đó trở đi, công việc văn chương của ông không bị gián đoạn ngoại trừ những lần ốm đau.
From that time forward his literary work was uninterrupted save by attacks of illness.
Sự cần cù của ông thật đáng kinh ngạc.
His industry was stupendous.
Ông đã viết các bài báo về vô số chủ đề đa dạng: chính trị, siêu hình học, triết học, tôn giáo, thơ ca.
He wrote articles on an infinite variety of subjects, political, metaphysical, philosophic, religious, poetical.
Ông đã khám phá ra Tennyson cho thế hệ của mình, ông đã ảnh hưởng đến việc viết tác phẩm Cách mạng Pháp của Carlyle cũng như sự thành công của nó.
He discovered Tennyson for his generation, he influenced the writing of Carlyle's French Revolution as well as its success.
Vocabulary
- never
- không bao giờ, chưa từng xảy ra
- was
- thì quá khứ của động từ 'là/là'
- boy
- bé trai, đứa trẻ nam
- he
- đại từ chỉ người đàn ông hoặc bé trai
- says
- nói, phát biểu điều gì đó
- played
- đã chơi, đã tham gia trò chơi hoặc thể thao
- cricket
- môn thể thao dùng gậy và bóng của Anh
- His
- của anh ấy, thuộc về người đàn ông đó
- exercise
- hoạt động thể chất để giữ sức khỏe
- taken
- đã được thực hiện hoặc lấy đi
- in
- giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc thời gian
- the
- mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- form
- hình thức, cách thức thể hiện điều gì
- of
- giới từ chỉ sở hữu hoặc liên quan
- walks
- những lần đi bộ, hoạt động đi dạo
- with
- cùng với, đi kèm theo người hoặc vật
- his
- của anh ấy, thuộc về người nam đó
- father
- người cha, ba của một người
- during
- trong suốt khoảng thời gian nào đó
- which
- mà, dùng để nối mệnh đề quan hệ
- elder
- người lớn tuổi hơn, bề trên trong gia đình
- lectured
- đã giảng bài, truyền đạt kiến thức một cách dài dòng
- son
- con trai của một người
- and
- và, nối hai từ hoặc mệnh đề lại
- examined
- đã kiểm tra, hỏi để đánh giá kiến thức
- him
- anh ấy, đại từ tân ngữ chỉ người nam
- on
- giới từ chỉ chủ đề hoặc vị trí trên bề mặt
- work
- công việc, bài học hoặc nhiệm vụ đã làm
- It
- đại từ trung tính chỉ sự vật hoặc sự việc
- is
- là, thì hiện tại của động từ 'to be'
- idle
- vô ích, không có giá trị thực tiễn
- to
- giới từ hoặc dấu hiệu động từ nguyên mẫu
- speculate
- suy đoán, đưa ra giả thuyết không chắc chắn
- possible
- có thể xảy ra, có khả năng thực hiện được
- results
- kết quả, hậu quả của một hành động hoặc sự kiện
- different
- khác nhau, không giống với cái kia
- treatment
- cách đối xử hoặc phương pháp giáo dục ai đó
- remained
- vẫn còn, tiếp tục ở trạng thái đó
- delicate
- yếu ớt, dễ bị bệnh về mặt sức khỏe
- throughout
- suốt toàn bộ thời gian hoặc không gian đó
- life
- cuộc đời, khoảng thời gian sống của một người
- but
- nhưng, dùng để đối lập hai ý trái chiều
- endowed
- được ban tặng, sở hữu tự nhiên một phẩm chất
- that
- đó, dùng để chỉ điều vừa được đề cập
- intense
- mãnh liệt, rất mạnh mẽ và tập trung cao độ
- mental
- thuộc về trí tuệ, liên quan đến tâm trí
- energy
- năng lượng, sức mạnh để hoạt động và làm việc
- so
- vì vậy, rất, dùng để nhấn mạnh hoặc kết quả
- often
- thường xuyên, xảy ra nhiều lần
- combined
- kết hợp, đi cùng với điều khác
- physical
- thuộc về cơ thể, liên quan đến thể chất
- weakness
- sự yếu đuối, thiếu sức mạnh thể chất
- youth
- tuổi trẻ, thời kỳ khi còn nhỏ hoặc trẻ
- sacrificed
- đã hi sinh, từ bỏ điều gì vì mục đích khác
- an
- mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm
- idea
- ý tưởng, suy nghĩ hoặc khái niệm trong tâm trí
- designed
- được thiết kế, tạo ra với mục đích cụ thể
- by
- bởi, do, chỉ tác nhân hoặc phương tiện
- carry
- mang, vận chuyển hoặc duy trì điều gì đó
- individuality
- tính cá nhân, đặc điểm riêng của một người
- unimportant
- không quan trọng, không có ý nghĩa lớn
- visit
- chuyến thăm, đến một nơi trong thời gian ngắn
- south
- phía nam, hướng đối diện với phía bắc
- at
- tại, ở, giới từ chỉ thời gian hoặc địa điểm
- age
- tuổi, số năm sống của một người
- fourteen
- mười bốn, số 14
- company
- sự đồng hành, đi cùng với người khác
- family
- gia đình, những người thân cùng huyết thống
- General
- tướng quân, cấp bậc cao trong quân đội
- Sir
- danh hiệu lịch sự dành cho quý ông được phong tước
- not
- không, phủ định một hành động hoặc trạng thái
- without
- không có, thiếu vắng điều gì đó
- its
- của nó, thuộc về vật hoặc sự vật đó
- influence
- ảnh hưởng, tác động lên suy nghĩ hoặc hành động
- glimpse
- cái nhìn thoáng qua, thấy nhanh và ngắn ngủi
- another
- một cái khác, thêm một người hoặc vật nữa
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →