Second Treatise of Government — Page 1
LUẬN VĂN THỨ HAI VỀ CHÍNH PHỦ
SECOND TREATISE OF GOVERNMENT
của JOHN LOCKE
by JOHN LOCKE
Số hóa bởi Dave Gowan.
Digitized by Dave Gowan.
"Luận Văn Thứ Hai về Chính Phủ" của John Locke được xuất bản vào năm 1690.
John Locke's "Second Treatise of Government" was published in 1690.
Toàn bộ văn bản đầy đủ không rút gọn đã được tái xuất bản nhiều lần trong các bình luận có biên tập.
The complete unabridged text has been republished several times in edited commentaries.
Văn bản này được phục hồi toàn vẹn từ cuốn sách bìa mềm, "John Locke Second Treatise of Government", Được biên tập, với Lời giới thiệu, bởi C.B. McPherson, Nhà xuất bản Hackett, Indianapolis và Cambridge, 1980.
This text is recovered entire from the paperback book, "John Locke Second Treatise of Government", Edited, with an Introduction, By C.B. McPherson, Hackett Publishing Company, Indianapolis and Cambridge, 1980.
Không có phần nào của ấn bản McPherson được đưa vào văn bản điện tử dưới đây; chỉ có những từ nguyên gốc trong văn bản Locke năm 1690 được đưa vào.
None of the McPherson edition is included in the Etext below; only the original words contained in the 1690 Locke text is included.
Văn bản ấn bản năm 1690 không còn bản quyền.
The 1690 edition text is free of copyright.
HAI LUẬN VĂN VỀ CHÍNH PHỦ
TWO TREATISES OF GOVERNMENT
BỞI IOHN LOCKE
BY IOHN LOCKE
SALUS POPULI SUPREMA LEX ESTO
SALUS POPULI SUPREMA LEX ESTO
LONDON IN ẤN NĂM MDCLXXXVIII
LONDON PRINTED MDCLXXXVIII
TÁI BẢN, LẦN THỨ SÁU, BỞI A. MILLAR, H. WOODFALL, I. WHISTON VÀ B. WHITE, I. RIVINGTON, L. DAVIS VÀ C. REYMERS, R. BALDWIN, HAWES CLARKE VÀ COLLINS; W. IOHNSTON, W. OWEN, I. RICHARDSON, S. CROWDER, T. LONGMAN, B. LAW, C. RIVINGTON, E. DILLY, R. WITHY, C. VÀ R. WARE, S. BAKER, T. PAYNE, A. SHUCKBURGH, I. HINXMAN
REPRINTED, THE SIXTH TIME, BY A. MILLAR, H. WOODFALL, 1. WHISTON AND B. WHITE, 1. RIVINGTON, L. DAVIS AND C. REYMERS, R. BALDWIN, HAWES CLARKE AND COLLINS; W. IOHNSTON, W. OWEN, 1. RICHARDSON, S. CROWDER, T. LONGMAN, B. LAW, C. RIVINGTON, E. DILLY, R. WITHY, C. AND R. WARE, S. BAKER, T. PAYNE, A. SHUCKBURGH, 1. HINXMAN
MDCCLXIII
MDCCLXIII
HAI LUẬN VĂN VỀ CHÍNH PHỦ. TRONG LUẬN VĂN TRƯỚC, CÁC NGUYÊN TẮC VÀ NỀN TẢNG SAI LẦM CỦA SIR ROBERT FILMER VÀ NHỮNG NGƯỜI THEO ÔNG ĐÃ BỊ VẠch TRẦN VÀ BÁC BỎ.
TWO TREATISES OF GOVERNMENT. IN THE FORMER THE FALSE PRINCIPLES AND FOUNDATION OF SIR ROBERT FILMER AND HIS FOLLOWERS ARE DETECTED AND OVERTHROWN.
LUẬN VĂN SAU LÀ MỘT BÀI KHẢO LUẬN VỀ NGUỒN GỐC THỰC SỰ, PHẠM VI VÀ MỤC ĐÍCH CỦA CHÍNH PHỦ DÂN SỰ.
THE LATTER IS AN ESSAY CONCERNING THE TRUE ORIGINAL EXTENT AND END OF CIVIL GOVERNMENT.
Vocabulary
- SECOND
- Thứ hai trong một chuỗi hoặc danh sách.
- TREATISE
- Bài luận dài, nghiên cứu chuyên sâu về một chủ đề.
- OF
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan.
- GOVERNMENT
- Tổ chức cai trị và quản lý một quốc gia hoặc nhà nước.
- by
- Giới từ chỉ tác giả hoặc người thực hiện.
- Digitized
- Đã được chuyển đổi sang định dạng kỹ thuật số.
- 's
- Hậu tố chỉ sự sở hữu trong tiếng Anh.
- Second
- Thứ hai trong một chuỗi hoặc danh sách.
- Treatise
- Bài luận dài, nghiên cứu chuyên sâu về một chủ đề.
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan.
- Government
- Tổ chức cai trị và quản lý một quốc gia hoặc nhà nước.
- was
- Dạng quá khứ của động từ 'to be' (là/được).
- published
- Đã được xuất bản và phát hành cho công chúng.
- in
- Giới từ chỉ thời gian hoặc địa điểm.
- The
- Mạo từ xác định, chỉ một vật hoặc người cụ thể.
- complete
- Đầy đủ, không thiếu bất kỳ phần nào.
- unabridged
- Bản đầy đủ, không bị cắt bớt hay rút gọn.
- text
- Văn bản, nội dung viết của một tài liệu hay sách.
- has
- Trợ động từ hoàn thành hoặc động từ 'có' trong tiếng Anh.
- been
- Dạng quá khứ phân từ của động từ 'to be'.
- republished
- Được xuất bản lại sau lần xuất bản đầu tiên.
- several
- Một vài, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều.
- times
- Số lần một sự việc xảy ra hoặc được thực hiện.
- edited
- Đã được biên tập, chỉnh sửa cho phù hợp và chính xác.
- commentaries
- Các bài bình luận, giải thích về một tác phẩm hoặc sự kiện.
- This
- Đại từ chỉ định, chỉ vật hoặc người ở gần.
- is
- Động từ 'là', dạng hiện tại của 'to be'.
- recovered
- Được phục hồi hoặc lấy lại từ nguồn gốc ban đầu.
- entire
- Toàn bộ, trọn vẹn không thiếu bất cứ phần nào.
- from
- Giới từ chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ một vật hoặc người cụ thể.
- paperback
- Sách bìa mềm, loại sách rẻ hơn sách bìa cứng.
- book
- Cuốn sách, tác phẩm viết được xuất bản thành ấn phẩm.
- Edited
- Đã được biên tập và chỉnh sửa bởi một người.
- with
- Giới từ chỉ sự đi kèm hoặc bổ sung.
- an
- Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm.
- Introduction
- Phần giới thiệu mở đầu của một cuốn sách hoặc tài liệu.
- By
- Giới từ chỉ tác giả hoặc người thực hiện hành động.
- Publishing
- Hoạt động xuất bản, phát hành sách và tài liệu.
- Company
- Công ty, tổ chức kinh doanh hoặc thương mại.
- and
- Liên từ dùng để nối hai yếu tố lại với nhau.
- None
- Không có gì, không một ai hoặc không một cái nào.
- edition
- Phiên bản xuất bản của một cuốn sách hoặc tài liệu.
- included
- Được bao gồm hoặc đưa vào trong một tập hợp.
- Etext
- Văn bản điện tử, tài liệu được lưu trữ dạng kỹ thuật số.
- below
- Ở phía dưới, thấp hơn vị trí đang đề cập.
- only
- Chỉ, duy nhất không có gì khác ngoài điều đó.
- original
- Bản gốc, đầu tiên, không phải bản sao hay phiên bản sau.
- words
- Các từ ngữ, đơn vị cơ bản của ngôn ngữ viết và nói.
- contained
- Được chứa đựng hoặc bao gồm bên trong một thứ gì đó.
- free
- Miễn phí hoặc tự do, không bị ràng buộc hay hạn chế.
- copyright
- Bản quyền, quyền pháp lý bảo vệ tác phẩm của tác giả.
- TWO
- Số hai, con số đứng sau một và trước ba.
- TREATISES
- Số nhiều của treatise, nhiều bài luận học thuật chuyên sâu.
- BY
- Giới từ chỉ tác giả hoặc người thực hiện hành động.
- PRINTED
- Đã được in ấn và xuất bản thành tài liệu vật lý.
- REPRINTED
- Đã được in lại sau lần in đầu tiên.
- THE
- Mạo từ xác định, chỉ một vật hoặc người cụ thể.
- SIXTH
- Thứ sáu trong một chuỗi hoặc thứ tự sắp xếp.
- TIME
- Thời gian hoặc số lần một việc gì đó xảy ra.
- AND
- Liên từ dùng để nối hai yếu tố lại với nhau.
- LAW
- Luật pháp, hệ thống quy tắc điều chỉnh hành vi xã hội.
- IN
- Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc thời gian cụ thể.
- FORMER
- Trước đây, thuộc về thời kỳ hoặc người đã qua.
- FALSE
- Sai, không đúng sự thật hoặc không chính xác.
- PRINCIPLES
- Các nguyên tắc, quy tắc cơ bản hướng dẫn hành vi hoặc tư tưởng.
- FOUNDATION
- Nền tảng, cơ sở vững chắc cho một ý tưởng hoặc tổ chức.
- SIR
- Danh hiệu tôn trọng dành cho nam giới trong tiếng Anh.
- HIS
- Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít, nghĩa là 'của anh ấy'.
- FOLLOWERS
- Những người theo đuổi hoặc ủng hộ một tư tưởng hay lãnh đạo.
- ARE
- Dạng hiện tại của động từ 'to be' cho số nhiều.
- DETECTED
- Đã được phát hiện, tìm ra sau quá trình điều tra.
- OVERTHROWN
- Đã bị lật đổ, phá bỏ hoàn toàn một quyền lực hay lý thuyết.
- LATTER
- Cái sau, phần thứ hai trong hai điều vừa được đề cập.
- IS
- Động từ 'là', dạng hiện tại của 'to be' ngôi thứ ba.
- AN
- Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm.
- ESSAY
- Bài luận ngắn trình bày quan điểm về một chủ đề.
- CONCERNING
- Liên quan đến, về một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể.
- TRUE
- Đúng, thật sự, phù hợp với thực tế hoặc sự thật.
- ORIGINAL
- Bản gốc, nguồn gốc đầu tiên, không phải bản sao.
- EXTENT
- Phạm vi, mức độ hoặc giới hạn của một điều gì đó.
- END
- Mục đích, kết thúc hoặc điểm cuối của một quá trình.
- CIVIL
- Thuộc về công dân hoặc xã hội dân sự, không phải quân sự.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →