← Romeo and Juliet

Romeo and Juliet — Page 1

Vi → English THE PROLOGUE. Level 9/10

HỒI I

ACT I

Cảnh I. Một nơi công cộng.

Scene I. A public place.

Cảnh II. Một con phố.

Scene II. A Street.

Cảnh III. Phòng trong Nhà Capulet.

Scene III. Room in Capulet's House.

Cảnh IV. Một con phố.

Scene IV. A Street.

Cảnh V. Đại sảnh trong Nhà Capulet.

Scene V. A Hall in Capulet's House.

HỒI II

ACT II

LỜI DẪN.

CHORUS.

Cảnh I. Một khoảng đất trống liền kề Vườn Capulet.

Scene I. An open place adjoining Capulet's Garden.

Cảnh II. Vườn Capulet.

Scene II. Capulet's Garden.

Cảnh III. Phòng tu của Tu sĩ Lawrence.

Scene III. Friar Lawrence's Cell.

Cảnh IV. Một con phố.

Scene IV. A Street.

Cảnh V. Vườn Capulet.

Scene V. Capulet's Garden.

Cảnh VI. Phòng tu của Tu sĩ Lawrence.

Scene VI. Friar Lawrence's Cell.

HỒI III

ACT III

Cảnh I. Một nơi công cộng.

Scene I. A public Place.

Cảnh II. Một phòng trong Nhà Capulet.

Scene II. A Room in Capulet's House.

Cảnh III. Phòng tu của Tu sĩ Lawrence.

Scene III. Friar Lawrence's cell.

Cảnh IV. Một phòng trong Nhà Capulet.

Scene IV. A Room in Capulet's House.

Cảnh V. Hành lang mở nhìn ra Buồng Juliet, trông xuống Vườn.

Scene V. An open Gallery to Juliet's Chamber, overlooking the Garden.

HỒI IV

ACT IV

Cảnh I. Phòng tu của Tu sĩ Lawrence.

Scene I. Friar Lawrence's Cell.

Cảnh II. Đại sảnh trong Nhà Capulet.

Scene II. Hall in Capulet's House.

Cảnh III. Buồng Juliet.

Scene III. Juliet's Chamber.

Cảnh IV. Đại sảnh trong Nhà Capulet.

Scene IV. Hall in Capulet's House.

Cảnh V. Buồng Juliet; Juliet nằm trên giường.

Scene V. Juliet's Chamber; Juliet on the bed.

HỒI V

ACT V

Cảnh I. Mantua. Một con phố.

Scene I. Mantua. A Street.

Cảnh II. Phòng tu của Tu sĩ Lawrence.

Scene II. Friar Lawrence's Cell.

Cảnh III. Một nghĩa địa; trong đó có một Lăng mộ thuộc dòng họ Capulet.

Scene III. A churchyard; in it a Monument belonging to the Capulets.

Danh sách nhân vật

Dramatis Personæ

ESCALUS, Thái tử xứ Verona.

ESCALUS, Prince of Verona.

MERCUTIO, bà con của Thái tử, và bạn của Romeo.

MERCUTIO, kinsman to the Prince, and friend to Romeo.

PARIS, một Quý tộc trẻ, bà con của Thái tử.

PARIS, a young Nobleman, kinsman to the Prince.

Thị đồng của Paris.

Page to Paris.

MONTAGUE, chủ gia một dòng họ Verona đang thù địch với nhà Capulet.

MONTAGUE, head of a Veronese family at feud with the Capulets.

BÀ MONTAGUE, vợ của Montague.

LADY MONTAGUE, wife to Montague.

ROMEO, con trai của Montague.

ROMEO, son to Montague.

BENVOLIO, cháu trai của Montague, và bạn của Romeo.

BENVOLIO, nephew to Montague, and friend to Romeo.

ABRAM, người hầu của Montague.

ABRAM, servant to Montague.

BALTHASAR, người hầu của Romeo.

BALTHASAR, servant to Romeo.

CAPULET, chủ gia một dòng họ Verona đang thù địch với nhà Montague.

CAPULET, head of a Veronese family at feud with the Montagues.

BÀ CAPULET, vợ của Capulet.

LADY CAPULET, wife to Capulet.

JULIET, con gái của Capulet.

JULIET, daughter to Capulet.

TYBALT, cháu trai của Bà Capulet.

TYBALT, nephew to Lady Capulet.

ANH HỌ CỦA CAPULET, một ông già.

CAPULET'S COUSIN, an old man.

VÚ EM của Juliet.

NURSE to Juliet.

Vocabulary

ACT
Phần lớn trong một vở kịch
Scene
Cảnh, phần nhỏ trong một màn kịch
public
Thuộc về cộng đồng, mọi người đều dùng được
place
Địa điểm, nơi chốn cụ thể nào đó
Street
Con đường, phố có nhà cửa hai bên
Room
Phòng, không gian trong một tòa nhà
House
Ngôi nhà, nơi người ta sinh sống
Hall
Phòng lớn hoặc hành lang trong tòa nhà
CHORUS
Nhóm người kể chuyện hoặc hát trong kịch
open
Mở, không bị che chắn hoặc đóng kín
adjoining
Kề bên, liền sát với nơi khác
Garden
Khu vườn, nơi trồng cây và hoa
Friar
Tu sĩ Công giáo thuộc dòng tu khất thực
Cell
Phòng nhỏ của tu sĩ trong tu viện
Place
Địa điểm, nơi chốn xảy ra sự kiện
cell
Phòng nhỏ hẹp của tu sĩ hoặc tù nhân
Gallery
Hành lang hoặc ban công nhìn xuống phía dưới
Chamber
Phòng ngủ hoặc phòng riêng tư trong nhà
overlooking
Nhìn xuống hoặc có tầm nhìn ra bên ngoài
bed
Chiếc giường, nơi nằm ngủ nghỉ
churchyard
Sân nhà thờ, nơi thường có nghĩa địa
Monument
Công trình kỷ niệm hoặc lăng mộ tưởng nhớ
belonging
Thuộc về, là tài sản của ai đó
Prince
Hoàng tử hoặc lãnh chúa cai quản một vùng
kinsman
Người họ hàng, bà con thân thuộc của ai
friend
Bạn bè, người thân thiết với nhau
young
Trẻ tuổi, chưa đến tuổi trung niên
Nobleman
Quý tộc, người thuộc tầng lớp thượng lưu
Page
Cậu bé hầu cận phục vụ quý tộc
head
Người đứng đầu, lãnh đạo một gia đình
family
Gia đình, những người thân sống cùng nhau
feud
Thù hận lâu dài giữa hai gia đình hay nhóm
LADY
Quý bà, phụ nữ thuộc tầng lớp quý tộc
wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn
son
Con trai của cha mẹ
nephew
Cháu trai, con của anh hoặc chị
servant
Người hầu, phục vụ cho gia đình giàu có
daughter
Con gái của cha mẹ
Lady
Quý bà, phụ nữ thuộc tầng lớp cao
COUSIN
Anh chị em họ, con của cô chú bác
old
Già, nhiều tuổi, đã qua thời trẻ
man
Đàn ông, người nam trưởng thành
NURSE
Vú em, người chăm sóc Juliet từ nhỏ
Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →