Romeo and Juliet — Page 2
Chúng sẽ biết tay ta khi ta còn có thể đứng vững: và ai cũng biết ta là một tay cừ khôi.
Me they shall feel while I am able to stand: and 'tis known I am a pretty piece of flesh.
GREGORY. Tốt thôi, may mà mày không phải cá; nếu mày là cá, mày đã là cá muối khô rồi. Rút vũ khí ra; kìa người của nhà Montague đến kìa.
GREGORY. 'Tis well thou art not fish; if thou hadst, thou hadst been poor John. Draw thy tool; here comes of the house of Montagues.
Abram và Balthasar bước vào.
Enter Abram and Balthasar.
SAMPSON. Vũ khí trần của ta đã tuốt ra rồi: cứ gây chuyện đi, ta sẽ đứng sau lưng mày.
SAMPSON. My naked weapon is out: quarrel, I will back thee.
GREGORY. Sao? Quay lưng bỏ chạy à?
GREGORY. How? Turn thy back and run?
SAMPSON. Đừng sợ ta.
SAMPSON. Fear me not.
GREGORY. Không, thật ra ta sợ mày đó!
GREGORY. No, marry; I fear thee!
SAMPSON. Hãy để pháp luật đứng về phía ta; cứ để chúng ra tay trước.
SAMPSON. Let us take the law of our sides; let them begin.
GREGORY. Ta sẽ cau mày khi đi qua, và cứ để chúng muốn hiểu sao thì hiểu.
GREGORY. I will frown as I pass by, and let them take it as they list.
SAMPSON. Không, phải để chúng dám mới được. Ta sẽ cắn ngón tay cái vào chúng, đó là sỉ nhục chúng nếu chúng chịu đựng.
SAMPSON. Nay, as they dare. I will bite my thumb at them, which is disgrace to them if they bear it.
ABRAM. Ông có cắn ngón tay cái vào chúng tôi không, thưa ông?
ABRAM. Do you bite your thumb at us, sir?
SAMPSON. Tôi có cắn ngón tay cái, thưa ông.
SAMPSON. I do bite my thumb, sir.
ABRAM. Ông có cắn ngón tay cái vào chúng tôi không, thưa ông?
ABRAM. Do you bite your thumb at us, sir?
SAMPSON. Pháp luật có đứng về phía ta không nếu ta nói có?
SAMPSON. Is the law of our side if I say ay?
GREGORY. Không.
GREGORY. No.
SAMPSON. Không thưa ông, tôi không có cắn ngón tay cái vào các ông đâu, thưa ông; nhưng tôi có cắn ngón tay cái, thưa ông.
SAMPSON. No sir, I do not bite my thumb at you, sir; but I bite my thumb, sir.
GREGORY. Ông có muốn gây sự không, thưa ông?
GREGORY. Do you quarrel, sir?
ABRAM. Gây sự, thưa ông? Không, thưa ông.
ABRAM. Quarrel, sir? No, sir.
SAMPSON. Nhưng nếu ông muốn thì tôi sẵn sàng. Tôi phục vụ một người tốt không kém ông.
SAMPSON. But if you do, sir, I am for you. I serve as good a man as you.
ABRAM. Không hơn đâu.
ABRAM. No better.
SAMPSON. Vâng, thưa ông.
SAMPSON. Well, sir.
Benvolio bước vào.
Enter Benvolio.
GREGORY. Nói tốt hơn đi; kìa một người thân của chủ ta đang đến.
GREGORY. Say better; here comes one of my master's kinsmen.
SAMPSON. Vâng, tốt hơn, thưa ông.
SAMPSON. Yes, better, sir.
ABRAM. Ông nói dối.
ABRAM. You lie.
SAMPSON. Rút kiếm ra, nếu các ông là đàn ông. Gregory, hãy nhớ đòn chém mạnh của mày.
SAMPSON. Draw, if you be men. Gregory, remember thy washing blow.
[Họ đánh nhau.]
[They fight.]
BENVOLIO.
BENVOLIO.
Vocabulary
- Me
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, tân ngữ
- they
- Đại từ chỉ nhiều người hoặc vật
- shall
- Trợ động từ chỉ tương lai hoặc ý định
- feel
- Cảm nhận bằng xúc giác hoặc cảm xúc
- while
- Trong khoảng thời gian; trong lúc đó
- I
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít
- am
- Dạng của động từ 'be' dùng với 'I'
- able
- Có khả năng làm điều gì đó
- to
- Giới từ chỉ hướng hoặc mục đích
- stand
- Đứng thẳng; chịu đựng một tình huống
- and
- Liên từ nối hai từ hoặc mệnh đề
- known
- Được biết đến; đã được công nhận
- a
- Mạo từ bất định, chỉ một sự vật chung
- pretty
- Xinh đẹp, dễ nhìn; khá, tương đối
- piece
- Một mảnh, một phần của vật gì đó
- of
- Giới từ chỉ sở hữu hoặc thành phần
- flesh
- Thịt của cơ thể người hoặc động vật
- well
- Tốt, khỏe mạnh; dùng để bắt đầu câu
- art
- Dạng cổ của 'are'; nghệ thuật
- not
- Phó từ phủ định, có nghĩa là không
- fish
- Con cá; thực phẩm từ cá
- if
- Liên từ điều kiện, có nghĩa là nếu
- been
- Dạng quá khứ phân từ của động từ 'be'
- poor
- Nghèo; thiếu thốn; đáng thương
- Draw
- Rút ra; rút vũ khí ra khỏi vỏ
- tool
- Công cụ; ở đây ám chỉ vũ khí
- here
- Ở đây, tại chỗ này
- comes
- Đến, xuất hiện, tiến đến nơi này
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- house
- Nhà; ở đây chỉ dòng họ, gia tộc
- Enter
- Chỉ dẫn sân khấu: nhân vật bước vào sân khấu
- My
- Tính từ sở hữu ngôi thứ nhất, của tôi
- naked
- Trần trụi, không che đậy; lộ ra ngoài
- weapon
- Vũ khí dùng để chiến đấu hoặc tấn công
- is
- Dạng của động từ 'be' ở ngôi thứ ba
- out
- Ra ngoài; ở đây có nghĩa là đã rút ra
- quarrel
- Cuộc cãi vã, tranh chấp, xung đột
- will
- Trợ động từ chỉ tương lai hoặc ý muốn
- back
- Phía sau; hỗ trợ, đứng sau ai đó
- How
- Hỏi về cách thức hoặc mức độ
- Turn
- Quay lại; xoay người; thay đổi hướng
- run
- Chạy trốn; di chuyển nhanh bằng chân
- Fear
- Nỗi sợ hãi; lo ngại trước nguy hiểm
- me
- Tân ngữ ngôi thứ nhất số ít, tôi
- No
- Từ phủ định; không đồng ý
- fear
- Sợ hãi; cảm giác lo lắng trước nguy hiểm
- Let
- Cho phép; để cho ai đó làm gì đó
- us
- Tân ngữ số nhiều ngôi thứ nhất, chúng tôi
- take
- Lấy, nắm lấy; sử dụng điều gì đó
- law
- Luật pháp; quy tắc pháp lý của xã hội
- our
- Tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
- sides
- Các phía, phe; đứng về phía nào đó
- let
- Cho phép; để cho điều gì đó xảy ra
- them
- Tân ngữ số nhiều ngôi thứ ba, họ
- begin
- Bắt đầu, khởi đầu một hành động
- frown
- Cau mày, nhìn với vẻ không hài lòng
- as
- Như là; trong khi; khi so sánh
- pass
- Đi qua, vượt qua một địa điểm nào đó
- by
- Bên cạnh; qua; bởi ai hoặc cái gì
- it
- Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ vật
- list
- Danh sách; ở đây nghĩa cổ là nếu anh muốn
- dare
- Dám, có can đảm làm điều gì đó
- bite
- Cắn bằng răng; hành động khiêu khích
- my
- Tính từ sở hữu ngôi thứ nhất, của tôi
- thumb
- Ngón tay cái của bàn tay
- at
- Giới từ chỉ vị trí hoặc hướng đến
- which
- Đại từ quan hệ hoặc từ hỏi, cái nào
- disgrace
- Sự xúc phạm, làm mất danh dự ai đó
- bear
- Chịu đựng, chấp nhận điều khó chịu
- Do
- Làm, thực hiện; trợ động từ tạo câu hỏi
- you
- Đại từ ngôi thứ hai số ít hoặc số nhiều
- your
- Tính từ sở hữu ngôi thứ hai, của bạn
- sir
- Thưa ông; từ xưng hô lịch sự với đàn ông
- do
- Làm, thực hiện; trợ động từ trong câu hỏi
- Is
- Dạng của 'be' ở ngôi thứ ba số ít
- side
- Phía, phe; một bên của tranh chấp
- say
- Nói, phát biểu điều gì đó
- but
- Nhưng; tuy nhiên; ngoại trừ
- Quarrel
- Cãi vã, tranh cãi, xung đột giữa người
- But
- Nhưng, tuy nhiên; liên từ đối lập
- for
- Cho, vì; giới từ chỉ mục đích
- serve
- Phục vụ, hầu hạ ai đó
- good
- Tốt, giỏi, có giá trị; đức hạnh
- man
- Đàn ông; con người nói chung
- better
- Tốt hơn; ở mức độ cao hơn
- Well
- Tốt; khỏe mạnh; từ mở đầu câu
- Say
- Nói, phát biểu; đưa ra ý kiến
- one
- Số một; một người hoặc vật nào đó
- master's
- Của chủ nhân; sở hữu cách của 'master'
- kinsmen
- Những người thân, họ hàng trong gia tộc
- Yes
- Có, đúng; từ xác nhận đồng ý
- You
- Đại từ ngôi thứ hai, bạn hoặc các bạn
- lie
- Nói dối; ở đây là lời buộc tội ai nói dối
- be
- Là, tồn tại; nguyên thể của 'am/is/are'
- men
- Số nhiều của 'man', những người đàn ông
- remember
- Nhớ, ghi nhớ điều gì đó trong tâm trí
- blow
- Cú đánh, cú đấm mạnh vào cơ thể
- They
- Đại từ ngôi thứ ba số nhiều, họ
- fight
- Đánh nhau, chiến đấu, xung đột vật lý
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →