Pride and Prejudice — Page 1
Walt Whitman có viết đâu đó một sự phân biệt tinh tế và xác đáng giữa 'yêu theo lệ thường' và 'yêu bằng tình cảm cá nhân.'
Walt Whitman has somewhere a fine and just distinction between "loving by allowance" and "loving with personal love."
Sự phân biệt này áp dụng cho sách cũng như cho con người.
This distinction applies to books as well as to men and women;
Và trong trường hợp của những tác giả không nhiều — những người là đối tượng của tình cảm cá nhân — điều đó mang lại một hệ quả kỳ lạ.
and in the case of the not very numerous authors who are the objects of the personal affection, it brings a curious consequence with it.
Có nhiều sự bất đồng hơn về tác phẩm xuất sắc nhất của họ so với trường hợp của những tác giả khác được yêu 'theo lệ thường,' theo quy ước, và vì người ta cảm thấy đó là điều đúng đắn và thích hợp khi yêu mến họ.
There is much more difference as to their best work than in the case of those others who are loved "by allowance" by convention, and because it is felt to be the right and proper thing to love them.
Và trong giáo phái — khá đông đảo nhưng cũng đặc biệt kén chọn — của những người hâm mộ Austen hay còn gọi là Janites, người ta có thể tìm thấy những người ủng hộ quyền đứng đầu của hầu hết mọi cuốn tiểu thuyết trong số các tác phẩm của bà.
And in the sect--fairly large and yet unusually choice--of Austenians or Janites, there would probably be found partisans of the claim to primacy of almost every one of the novels.
Vocabulary
- has
- Có, sở hữu hoặc đã thực hiện điều gì đó
- somewhere
- Ở một nơi nào đó không xác định cụ thể
- fine
- Tinh tế, chất lượng cao, hoặc xuất sắc
- just
- Chính xác, công bằng, hoặc đúng đắn
- distinction
- Sự phân biệt rõ ràng giữa hai điều khác nhau
- between
- Ở giữa hai sự vật hoặc hai khái niệm
- loving
- Yêu thương, có tình cảm sâu sắc với ai đó
- allowance
- Sự cho phép, chấp nhận hoặc khoản tiền được cấp
- personal
- Thuộc về cá nhân, riêng tư, không công khai
- love
- Tình yêu, tình cảm sâu sắc dành cho ai đó
- applies
- Áp dụng, có liên quan hoặc phù hợp với điều gì
- case
- Trường hợp, tình huống cụ thể cần xem xét
- numerous
- Đông đảo, nhiều, số lượng lớn các sự vật
- authors
- Tác giả, những người viết sách hoặc tác phẩm
- objects
- Đối tượng, vật thể hoặc mục tiêu của hành động
- affection
- Tình cảm yêu mến, sự trìu mến dành cho ai đó
- brings
- Mang lại, dẫn đến hoặc gây ra điều gì đó
- curious
- Kỳ lạ, thú vị, hoặc tò mò muốn tìm hiểu
- consequence
- Hậu quả, kết quả xảy ra sau một hành động
- difference
- Sự khác biệt, điểm không giống nhau giữa hai vật
- best
- Tốt nhất, xuất sắc nhất trong số các sự vật
- work
- Tác phẩm, công trình hoặc công việc được thực hiện
- loved
- Được yêu thích, đã nhận được tình cảm yêu mến
- convention
- Quy ước, tập tục hoặc thói quen được xã hội chấp nhận
- felt
- Cảm thấy, đã trải nghiệm cảm giác hoặc cảm xúc gì
- right
- Đúng, phù hợp hoặc chính xác trong hoàn cảnh đó
- proper
- Thích hợp, đúng đắn, phù hợp với chuẩn mực xã hội
- sect
- Giáo phái, nhóm người có chung niềm tin hoặc sở thích
- fairly
- Khá, ở mức độ vừa phải, không quá cao hay thấp
- yet
- Nhưng, tuy nhiên, hoặc cho đến thời điểm hiện tại
- unusually
- Một cách bất thường, khác với những gì thường thấy
- choice
- Lựa chọn tinh tế, chất lượng cao hoặc ưu tú
- would
- Sẽ, dùng để diễn đạt điều kiện hoặc khả năng xảy ra
- probably
- Có lẽ, nhiều khả năng điều đó sẽ xảy ra
- found
- Được tìm thấy, phát hiện hoặc nhận thấy điều gì đó
- partisans
- Người ủng hộ nhiệt thành cho một người hoặc nhóm
- claim
- Tuyên bố, khẳng định điều gì đó là đúng sự thật
- primacy
- Sự ưu việt, vị trí quan trọng nhất hoặc đứng đầu
- almost
- Gần như, hầu hết, không hoàn toàn nhưng rất gần
- novels
- Tiểu thuyết, tác phẩm văn học hư cấu dài
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →