Romeo and Juliet — Page 6
Cả tôi lẫn nhiều người bạn khác đều như vậy;
Both by myself and many other friends;
Nhưng chàng, người chỉ nghe theo tình cảm của chính mình,
But he, his own affections' counsellor,
Là với chính mình — tôi không nói chàng có thật lòng không —
Is to himself—I will not say how true—
Nhưng với chính mình chàng thật kín đáo và thu mình lại,
But to himself so secret and so close,
Xa rời mọi sự dò xét và khám phá,
So far from sounding and discovery,
Như nụ hoa bị sâu độc cắn phá
As is the bud bit with an envious worm
Trước khi nó kịp xòe những cánh hoa ngọt ngào ra đón gió,
Ere he can spread his sweet leaves to the air,
Hay dâng hiến vẻ đẹp của mình lên ánh mặt trời.
Or dedicate his beauty to the sun.
Giá mà chúng ta biết được nỗi buồn của chàng từ đâu mà ra,
Could we but learn from whence his sorrows grow,
Chúng ta sẽ sẵn lòng chữa lành cũng như muốn biết nguyên nhân.
We would as willingly give cure as know.
Romeo bước vào.
Enter Romeo.
BENVOLIO. Kìa, chàng đến rồi. Xin hai người vui lòng tránh sang một bên;
BENVOLIO. See, where he comes. So please you step aside;
Tôi sẽ biết nỗi khổ tâm của chàng hoặc bị từ chối thẳng thừng.
I'll know his grievance or be much denied.
MONTAGUE. Ta ước gì con ở lại may mắn được
MONTAGUE. I would thou wert so happy by thy stay
Nghe được lời thú thật chân thành. Nào, phu nhân, ta đi thôi,
To hear true shrift. Come, madam, let's away,
[_Montague và Lady Montague ra._]
[_Exeunt Montague and Lady Montague._]
BENVOLIO. Chào buổi sáng, anh họ.
BENVOLIO. Good morrow, cousin.
ROMEO. Ngày còn sớm thế sao?
ROMEO. Is the day so young?
BENVOLIO. Mới vừa điểm chín giờ thôi.
BENVOLIO. But new struck nine.
ROMEO. Ôi, những giờ buồn sao mà dài thế.
ROMEO. Ay me, sad hours seem long.
Người vừa rời đi vội vã kia có phải cha ta không?
Was that my father that went hence so fast?
BENVOLIO. Đúng vậy. Điều gì buồn bã khiến giờ của Romeo dài ra thế?
BENVOLIO. It was. What sadness lengthens Romeo's hours?
ROMEO. Không có được thứ mà khi có rồi thì làm cho chúng ngắn lại.
ROMEO. Not having that which, having, makes them short.
BENVOLIO. Đang yêu?
BENVOLIO. In love?
ROMEO. Ra rồi.
ROMEO. Out.
BENVOLIO. Ra khỏi tình yêu?
BENVOLIO. Of love?
ROMEO. Ra khỏi ân huệ của nàng, người mà ta đang yêu.
ROMEO. Out of her favour where I am in love.
BENVOLIO. Thật đáng tiếc khi tình yêu trông có vẻ dịu dàng như vậy,
BENVOLIO. Alas that love so gentle in his view,
Lại có thể tàn bạo và thô bạo đến vậy khi trải nghiệm thực tế.
Should be so tyrannous and rough in proof.
ROMEO. Thật đáng tiếc khi tình yêu, với đôi mắt luôn bị che khuất,
ROMEO. Alas that love, whose view is muffled still,
Lại có thể, không cần đôi mắt, tìm thấy đường đến với ý muốn của mình!
Should, without eyes, see pathways to his will!
Chúng ta sẽ dùng bữa ở đâu? Ôi trời! Chuyện gì đã xảy ra ở đây vậy?
Where shall we dine? O me! What fray was here?
Thôi đừng kể ta nghe, vì ta đã nghe hết rồi.
Yet tell me not, for I have heard it all.
Vocabulary
- Both
- Cả hai, đề cập đến hai người hoặc vật
- by
- Bởi, bên cạnh, hoặc thông qua ai/cái gì
- myself
- Bản thân tôi, tự mình làm gì đó
- many
- Nhiều, số lượng lớn người hoặc vật
- other
- Khác, không phải cái hoặc người này
- friends
- Bạn bè, những người thân thiết với nhau
- But
- Nhưng, dùng để diễn đạt sự tương phản
- own
- Của riêng mình, thuộc sở hữu cá nhân
- affections
- Tình cảm, cảm xúc yêu mến dành cho ai
- counsellor
- Cố vấn, người đưa ra lời khuyên cho người khác
- himself
- Chính anh ấy, bản thân của người đàn ông đó
- will
- Sẽ, trợ động từ chỉ tương lai hoặc ý chí
- say
- Nói, diễn đạt bằng lời miệng hoặc chữ viết
- how
- Như thế nào, hỏi về cách thức hoặc mức độ
- true
- Thật, đúng sự thật, không giả dối
- so
- Vì vậy, đến mức đó, rất nhiều
- secret
- Bí mật, điều không được tiết lộ cho người khác
- close
- Gần gũi hoặc đóng lại, kín đáo
- So
- Vì vậy, do đó, kết quả từ điều trước đó
- far
- Xa, khoảng cách lớn hoặc mức độ cao
- from
- Từ, chỉ xuất phát điểm của hành động
- sounding
- Thăm dò, tìm hiểu bí mật hoặc ý kiến ai
- discovery
- Sự khám phá, tìm ra điều mới hoặc bí ẩn
- As
- Như, so sánh hoặc giải thích vai trò gì đó
- bud
- Nụ hoa, phần hoa chưa nở trên cây
- bit
- Cắn, con sâu hay côn trùng tấn công thực vật
- envious
- Đố kỵ, cảm thấy ghen tị với người hoặc vật khác
- worm
- Con sâu, sinh vật nhỏ sống trong đất hoặc cây
- Ere
- Trước khi, từ cổ nghĩa là 'before' trong tiếng Anh
- can
- Có thể, khả năng thực hiện điều gì đó
- spread
- Lan rộng, mở ra hoặc trải dài ra xung quanh
- sweet
- Ngọt ngào, dễ chịu, mang lại cảm giác tốt
- leaves
- Những chiếc lá của cây hoặc rời đi nơi nào đó
- air
- Không khí, bầu khí quyển xung quanh chúng ta
- Or
- Hoặc, đưa ra lựa chọn giữa hai khả năng
- dedicate
- Dành tặng, cống hiến điều gì cho ai hoặc cái gì
- beauty
- Vẻ đẹp, phẩm chất hấp dẫn của người hoặc vật
- sun
- Mặt trời, ngôi sao cung cấp ánh sáng cho trái đất
- Could
- Có thể, hình thức quá khứ của 'can'
- but
- Nhưng, diễn đạt sự đối lập hoặc ngoại lệ
- learn
- Học, tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
- whence
- Từ đâu, từ cổ hỏi về nguồn gốc nơi chốn
- sorrows
- Nỗi buồn, cảm giác đau khổ và tiếc nuối sâu sắc
- grow
- Phát triển, lớn lên hoặc gia tăng theo thời gian
- would
- Sẽ, hình thức quá khứ của 'will', điều kiện
- as
- Như, với tư cách là, so sánh ngang bằng
- willingly
- Một cách sẵn lòng, tự nguyện làm điều gì đó
- give
- Cho, tặng, trao điều gì đó cho người khác
- cure
- Chữa lành, biện pháp giải quyết bệnh hoặc vấn đề
- know
- Biết, có kiến thức hoặc thông tin về điều gì
- Enter
- Bước vào, đi vào một nơi nào đó, thuật ngữ kịch nghệ
- See
- Nhìn thấy, quan sát hoặc nhận thức bằng mắt
- where
- Ở đâu, hỏi hoặc chỉ địa điểm, nơi chốn
- comes
- Đến, di chuyển về phía người nói
- please
- Làm ơn, từ lịch sự khi yêu cầu điều gì đó
- step
- Bước chân, di chuyển một bước hoặc hành động nhỏ
- aside
- Sang một bên, rời khỏi chỗ để nhường đường
- grievance
- Điều phàn nàn, vấn đề gây bất bình cho ai đó
- much
- Nhiều, mức độ lớn của điều gì đó không đếm được
- denied
- Bị từ chối, không được cho phép hoặc chấp nhận
- thou
- Mày, từ cổ tiếng Anh nghĩa là 'you' ngôi thứ hai
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →