Second Treatise of Government — Page 4
Cũng là một trạng thái bình đẳng, trong đó mọi quyền lực và quyền tài phán đều có đi có lại, không ai có nhiều hơn người khác;
A state also of equality, wherein all the power and jurisdiction is reciprocal, no one having more than another;
không có gì hiển nhiên hơn là những sinh vật cùng loài và cùng đẳng cấp, được sinh ra một cách ngẫu nhiên với tất cả những lợi thế tự nhiên như nhau, và việc sử dụng những năng lực như nhau,
there being nothing more evident, than that creatures of the same species and rank, promiscuously born to all the same advantages of nature, and the use of the same faculties,
cũng nên bình đẳng với nhau, không có sự phụ thuộc hay khuất phục,
should also be equal one amongst another without subordination or subjection,
trừ khi đấng chúa tể và chủ nhân của tất cả họ, bằng một tuyên bố ý chí rõ ràng nào đó, đặt một người lên trên người khác,
unless the lord and master of them all should, by any manifest declaration of his will, set one above another,
và ban cho người đó, bằng một sự bổ nhiệm rõ ràng và hiển nhiên, một quyền thống trị và chủ quyền không thể nghi ngờ.
and confer on him, by an evident and clear appointment, an undoubted right to dominion and sovereignty.
Mục 5. Sự bình đẳng này của con người theo tự nhiên, nhà tư tưởng sáng suốt Hooker coi là điều hiển nhiên trong chính nó, và không còn gì phải nghi ngờ,
Sect. 5. This equality of men by nature, the judicious Hooker looks upon as so evident in itself, and beyond all question,
đến mức ông coi đó là nền tảng của nghĩa vụ yêu thương lẫn nhau giữa con người,
that he makes it the foundation of that obligation to mutual love amongst men,
mà dựa trên đó ông xây dựng những bổn phận mà họ nợ nhau,
on which he builds the duties they owe one another,
và từ đó ông rút ra những châm ngôn vĩ đại về công lý và lòng nhân ái.
and from whence he derives the great maxims of justice and charity.
Vocabulary
- state
- Trạng thái, tình trạng hoặc điều kiện của sự vật
- also
- Cũng, ngoài ra, thêm vào đó
- equality
- Sự bình đẳng, quyền ngang nhau giữa mọi người
- wherein
- Trong đó, ở đó, tại nơi mà
- power
- Quyền lực, sức mạnh, khả năng kiểm soát người khác
- jurisdiction
- Quyền tài phán, phạm vi thẩm quyền pháp lý
- reciprocal
- Có qua có lại, tương hỗ, cùng nhau chia sẻ quyền lợi
- being
- Đang tồn tại, đang là; hoặc sinh vật, con người
- evident
- Rõ ràng, hiển nhiên, dễ dàng nhận thấy
- creatures
- Sinh vật, tạo vật, những thứ được tạo ra hay sinh ra
- species
- Loài, nhóm sinh vật có đặc điểm giống nhau
- rank
- Cấp bậc, địa vị trong xã hội hoặc tổ chức
- promiscuously
- Lẫn lộn, không phân biệt, hỗn tạp không có thứ tự
- advantages
- Lợi thế, ưu điểm, điều kiện thuận lợi hơn người khác
- nature
- Tự nhiên, bản chất vốn có của sự vật
- faculties
- Năng lực, khả năng trí tuệ hoặc thể chất con người
- equal
- Bằng nhau, ngang bằng về quyền lợi hoặc địa vị
- amongst
- Giữa, trong số, ở giữa một nhóm người hoặc vật
- subordination
- Sự phụ thuộc, ở vị trí thấp hơn trong hệ thống cấp bậc
- subjection
- Sự khuất phục, bị kiểm soát bởi quyền lực khác
- unless
- Trừ khi, ngoại trừ, nếu không có điều kiện đó
- lord
- Lãnh chúa, chủ nhân, người có quyền lực cao
- master
- Chủ nhân, người kiểm soát hoặc có thẩm quyền tối cao
- manifest
- Rõ ràng, hiển nhiên; hoặc thể hiện công khai điều gì
- declaration
- Tuyên bố, lời công bố chính thức điều gì đó
- will
- Ý chí, ý muốn; hoặc trợ động từ chỉ tương lai
- confer
- Trao cho, ban cấp quyền lực hoặc danh hiệu cho ai
- clear
- Rõ ràng, không có sự nghi ngờ, dễ hiểu
- appointment
- Sự bổ nhiệm, chỉ định vào chức vụ hoặc vai trò
- undoubted
- Không nghi ngờ, chắc chắn, được thừa nhận hoàn toàn
- right
- Quyền, quyền lợi hợp pháp mà ai đó được hưởng
- dominion
- Quyền thống trị, sự kiểm soát hoàn toàn lãnh thổ hoặc người khác
- sovereignty
- Chủ quyền, quyền lực tối cao của một quốc gia
- Sect
- Phần, mục; viết tắt của section trong văn bản
- judicious
- Sáng suốt, thận trọng, có khả năng phán đoán tốt
- upon
- Trên, vào, giới từ tương tự on nhưng trang trọng hơn
- beyond
- Vượt ra ngoài, xa hơn, ngoài phạm vi điều gì đó
- question
- Câu hỏi; sự nghi ngờ về tính đúng đắn của điều gì
- foundation
- Nền tảng, cơ sở, điều làm nền cho điều khác
- obligation
- Nghĩa vụ, trách nhiệm bắt buộc phải thực hiện
- mutual
- Tương hỗ, lẫn nhau, cùng nhau chia sẻ điều gì đó
- duties
- Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm cần thực hiện
- owe
- Nợ, có trách nhiệm phải trả lại hoặc thực hiện
- whence
- Từ đó, từ nơi đó, cụm từ cổ chỉ nguồn gốc
- derives
- Bắt nguồn từ, suy ra, lấy ra từ một nguồn nào đó
- maxims
- Châm ngôn, nguyên tắc, quy tắc đạo đức phổ quát
- justice
- Công bằng, công lý, sự đối xử đúng đắn theo pháp luật
- charity
- Lòng từ thiện, tình thương người, hành động giúp đỡ người khác
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →