Plays of Sophocles: Oedipus the King; Oedipus at Colonus; Antigone — Page 1
Bộ Ba Vở Kịch Oedipus
The Oedipus Trilogy
của Sophocles
by Sophocles
Mục Lục
Contents
OEDIPUS NHÀ VUA
OEDIPUS THE KING
OEDIPUS Ở COLONUS
OEDIPUS AT COLONUS
ANTIGONE
ANTIGONE
OEDIPUS NHÀ VUA
OEDIPUS THE KING
Dịch bởi F. Storr, Cử nhân Nghệ thuật
Translation by F. Storr, BA
Nguyên là Học giả của Đại học Trinity, Cambridge
Formerly Scholar of Trinity College, Cambridge
Từ Ấn bản Thư viện Loeb
From the Loeb Library Edition
Xuất bản lần đầu bởi Nhà xuất bản Đại học Harvard, Cambridge, MA
Originally published by Harvard University Press, Cambridge, MA
và William Heinemann Ltd, London
and William Heinemann Ltd, London
Xuất bản lần đầu năm 1912
First published in 1912
NỘI DUNG TÓM TẮT
ARGUMENT
Với Laius, Vua của Thebes, một lời tiên tri đã báo trước rằng đứa con được sinh ra cho ông bởi hoàng hậu Jocasta sẽ giết cha và lấy mẹ làm vợ.
To Laius, King of Thebes, an oracle foretold that the child born to him by his queen Jocasta would slay his father and wed his mother.
Vì vậy khi đến lúc một người con trai được sinh ra, bàn chân của đứa bé đã bị đóng đinh lại với nhau và nó bị bỏ lại để chết trên núi Cithaeron.
So when in time a son was born the infant's feet were riveted together and he was left to die on Mount Cithaeron.
Nhưng một người chăn cừu đã tìm thấy đứa bé và chăm sóc nó, rồi trao nó cho một người chăn cừu khác, người này đã mang nó đến cho chủ của mình, Vua của Corinth.
But a shepherd found the babe and tended him, and delivered him to another shepherd who took him to his master, the King of Corinth.
Polybus vì không có con đã nhận nuôi cậu bé, người lớn lên với niềm tin rằng mình thực sự là con trai của nhà vua.
Polybus being childless adopted the boy, who grew up believing that he was indeed the King's son.
Về sau khi nghi ngờ về nguồn gốc của mình, ông đã hỏi thần của Delphi và tự mình nghe được lời tiên tri đã được báo trước cho Laius.
Afterwards doubting his parentage he inquired of the Delphic god and heard himself the word declared before to Laius.
Vì vậy ông đã bỏ trốn khỏi nơi ông coi là nhà của cha mình, và trong cuộc bỏ trốn đó ông đã gặp và bất đắc dĩ giết chết cha mình là Laius.
Wherefore he fled from what he deemed his father's house and in his flight he encountered and unwillingly slew his father Laius.
Khi đến Thebes, ông đã giải được câu đố của Nhân sư và những người dân Thebes biết ơn đã tôn người giải phóng họ lên làm vua.
Arriving at Thebes he answered the riddle of the Sphinx and the grateful Thebans made their deliverer king.
Vậy là ông đã trị vì thay chỗ của Laius, và cưới hoàng hậu góa bụa.
So he reigned in the room of Laius, and espoused the widowed queen.
Con cái được sinh ra cho họ và Thebes thịnh vượng dưới sự cai trị của ông, nhưng một lần nữa một trận dịch khủng khiếp lại giáng xuống thành phố.
Children were born to them and Thebes prospered under his rule, but again a grievous plague fell upon the city.
Một lần nữa lời tiên tri được hỏi đến và nó bảo họ phải thanh tẩy bản thân khỏi tội lỗi đổ máu.
Again the oracle was consulted and it bade them purge themselves of blood-guiltiness.
Vocabulary
- Trilogy
- Bộ ba tác phẩm liên quan đến nhau.
- Contents
- Mục lục liệt kê nội dung của sách.
- KING
- Người đứng đầu một vương quốc, vua.
- Translation
- Bản dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
- BA
- Bằng cử nhân nghệ thuật, học vị đại học.
- Formerly
- Trước đây, trong quá khứ, không còn hiện tại.
- Scholar
- Học giả, người có kiến thức chuyên sâu về một lĩnh vực.
- College
- Trường cao đẳng hoặc một khoa trong đại học.
- Library
- Thư viện hoặc bộ sưu tập sách, tài liệu.
- Edition
- Phiên bản xuất bản của một cuốn sách.
- Originally
- Ban đầu, lúc đầu tiên khi bắt đầu xuất hiện.
- published
- Đã được xuất bản, phát hành cho công chúng đọc.
- University
- Trường đại học cung cấp các bậc học cao.
- Press
- Nhà xuất bản thuộc một trường đại học hoặc tổ chức.
- Ltd
- Viết tắt của công ty trách nhiệm hữu hạn.
- ARGUMENT
- Tóm tắt nội dung hoặc luận điểm chính của tác phẩm.
- King
- Vua, người cai trị tối cao của một vương quốc.
- oracle
- Lời tiên tri từ thần linh trong thần thoại cổ đại.
- foretold
- Đã tiên đoán trước điều gì đó sẽ xảy ra.
- child
- Đứa trẻ, con nhỏ, người chưa trưởng thành.
- born
- Được sinh ra, xuất hiện lần đầu trên đời.
- queen
- Nữ hoàng hoặc vợ của vua trong vương quốc.
- slay
- Giết chết ai đó, thường theo cách bạo lực.
- father
- Người cha, bố, người sinh ra và nuôi dưỡng con.
- wed
- Kết hôn với ai đó, cưới làm vợ hoặc chồng.
- mother
- Người mẹ, mẹ, người sinh ra và chăm sóc con.
- time
- Thời gian, thời điểm khi điều gì đó diễn ra.
- son
- Con trai, người con nam của cha mẹ.
- infant
- Trẻ sơ sinh, em bé còn rất nhỏ tuổi.
- feet
- Bàn chân, phần dưới cùng của chân người.
- riveted
- Bị đóng đinh chặt lại, cố định bằng đinh tán.
- together
- Cùng nhau, gắn kết với nhau không tách rời.
- left
- Bị bỏ lại, để lại một mình không ai chăm sóc.
- die
- Chết, ngừng sống, không còn tồn tại nữa.
- Mount
- Núi, ngọn núi, địa hình cao lớn tự nhiên.
- shepherd
- Người chăn cừu, người chăm sóc đàn gia súc.
- found
- Đã tìm thấy, phát hiện ra điều gì đó.
- babe
- Em bé sơ sinh, đứa trẻ còn rất nhỏ tuổi.
- tended
- Đã chăm sóc, nuôi dưỡng ai đó với tình thương.
- delivered
- Đã giao, trao tay cho người khác nhận.
- master
- Chủ nhân, người chủ có quyền lực đối với người khác.
- childless
- Không có con, chưa từng sinh được đứa con nào.
- adopted
- Đã nhận nuôi con, nhận một đứa trẻ làm con mình.
- boy
- Cậu bé, đứa trẻ nam chưa trưởng thành.
- grew
- Đã lớn lên, phát triển theo thời gian.
- believing
- Tin tưởng, cho rằng điều gì đó là sự thật.
- indeed
- Thực sự, thật vậy, dùng để nhấn mạnh sự thật.
- Afterwards
- Sau đó, vào thời điểm tiếp theo trong câu chuyện.
- doubting
- Nghi ngờ, không chắc chắn về điều gì đó.
- parentage
- Nguồn gốc cha mẹ, xuất thân từ gia đình nào.
- inquired
- Đã hỏi, tìm kiếm thông tin về điều gì đó.
- god
- Thần linh, đấng tối cao được thờ phụng và kính sợ.
- heard
- Đã nghe thấy, nhận được thông tin qua tai.
- word
- Lời nói, thông điệp, lời tuyên bố quan trọng.
- declared
- Đã tuyên bố, công bố chính thức một điều gì đó.
- Wherefore
- Vì lý do đó, do vậy, từ ngữ cổ nghĩa là 'vì vậy'.
- fled
- Đã bỏ trốn, chạy khỏi nơi nguy hiểm gấp rút.
- deemed
- Đã cho là, coi là, nghĩ rằng điều gì đó đúng.
- house
- Ngôi nhà, tòa nhà nơi người ở và sinh sống.
- flight
- Sự trốn chạy, hành động bỏ trốn khỏi nguy hiểm.
- encountered
- Đã gặp, tình cờ chạm trán với người hoặc vật.
- unwillingly
- Không sẵn lòng, miễn cưỡng làm điều gì đó.
- slew
- Đã giết chết ai đó, dạng quá khứ của 'slay'.
- Arriving
- Đến nơi, tới đích sau một hành trình di chuyển.
- answered
- Đã trả lời, giải đáp câu hỏi hoặc câu đố.
- riddle
- Câu đố, bài toán khó đòi hỏi suy nghĩ để giải.
- grateful
- Biết ơn, cảm kích vì được giúp đỡ hay cứu giúp.
- deliverer
- Người giải phóng, cứu thoát người khác khỏi nguy hiểm.
- king
- Vua, người cai trị cao nhất của một vương quốc.
- reigned
- Đã trị vì, cai quản vương quốc trong một thời gian.
- room
- Ở đây nghĩa là 'thay thế', chiếm vị trí của người khác.
- espoused
- Đã cưới làm vợ hoặc chồng, kết hôn chính thức.
- widowed
- Đã góa bụa, mất đi người vợ hoặc chồng.
- Children
- Những đứa trẻ, các con của một cặp vợ chồng.
- prospered
- Đã thịnh vượng, phát đạt, sống tốt đẹp sung túc.
- rule
- Sự cai trị, quyền lực quản lý của một người lãnh đạo.
- again
- Một lần nữa, lại xảy ra thêm một lần nữa.
- grievous
- Nghiêm trọng, nặng nề, gây đau khổ hoặc thiệt hại lớn.
- plague
- Bệnh dịch, nạn dịch lây lan gây chết chóc hàng loạt.
- fell
- Đã ập xuống, giáng xuống một nơi hay dân tộc nào.
- upon
- Trên, ập xuống, giới từ chỉ vị trí hoặc tác động.
- city
- Thành phố, khu dân cư lớn và đông đúc.
- Again
- Một lần nữa, lại tiếp tục xảy ra thêm lần nữa.
- consulted
- Đã hỏi ý kiến, tham khảo nguồn thông tin hay chuyên gia.
- bade
- Đã ra lệnh, yêu cầu ai làm điều gì, dạng cổ của 'bid'.
- purge
- Thanh tẩy, loại bỏ tội lỗi hoặc điều ô uế.
- blood
- Máu; ở đây gắn với tội lỗi liên quan đến giết người.
- guiltiness
- Sự có tội, trạng thái mang tội lỗi cần được thanh tẩy.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →