← Romeo and Juliet

Romeo and Juliet — Page 1

Vi → English THE PROLOGUE Level 9/10

Nhân vật Chorus bước ra.

Enter Chorus.

HAI GIA ĐÌNH, đều ngang nhau về danh giá,

Two households, both alike in dignity,

Tại Verona xinh đẹp, nơi chúng ta đặt bối cảnh câu chuyện,

In fair Verona, where we lay our scene,

Từ mối thù cũ bùng lên thành bạo loạn mới,

From ancient grudge break to new mutiny,

Nơi máu của người dân làm vấy bẩn bàn tay người dân.

Where civil blood makes civil hands unclean.

Từ lòng oan nghiệt của hai kẻ thù này

From forth the fatal loins of these two foes

Một cặp tình nhân bạc mệnh lấy đi sinh mạng của họ;

A pair of star-cross'd lovers take their life;

Những thảm họa đau thương và đáng thương của họ

Whose misadventur'd piteous overthrows

Cùng với cái chết của họ chôn vùi mối bất hòa của cha mẹ.

Doth with their death bury their parents' strife.

Hành trình đáng sợ của tình yêu được đánh dấu bằng cái chết,

The fearful passage of their death-mark'd love,

Và sự tiếp diễn của cơn thịnh nộ cha mẹ họ,

And the continuance of their parents' rage,

Mà chỉ có cái chết của những đứa con mới có thể xóa bỏ,

Which, but their children's end, nought could remove,

Nay là chủ đề hai giờ diễn trên sân khấu của chúng tôi;

Is now the two hours' traffic of our stage;

Điều đó, nếu quý vị lắng nghe với đôi tai kiên nhẫn,

The which, if you with patient ears attend,

Những gì còn thiếu sót ở đây, sự nỗ lực của chúng tôi sẽ cố gắng bù đắp.

What here shall miss, our toil shall strive to mend.

[Thoái lui.]

[Exit.

Vocabulary

Enter
Chỉ dẫn sân khấu: diễn viên bước ra sân khấu.
Chorus
Người dẫn chuyện hoặc nhóm hát trong vở kịch.
households
Các gia đình hoặc dòng họ sống cùng nhau.
both
Cả hai, chỉ đồng thời hai đối tượng.
alike
Giống nhau, tương tự về tính chất hoặc đặc điểm.
dignity
Phẩm giá, sự tôn trọng và danh dự của con người.
fair
Đẹp đẽ, xinh xắn hoặc công bằng.
Verona
Tên thành phố ở Ý, bối cảnh vở Romeo và Juliet.
lay
Đặt, trình bày câu chuyện hoặc bối cảnh ở đây.
scene
Bối cảnh, địa điểm diễn ra câu chuyện hoặc vở kịch.
ancient
Cổ xưa, có từ rất lâu đời trong quá khứ.
grudge
Mối thù hận, sự oán giận kéo dài lâu ngày.
break
Bùng phát, nổ ra thành xung đột hoặc bạo lực mới.
mutiny
Cuộc nổi loạn, bạo động chống lại trật tự hoặc quyền lực.
civil
Thuộc về công dân, liên quan đến xung đột nội bộ xã hội.
blood
Máu, cũng chỉ dòng dõi hoặc bạo lực đổ máu.
unclean
Ô uế, bẩn thỉu về nghĩa đen hoặc đạo đức.
forth
Ra ngoài, xuất hiện hoặc tiến về phía trước.
fatal
Chết người, gây ra cái chết hoặc hậu quả bi thảm.
loins
Hông, chỉ nơi sinh ra con cái theo nghĩa văn học cổ.
foes
Kẻ thù, những người thù địch hoặc đối lập nhau.
pair
Một cặp, hai người hoặc vật đi cùng với nhau.
star-cross'd
Bị số phận ngăn cản, tình yêu trắc trở do định mệnh.
lovers
Những người yêu nhau, đôi tình nhân say đắm.
Whose
Của ai, đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.
misadventur'd
Xui xẻo, gặp tai ương hoặc kết cục bi thảm đáng tiếc.
piteous
Đáng thương, gây ra sự thương cảm sâu sắc trong lòng người.
overthrows
Sự sụp đổ, thất bại hoàn toàn hoặc cái chết bi thảm.
Doth
Dạng cổ của 'does', nghĩa là 'thực hiện' hoặc 'làm'.
death
Cái chết, sự kết thúc của cuộc sống.
bury
Chôn vùi, lấp đi hoặc kết thúc sự thù hận.
strife
Sự xung đột, tranh chấp gay gắt giữa các bên thù địch.
fearful
Đáng sợ, gây ra nỗi sợ hãi hoặc lo lắng lớn.
passage
Hành trình, quá trình diễn ra của một sự việc.
death-mark'd
Bị định sẵn phải chết, mang dấu ấn của cái chết.
continuance
Sự tiếp diễn, kéo dài không ngừng của một trạng thái.
rage
Cơn thịnh nộ, sự tức giận dữ dội và mãnh liệt.
nought
Không có gì, từ cổ nghĩa là 'nothing' – hoàn toàn trống rỗng.
remove
Xóa bỏ, loại trừ hoàn toàn một điều gì đó.
traffic
Nội dung trình diễn, hoạt động diễn ra trên sân khấu.
stage
Sân khấu, nơi diễn viên biểu diễn vở kịch.
patient
Kiên nhẫn, sẵn lòng chú ý lắng nghe một cách bình tĩnh.
attend
Lắng nghe chú ý, tập trung vào điều đang được trình bày.
shall
Sẽ, trợ động từ chỉ tương lai hoặc ý định chắc chắn.
miss
Bỏ sót, thiếu hụt điều gì đó trong nội dung trình bày.
toil
Công sức, sự nỗ lực làm việc vất vả để hoàn thành.
strive
Cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu nào đó.
mend
Sửa chữa, khắc phục những thiếu sót trong vở diễn.
Exit
Chỉ dẫn sân khấu: diễn viên rời khỏi sân khấu.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →