Plays of Sophocles: Oedipus the King; Oedipus at Colonus; Antigone — Page 2
Oedipus lên án tội ác mà chính ông không hay biết, và cam kết truy tìm kẻ phạm tội.
Oedipus denounces the crime of which he is unaware, and undertakes to track out the criminal.
Từng bước một, sự thật dần được vạch rõ rằng chính ông mới là kẻ đó.
Step by step it is brought home to him that he is the man.
Cảnh cuối hé lộ Jocasta chết bởi chính tay mình và Oedipus tự tay chọc mù mắt mình rồi cầu xin cái chết hoặc lưu đày.
The closing scene reveals Jocasta slain by her own hand and Oedipus blinded by his own act and praying for death or exile.
NHÂN VẬT TRONG VỞ KỊCH
DRAMATIS PERSONAE
Oedipus.
Oedipus.
Thầy tế thần Zeus.
The Priest of Zeus.
Creon.
Creon.
Đội đồng ca gồm các bậc trưởng lão thành Thebes.
Chorus of Theban Elders.
Teiresias.
Teiresias.
Jocasta.
Jocasta.
Sứ giả.
Messenger.
Người chăn chiên của Laius.
Herd of Laius.
Sứ giả thứ hai.
Second Messenger.
Bối cảnh: Thành Thebes. Trước cung điện của Oedipus.
Scene: Thebes. Before the Palace of Oedipus.
OEDIPUS VUA
OEDIPUS THE KING
Những người cầu xin thuộc mọi lứa tuổi đang ngồi quanh bàn thờ trước cửa cung điện, đứng đầu là MỘT THẦY TẾ THẦN ZEUS. OEDIPUS bước vào gặp họ.
Suppliants of all ages are seated round the altar at the palace doors, at their head a PRIEST OF ZEUS. To them enter OEDIPUS.
OEDIPUS.
OEDIPUS.
Hỡi các con, những người cuối cùng được sinh ra từ dòng dõi Cadmus già nua,
My children, latest born to Cadmus old,
Sao các con ngồi đây như những kẻ cầu xin, trên tay
Why sit ye here as suppliants, in your hands
Những cành ô liu quấn len?
Branches of olive filleted with wool?
Khói hương nghi ngút khắp nơi có nghĩa gì vậy,
What means this reek of incense everywhere,
Và khắp nơi vang lên tiếng than khóc và lời cầu nguyện?
And everywhere laments and litanies?
Hỡi các con, ta không nên học biết điều này từ người khác, và vì thế ta đã đích thân đến đây,
Children, it were not meet that I should learn From others, and am hither come, myself,
Ta, Oedipus, vị vua lừng danh của các con.
I Oedipus, your world-renowned king.
Này! Hỡi bậc trưởng lão đáng kính, mái tóc bạc của ông chứng tỏ ông là người phát ngôn của đám người này,
Ho! aged sire, whose venerable locks Proclaim thee spokesman of this company,
Hãy giải thích tâm trạng và mục đích của các người. Có phải là nỗi sợ hãi
Explain your mood and purport. Is it dread
Về điều bất hạnh khiến các người đến đây hay là một ân huệ các người muốn cầu xin?
Of ill that moves you or a boon ye crave?
Các người không thể nghi ngờ lòng nhiệt thành của ta vì các người;
My zeal in your behalf ye cannot doubt;
Thật sự ta sẽ là kẻ tàn nhẫn và cứng lòng
Ruthless indeed were I and obdurate
Nếu ta xua đuổi những người cầu xin như các người.
If such petitioners as you I spurned.
THẦY TẾ.
PRIEST.
Vocabulary
- denounces
- Lên án, tố cáo ai đó hoặc điều gì đó công khai
- crime
- Tội ác, hành động vi phạm pháp luật nghiêm trọng
- which
- Đại từ quan hệ dùng để chỉ sự vật đã đề cập
- unaware
- Không biết, không nhận thức được điều gì đó
- undertakes
- Cam kết thực hiện, bắt đầu làm một việc khó
- track
- Truy tìm, theo dấu vết để tìm ra điều gì
- criminal
- Tội phạm, người đã thực hiện hành vi phạm tội
- Step
- Bước đi, từng giai đoạn trong một quá trình
- brought
- Quá khứ của bring, mang lại hoặc đưa đến
- home
- Nhà, nơi sinh sống; cũng có nghĩa rõ ràng hoàn toàn
- closing
- Cuối cùng, kết thúc; cảnh cuối của vở kịch
- scene
- Cảnh, một phần của vở kịch hoặc một tình huống
- reveals
- Tiết lộ, làm lộ ra điều trước đây bị che giấu
- slain
- Bị giết chết, quá khứ phân từ của slay
- hand
- Bàn tay; by her own hand nghĩa là tự sát
- blinded
- Bị làm mù, mất khả năng nhìn thấy
- act
- Hành động; cũng là một phần lớn trong vở kịch
- praying
- Cầu nguyện, khẩn cầu điều gì đó tha thiết
- death
- Cái chết, sự kết thúc của cuộc sống
- exile
- Lưu đày, buộc phải rời xa quê hương
- Priest
- Thầy tu, người phục vụ tôn giáo và thần linh
- Chorus
- Nhóm diễn viên hát và bình luận trong kịch Hy Lạp
- Elders
- Những người lớn tuổi, bô lão có uy tín trong cộng đồng
- Messenger
- Người đưa tin, truyền đạt thông điệp từ nơi khác
- Herd
- Người chăn gia súc; bầy đàn động vật
- Scene
- Cảnh, một đoạn trong vở kịch hoặc câu chuyện
- Palace
- Cung điện, nơi ở của vua hoặc hoàng tộc
- KING
- Vua, người đứng đầu vương quốc, viết hoa trong tiêu đề
- Suppliants
- Những người cầu xin, khẩn cầu sự giúp đỡ khẩn thiết
- ages
- Các độ tuổi khác nhau, từ trẻ em đến người già
- seated
- Đang ngồi, đã được xếp ngồi ở đâu đó
- round
- Xung quanh, bao quanh một điểm trung tâm
- altar
- Bàn thờ, nơi thực hiện nghi lễ tôn giáo
- palace
- Cung điện, nơi ở nguy nga của hoàng gia
- head
- Đầu; người đứng đầu nhóm hoặc tổ chức
- PRIEST
- Thầy tu, người thực hiện nghi lễ tôn giáo thiêng liêng
- enter
- Bước vào, đi vào trong một không gian nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →